Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CB

TỈNH CB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2024/QÐST- HNGĐ

CB, ngày 05 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 62/2023/TLST - HNGĐ ngày 01 tháng 11 năm 2024, giữa:

Nguyên đơn: Ông Trương Nam C – sinh năm: 1986

Nơi ĐKTT và chỗ ở hiện nay: Tổ A, phường S, thành phố C, tỉnh CB.

Bị đơn: Bà Trần Bích N – sinh năm 1991

Nơi ĐKTT và chỗ ở hiện nay: Tổ A, phường S, thành phố C, tỉnh CB.

Căn cứ vào khoản 3, 4 Điều 147; Điều 212; Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014.

Áp dụng điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội 14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Ông Trương Nam C – sinh năm: 1986

Nơi ĐKTT và chỗ ở hiện nay: Tổ A, phường S, thành phố C, tỉnh CB.

Bà Trần Bích N – sinh năm 1991

Nơi ĐKTT và chỗ ở hiện nay: Tổ A, phường S, thành phố C, tỉnh CB.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận việc thuận tình ly hôn giữa ông Trương Nam C và bà Trần Bích N.

- Về con chung: Quá trình chung sống vợ chồng ông Trương Nam C và bà Trần Bích N có 02 con chung là Trương Nam S - sinh ngày 17/5/2019 (Giới tính: Nam) và Trương Nam T- sinh ngày 01/5/2020 (Giới tính: Nam). Các đương sự cùng thống nhất thỏa thuận về việc nuôi con chung sau khi ly hôn như sau:

Ông Trương Nam C là người trực tiếp nuôi dưỡng, trông nom, chăm sóc, giáo dục con chung Trương Nam S cho đến khi con chung đủ tuổi thành niên. Bà Trần Bích N là người trực tiếp nuôi dưỡng, trông nom, chăm sóc, giáo dục con chung Trương Nam T cho đến khi con chung đủ tuổi thành niên.

Về cấp dưỡng nuôi con chung: Hai bên đương sự không đặt ra vấn đề cấp dưỡng nuôi con chung.

Thăm nom con chung sau khi ly hôn: Sau khi ly hôn người không trực tiếp có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Cha, mẹ trực tiếp nuôi con chung cùng các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.

- Về việc chia tài sản chung: Hai bên đương sự xác nhận quá trình chung sống vợ chồng không có tài sản chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về nợ chung: Hai bên đương sự xác nhận quá trình chung sống vợ chồng không có nợ chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí:

Ông Trương Nam C và bà Trần Bích N mỗi người phải chịu 75.000đ (Bảy mươi lăm nghìn đồng) tiền án phí trong trường hợp thuận tình ly hôn.

Ông Trương Nam C tự nguyện nộp thay số tiền án phí dân sự sơ thẩm cho bà Trần Bích N. Tổng số tiền án phí dân sự sơ thẩm ông C phải chịu là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nay được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) mà ông C đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000860 ngày 01 tháng 11 năm 2023 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố CB. Xác nhận ông C đã nộp đủ tiền án phí dân sự sơ thẩm và còn được hoàn lại số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Tòa án nhân dân tỉnh CB;
  • - Viện kiểm sát nhân dân TPCB;
  • - Chi cục Thi hành án dân sự TPCB;
  • - UBND p. SH, TP CB;
  • - Đương sự;
  • - Lưu HS.

THẨM PHÁN

Đinh Thị Hoài Phương

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 02/2024/QÐST- HNGĐ ngày 05/01/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CB TỈNH CB về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 02/2024/QÐST- HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 05/01/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CB TỈNH CB
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Xin ly hôn Trương Nam C - Trần Bích N
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger