|
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 104/2025/QĐST-HNGĐ |
Quận 4, ngày 25 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 397, 212 và 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 57, 58 và 59 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 100/2025/TLST-HNGĐ ngày 13/3/2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa:
- Bà Trần Thị T, sinh năm 1987;
Địa chỉ: 1 Đ, Phường A, Quận D, Thành phố Hồ Chí Minh
- Ông Nguyễn Minh T1, sinh năm 1978;
Địa chỉ: D đường A, phường L, TP ., Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 17/3/2025, các đương sự đã thỏa thuận như sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông T1 và bà T thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 122/2022 do Ủy ban nhân dân phường L, Thành phố T, TP . cấp ngày 12/8/2022).
[2] Về con chung: Ông T1 và bà T xác định có 01 con chung tên Nguyễn An N, sinh ngày 03/7/2023. Ông bà thỏa thuận: Giao con chung cho bà T trực tiếp nuôi dưỡng, ông T1 thực hiện cấp dưỡng cho con hàng tháng 5.000.000 đồng cho đến khi con chung thành niên, việc cấp dưỡng được thực hiện vào ngày 05 dương lịch hàng tháng, bắt đầu thực hiện từ ngày 05/4/2025.
[3] Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản của vợ chồng: Ông T1 và bà T xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí việc hôn nhân gia đình: Bà T tự nguyện nhận nộp toàn bộ lệ phí việc hôn nhân gia đình là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng).
Xét thấy việc thỏa thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội nên Tòa án công nhận.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
- Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- - Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Minh T1 và bà Trần Thị T thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 122/2022 do Ủy ban nhân dân phường L, Thành phố T, TP . cấp ngày 12/8/2022).
- - Về con chung: Ông T1 và bà T xác định có 01 con chung tên Nguyễn An N, sinh ngày 03/7/2023. Ông bà thỏa thuận: Giao con chung cho bà T trực tiếp nuôi dưỡng, ông T1 thực hiện cấp dưỡng cho con hàng tháng 5.000.000 đồng cho đến khi con chung thành niên, việc cấp dưỡng được thực hiện vào ngày 05 dương lịch hàng tháng, bắt đầu thực hiện từ ngày 05/4/2025.
- Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được quyền cản trở, nhưng không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con của người đang trực tiếp nuôi con.
- Vì lợi ích của con, khi có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy định của pháp luật, Toà án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con, hoặc hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc thay đổi mức cấp dưỡng cho con.
- - Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản của vợ chồng: Ông T1 và bà T xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- - Về lệ phí Tòa án: Bà T tự nguyện nhận nộp toàn bộ lệ phí việc hôn nhân gia đình là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0008635 ngày 10/3/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 4. Bà T đã nộp đủ lệ phí.
- Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
- Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
|
Nơi nhận:
|
THẨM PHÁN Trần Thanh Bình |
Quyết định số 104/2025/QĐST-HNGĐ ngày 25/03/2025 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn
- Số quyết định: 104/2025/QĐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 25/03/2025
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: chap nhan yc
