Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

KHU VỰC 4 - THANH HÓA

Số: 110/2025/QÐST - HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Thanh Hóa, ngày 06 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 160/2025/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 10 năm 2025 về việc “Ly hôn”, giữa:

Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn T, sinh năm 1998.

Địa chỉ: Thôn Đ, xã H, tỉnh Thanh Hóa.

Bị đơn: Chị Hà Thị N, sinh năm 2004.

Địa chỉ: Thôn Đ, xã H, tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 51; 55, 57, 58, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 29 tháng 10 năm 2025.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 29 tháng 10 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Văn T và chị Hà Thị N.
  2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về con: anh Nguyễn Văn T và chị Hà Thị N không có con chung, hiện tại chị N cũng không có thai nghén gì nên không yêu cầu Toà án giải quyết.
    • - Về tài sản và công nợ: Anh Nguyễn Văn T và chị Hà Thị N không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2

    • - Về án phí: Anh Nguyễn Văn T tự nguyện chịu 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí số 0000972 ngày 30/9/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh T1. Anh T được nhận lại 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng).

    Trường hợp Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.

  1. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ thục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSND khu vực 4 - Thanh Hóa;
  • - THADS tỉnh Thanh Hóa ;
  • - UBND xã H, tỉnh Thanh Hóa;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Phạm Bảo Yến

3

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 110/2025/QÐST - HNGĐ ngày 06/11/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - THANH HÓA về ly hôn

  • Số quyết định: 110/2025/QÐST - HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 06/11/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - THANH HÓA
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Quyết định CNTT
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger