|
TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ CHƠN THÀNH TỈNH BÌNH PHƯỚC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số:111/2025/QÐST-HNGĐ |
Chơn Thành, ngày 17 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 152/2025/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 6 năm 2025. Người yêu cầu: Chị H NHAM KTLA, sinh năm 1992 và anh Y BLĂ ÊBAN, sinh năm 1990; Cùng Địa chỉ cư trú: Buôn T, xã E, huyện C gar, tỉnh Đắk Lắc; Cùng nơi tạm trú: 83B, Tổ C, khu phố B, phường T, thị xã C, tỉnh Bình Phước.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 6 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 6 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị H NHAM KTLA và anh Y BLĂ ÊBAN
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Chị H NHAM KTLA và anh Y BLĂ ÊBAN có 01 con chung tên H' SÂM-KTLA, sinh ngày 15/7/2010. Giao con chung là H' SÂM-KTLA, sinh ngày 15/7/2010 cho chị H NHAM KTLA trực tiếp nuôi dưỡng.
2.2. Về cấp dưỡng nuôi con: Chị H NHAM KTLA và anh Y BLĂ ÊBAN tự thỏa thuận không yêu cầu giải quyết.
2.3. Về tài sản chung: Chị H NHAM KTLA và anh Y BLĂ ÊBAN tự thỏa thuận tài sản chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết
2.4. Về nợ: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết
2.5. Án phí: Chị H NHAM KTLA tự nguyện chịu 150.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí chị H NHAM KTLA đã nộp theo biên lai thu tiền số 0002814, ngày 05/6/2025 tại Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Chơn Thành. Hoàn trả lại cho Chị H NHAM KTLA số tiền tạm ứng án phí còn lại là 150.000 đồng
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
|
Nơi nhận:
|
THẨM PHÁN Lê Văn Ngọc |
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí).
Quyết định số 111/2025/QÐST-HNGĐ ngày 17/06/2025 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ CHƠN THÀNH TỈNH BÌNH PHƯỚC về công nhận thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự
- Số quyết định: 111/2025/QÐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 17/06/2025
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ CHƠN THÀNH TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: Ly hôn N-D
