Tóm tắt Quyết định 987/QĐ-UBND năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước
Quyết định số 987/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Đây là bước đi quan trọng nhằm chuẩn hóa quy trình phối hợp, nâng cao hiệu quả giải quyết công việc nội bộ giữa các cơ quan hành chính các cấp tại địa phương.
Các nội dung chính của Quyết định bao gồm:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ (Điều 1)
Quyết định ban hành kèm theo Phụ lục chi tiết công bố Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước thuộc các lĩnh vực cụ thể sau:
- Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng: Quy định các quy trình, thủ tục xét duyệt và thực hiện công tác thi đua, khen thưởng nội bộ giữa các cơ quan, đơn vị hành chính.
- Lĩnh vực Chính quyền địa phương: Các thủ tục liên quan đến tổ chức bộ máy, hoạt động và quản lý của chính quyền các cấp.
- Lĩnh vực Tổ chức - Biên chế: Các quy trình nghiệp vụ về quản lý, phân bổ và sử dụng biên chế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Nội vụ.
2. Hiệu lực thi hành và quy định bãi bỏ (Điều 2)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, để đảm bảo tính thống nhất và tránh chồng chéo trong hệ thống văn bản pháp quy, Quyết định này bãi bỏ các nội dung cụ thể tại các văn bản sau:
- Bãi bỏ Mục I, II Phần A; Phần B; Phần C thuộc Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Bãi bỏ Mục I Phần D thuộc Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục TTHC và nội dung thực hiện được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm Lưu trữ lịch sử, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Bãi bỏ Mục II Phần A; Mục IV Phần B; Mục II Phần C thuộc Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hoá Quy trình giải quyết TTHC tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Bãi bỏ Mục IV Phần A và Mục III Phần B thuộc Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Bãi bỏ Mục X, Phần A thuộc Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục TTHC thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
3. Trách nhiệm thi hành (Điều 3)
Quyết định quy định rõ các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Phước.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 987/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 10 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1298/TTr-SNV ngày 17/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua - khen thưởng; Chính quyền địa phương; Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung tại các văn bản sau:
1. Mục I, II Phần A; Phần B; Phần C - Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước và mục I Phần D - Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục TTHC và nội dung thực hiện được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm Lưu trữ lịch sử, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Mục II Phần A; mục IV Phần B; Mục II Phần C - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hoá Quy trình giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
3. Mục IV Phần A, Mục III Phần B - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và nội dung thực hiện được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm Lưu trữ lịch sử, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
4. Mục X, Phần A - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
PHẦN A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực chính quyền địa phương
| STT | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã | Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 2 | Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố | Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chính quyền địa phương thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Nội vụ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố thủ tục hành chính |
| 1 | 1.012268.00.00. 00.H10 | Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã | Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
| 2 | 2.000465.000.0 0.00.H10 | Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố | Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC và nội dung thực hiện được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm Lưu trữ lịch sử, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
II. LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua – khen thưởng
| STT | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||
| 1 | Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 2 | Thủ tục tặng cờ thi đua của UBND tỉnh | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 3 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi cấp tỉnh | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 4 | Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 5 | Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh theo chuyên đề | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 6 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo chuyên đề | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 7 | Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 8 | Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho hộ gia đình | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 9 | Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đối ngoại | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ | ||
| 1 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 2 | Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 3 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 4 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 5 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 6 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 7 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho hộ gia đình | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | ||
| 1 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 2 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 3 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 4 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
| 5 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thi đua khen thưởng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Nội vụ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố thủ tục hành chính | |
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||
| 1 | 1.012392 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 2 | 1.012393 | Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 3 | 1.012395 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 4 | 1.012396 | Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 5 | 1.012398 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 6 | 1.012399 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 7 | 1.012401 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 8 | 1.012402 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 9 | 1.012403 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | ||||
| 1 | 1.012381 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 2 | 1.012383 | Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 3 | 1.012385 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 4 | 1.012386 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 5 | 1.012387 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 6 | 1.012389 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 7 | 1.012390 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | ||||
| 1 | 1.012373 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 2 | 1.012374 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 3 | 1.012376 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 4 | 1.012378 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
| 5 | 1.012379 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |
III. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế
| STT | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |
| 1 | Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
| 2 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
| 3 | Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
| 4 | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
| 5 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
| 6 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
| 7 | Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức |
| 8 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức |
| 9 | Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh | Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập |
| 10 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh | Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập |
| 11 | Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh | Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập |
| 12 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh | Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | |
| 1 | Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
| 2 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
| 3 | Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
| 4 | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
| 5 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
| 6 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực tổ chức – biên chế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Nội vụ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố TTHC |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||
| 1 | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 2 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 3 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 4 | Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 5 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 6 | Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 7 | Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 8 | 1.009340 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ |
| 9 | 6.000253 | Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội | Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 về việc Công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | ||
| 1 | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 2 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 3 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 4 | Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 5 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
| 6 | Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính | Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chi cục Văn thư - Lưu trữ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ | |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 435/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực thi đua, khen thưởng trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan Nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 1585/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung của cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Thi đua, Khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 765/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thi đua, Khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định
Quyết định 987/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng; Chính quyền địa phương; Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 987/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Tuyết Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

