Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1139/2025/QÐST-HNGĐ

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ các điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2025;

Căn cứ các điều 51, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 694/2025/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 10 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

Bà Châu Kim Hồng N, sinh ngày 07 tháng 11 năm 1998

Căn cước công dân số [...] do Cục cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự Xã hội cấp ngày 22/11/2021.

Thường trú: 1 T, phường C (phường C, quận N cũ), thành phố Cần Thơ.

Địa chỉ: M, Khu phố A, phường T (phường T, Quận A cũ), Thành phố Hồ Chí Minh.

Và ông Trương Quốc L, sinh ngày 22 tháng 02 năm 1991

Căn cước công dân số [...] do Cục cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự Xã hội cấp ngày 11/01/2022.

Thường trú: 171/4D đường HT31, phường T (Khu phố A, phường H, Quận A cũ), Thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] Các đương sự kết hôn hợp pháp theo giấy chứng nhận kết hôn số 52 ngày 05/3/2020 tại Ủy ban nhân dân phường H, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là phường T, Thành phố Hồ Chí Minh); Việc đương sự thuận tình ly hôn là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

[2] Việc các bên tự thỏa thuận được về con chung, xác định tự thoả thuận về tài sản chung và nghĩa vụ chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết là có cơ sở chấp nhận.

[3] Các bên đã thỏa thuận xong về lệ phí.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

    - Về quan hệ hôn nhân: Bà Châu Kim Hồng N và ông Trương Quốc L thuận tình ly hôn.

    Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật, giấy chứng nhận kết hôn số 52 ngày 05/3/2020 tại Ủy ban nhân dân phường H, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là phường T, Thành phố Hồ Chí Minh) không còn hiệu lực.

    - Về con chung: Giao 01 (một) con chung tên Châu Hoàng Phúc N1, sinh ngày 29/3/2025 cho bà Châu Kim Hồng N trực tiếp nuôi dưỡng. Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con đối với ông Trương Ngọc L1 cho đến khi một hoặc hai bên có yêu cầu.

    Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của một bên hoặc cả hai bên, Toà án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con, không ai được cản trở việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.

    - Về tài sản chung và nghĩa vụ chung: Bà Châu Kim Hồng N và ông Trương Quốc L xác định tự thoả thuận.

    - Về các vấn đề khác: Bà Châu Kim Hồng N và ông Trương Quốc L xác định không có.

  2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự:

    Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng, bà Châu Kim Hồng N và ông Trương Quốc L mỗi bên chịu một nửa. Bà Châu Kim Hồng N và ông Trương Quốc L đã nộp 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai thu số 0023805 ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh nên được cấn trừ. Bà Châu Kim Hồng N và ông Trương Quốc L đã nộp đủ lệ phí hôn nhân sơ thẩm.

  3. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự
  4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSND khu vực 7 – TP.HCM;
  • - UBND phường Tân Thới Hiệp
  • (phường Hiệp Thành, Quận 12 cũ),
  • Thành phố Hồ Chí Minh;
  • - Lưu: Hồ sơ việc dân sự.

THẨM PHÁN

Hoàng Thị Tuý Như

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 1139/2025/QÐST-HNGĐ ngày 30/10/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 1139/2025/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 30/10/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger