Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

HUYỆN YÊN LẠC

TỈNH VĨNH PHÚC

Số: 07/2024/QĐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Yên Lạc, ngày 13 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 81/2024/TLST- HNGĐ ngày 07 tháng 5 năm 2024, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Anh Nguyễn Văn B, sinh năm 1992

Nơi cư trú: Thôn Cốc Lâm, xã Bình Định, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

2. Chị Ninh Thị H, sinh năm 1997

Nơi ĐKHKTT: Thôn C, xã B, huyện Y, tỉnh Vĩnh Phúc

Nơi ở hiện tại: Thôn L, xã Y, huyện Y, tỉnh Ninh Bình.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

  1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn B và chị Ninh Thị H thuận tình ly hôn.
  2. Về con chung: Anh Nguyễn Văn B và chị Ninh Thị H đều xác định vợ chồng có một con chung là cháu Nguyễn Minh K, sinh ngày 01/9/2019. Hiện nay cháu K đang ở cùng chị H. Ly hôn hai bên thỏa thuận để chị H được tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu K, anh B có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi con chung là 2.000.000đ/tháng kể từ tháng 6/2024 cho đến khi cháu K thành niên.
  3. Về tài sản chung, tài sản riêng, công nợ, đất canh tác, công sức: Anh Nguyễn Văn B và chị Ninh Thị H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  4. Về lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn: Anh Nguyễn Văn B và chị Ninh Thị H thỏa thuận mỗi người nộp 150.000đ.
  5. Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành ngày 05 tháng 6 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn B và chị Ninh Thị H thuận tình ly hôn.
    • - Về con chung: Chị Ninh Thị H được quyền tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Nguyễn Minh K, sinh ngày 01/9/2019; anh Nguyễn Văn B có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi dưỡng nuôi con chung là 2.000.000đ/tháng kể từ tháng 6/2024 cho đến khi cháu K thành niên. Không ai được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
    • Kể từ ngày chị H có đơn yêu cầu thi hành án, nếu anh B không tự nguyện thi hành khoản tiền cấp dưỡng nuôi con thì hàng tháng còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền chưa thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự năm 2015.
    • - Về tài sản chung, tài sản riêng, công nợ, đất canh tác, công sức: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  2. Về lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn: Anh Nguyễn Văn B và Ninh Thị H mỗi người nộp 150.000đ, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm đã nộp là 300.000đ, theo biên lai thu số 0003261 ngày 07 tháng 5 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Anh B và chị H đã nộp đủ tiền lệ phí.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6; 7; 7a; 7b và 9 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSND huyện Yên Lạc;
  • - Chi cục THADS huyện Yên Lạc;
  • - UBND xã Bình Định;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Nguyễn Duy Hưng

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 07/2024/QĐST-HNGĐ ngày 13/06/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 07/2024/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 13/06/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Anh B chị H thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger