Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

KV 2 - LÐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 116/2025/QÐST - HNGĐ

LĐ, ngày 20 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 123/2025/TLST - HNGĐ ngày 01 tháng 10 năm 2025, giữa các đương sự:

  1. Nguyên đơn: Ông N, sinh năm: 1980.
  2. Địa chỉ: Số 29A, thôn T, xã T, tỉnh Lâm Đồng.

  3. Bị đơn: Bà T, sinh năm: 1979.
  4. Địa chỉ: Số 29A, thôn T, xã T, tỉnh Lâm Đồng.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự (sửa đổi, bổ sung 2025);

Căn cứ vào các Điều 51, 55, 58 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 10 năm 2025;

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 10 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông N và bà T.
  2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông N và bà T.
    • - Về con chung: Không có.
    • - Về tài sản chung và nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
    • - Về án phí: Ông N nhận nộp toàn bộ án phí ly hôn là 150.000đồng, được trừ vào số tiền 300.000đồng tạm ứng án phí ông N đã nộp theo biên lai thu số 0003538 ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Phòng T KV 2 - LĐ. Như vậy, hoàn trả cho ông N số tiền 150.000 án phí hôn nhân và gia đình còn dư theo theo biên lai thu số 0003538 ngày 30 tháng 9 năm 2025 của của Phòng T KV 2 - LÐ.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
  4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Tự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014 thì người được Tự, người phải Tự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật Tự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Tự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - Tòa án nhân dân tỉnh LĐ;
  • - VKSND KV 2 - LĐ;
  • - Phòng THA DS KV 2 - LĐ;
  • - UBND xã T, huyện Đ, tỉnh LĐ nay là UBND xã T, tỉnh LĐ (Giấy chứng nhận kết hôn số: 15, ngày 20/02/2019);
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Nguyễn Ngọc Vũ

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 116/2025/QÐST - HNGĐ ngày 20/10/2025 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN KV 2 - LÐ về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 116/2025/QÐST - HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 20/10/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN KV 2 - LÐ
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Ông N và bà T
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger