Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

QUẬN CẨM LỆ - TP. ĐÀ NẴNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2024/QĐST-HNGĐ

Cẩm Lệ, ngày 03 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ – THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ vào các điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 và Điều 58 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 445/2023/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 12 năm 2023 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Ông Nguyễn Đức N, sinh năm 1983; địa chỉ: đường 6, phường Đ, quận C, TP. Đà Nẵng.

2. Bà Phan Thị Thảo D, sinh năm 1981; Địa chỉ: 81 đường B, phường Ph, quận H, Tp. Đà Nẵng.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

  1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đức N và bà Phan Thị Thảo D thống nhất thuận tình ly hôn.
  2. Về quan hệ con chung: ông Nguyễn Đức N và bà Phan Thị Thảo D không có con chung.
  3. Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  4. Về lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Đức N và bà Phan Thị Thảo D mỗi người chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đức N và bà Phan Thị Thảo D thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 22/2013 ngày 13/3/2014 của UBND phường Đ, quận C, TP. Đà Nẵng)
    • - Về con chung: Không có
    • - Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  2. Về lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Đức N và bà Phan Thị Thảo Dg mỗi người chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000₫ (Ba trăm nghìn đồng) ông N và bà D đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Cẩm Lệ theo biên lai thu số 0000555 ngày 14/12/2023; ông N và bà D đã nộp đủ lệ phí Tòa án.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và Điều 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSND quận Cẩm Lệ;
  • - Chi cục THADS quận Cẩm Lệ;
  • - UBND phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng;
  • - Lưu hồ sơ.

THẨM PHÁN

Nguyễn Thị Bàng

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 01/2024/QĐST-HNGĐ ngày 03/01/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ - TP. ĐÀ NẴNG về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 01/2024/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 03/01/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ - TP. ĐÀ NẴNG
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Nguyễn Đức N và Phan Thị Thảo D thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger