TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 975/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN XUÂN LỘC
Quyết định 975/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2025. Đồng thời, quyết định này quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc và các sở, ban, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện, giám sát và quản lý đất đai theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuân Lộc tập trung vào ba nội dung phân bổ và điều chỉnh quỹ đất cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng loại đất phân bổ trong năm 2025, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Xuân Lộc (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm 2025 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất hiện trạng thực tế (chi tiết theo từng đơn vị hành chính tại Phụ lục III).
- Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất ghi nhận trong hồ sơ địa chính (chi tiết theo từng đơn vị hành chính tại Phụ lục IV).
2. Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Cập nhật và công bố thông tin: Tiến hành cập nhật toàn bộ dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Thực hiện công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi theo đúng quy định pháp luật.
- Xử lý dự án treo: Thực hiện công bố, công khai việc điều chỉnh hoặc hủy bỏ danh mục các dự án đã nằm trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Xuân Lộc quá 02 năm liên tục nhưng chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất, tuân thủ theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
- Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng các quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Rà soát và báo cáo định kỳ: Tổ chức rà soát hàng năm, đề xuất phương án xử lý đối với việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc điều chỉnh, hủy bỏ các chỉ tiêu này đối với các trường hợp đã được ghi nhận trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025, sau đó gửi báo cáo tổng hợp về Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
- Quản lý nghiêm ngặt, chống sai phạm: Thực hiện kiểm soát chặt chẽ công tác quản lý sử dụng đất, chịu trách nhiệm toàn diện trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, tuyệt đối không hợp thức hóa cho bất kỳ trường hợp vi phạm pháp luật nào.
- Thanh tra, kiểm tra giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra thực địa và kiểm tra hồ sơ về tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm giải trình và tính chính xác: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai cũng như các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, trung thực của các số liệu, thông tin, tài liệu, hệ thống bản đồ bản vẽ; đảm bảo sự thống nhất, phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký; hoàn thiện hồ sơ theo đúng ý kiến thẩm định, góp ý của các Sở, ban, ngành liên quan.
3. Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở bao gồm: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc; Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Xuân Lộc cùng các tổ chức, cá nhân liên quan.
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 975/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 27 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 2);
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc tại Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 29/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Xuân Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc có trách nhiệm:
1. Cập nhật dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Xuân Lộc vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
2. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Công bố, công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ danh mục các dự án mà sau 02 năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm huyện Xuân Lộc chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc tổ chức rà soát, đề xuất xử lý việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Xuân Lộc và gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
5. Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc thực hiện nghiêm công tác quản lý việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; không hợp thức hóa các trường hợp có sai phạm.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
7. Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ; sự phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất; nội dung hoàn thiện theo các ý kiến tiếp thu, giải trình được bảo lưu đối với ý kiến góp ý và ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan; việc triển khai thực hiện các dự án trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Xuân Lộc phải đảm bảo theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc; Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Xuân Lộc; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 58.392,56 | 1.586,95 | 1.508,13 | 4.450,14 | 1.501,67 | 5.716,30 | 1.113,49 | 2.027,56 | 7.998,52 | 6.729,28 | 3.474,95 | 7.249,49 | 6.406,27 | 3.398,34 | 4.221,74 | 1.009,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.325,63 | 5,97 | 430,73 | 6,36 | 59,05 | 209,47 | 1,12 | 109,17 | - | 104,46 | 1.371,64 | 139,67 | 18,50 | 780,94 | 87,78 | 0,77 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 2.176,21 | 5,61 | 334,95 | - | - | 153,32 | - | 80,17 | - | 100,01 | 848,19 | 129,13 | - | 515,40 | 9,43 | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1.149,42 | 0,36 | 95,78 | 6,36 | 59,05 | 56,15 | 1,12 | 29,00 | - | 4,45 | 523,45 | 10,54 | 18,50 | 265,54 | 78,35 | 0,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 4.769,65 | 205,93 | 392,29 | 293,09 | 128,83 | 1.456,44 | 10,35 | 93,87 | 41,16 | 63,12 | 736,30 | 231,27 | 285,79 | 331,09 | 432,40 | 67,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37.028,10 | 1.338,10 | 643,20 | 3.971,19 | 818,79 | 3.834,97 | 1.084,77 | 1.589,71 | 4.019,38 | 5.167,39 | 1.214,77 | 6.151,51 | 2.534,53 | 1.840,63 | 2.082,19 | 736,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.428,91 | - | - | - | 475,40 | - | - | 192,86 | 1.635,03 | 1.073,64 | - | 617,00 | 1.372,87 | 363,50 | 1.507,01 | 191 60 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.180,58 | - | 31,46 | - | - | - | - | - | 2.211,63 | - | - | - | 1.937,49 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 21,10 | - | - | - | - | - | - | - | 21,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 479,57 | 20,34 | 10,45 | 19,59 | 17,68 | 71,42 | 0,94 | 4,66 | 8,10 | 143,36 | 77,96 | 49,08 | 23,71 | 13,63 | 5,98 | 12,67 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 27,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,82 | 24,44 | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.152,86 | 16,61 | - | 159,91 | 1,92 | 144,00 | 16,31 | 37,29 | 83,22 | 177,31 | 74,28 | 60,96 | 230,56 | 44,11 | 106,38 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 14.039,46 | 194,37 | 194,63 | 951,17 | 211,88 | 600,45 | 190,90 | 436,34 | 708,05 | 3.697,71 | 385,27 | 4.762,07 | 463,93 | 356,01 | 501,61 | 385,07 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.865,29 | 92,47 | 42,14 | 105,18 | 98,38 | 204,52 | 81,96 | 107,16 | 104,36 | 166,87 | 142,93 | 290,52 | 107,63 | 170,21 | 150,96 | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 147,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 147,70 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,82 | 0,12 | 0,27 | 0,58 | 0,70 | 0,56 | 0,63 | 0,34 | 0,91 | 1,25 | 0,98 | 3,76 | 0,42 | 0,23 | 0,44 | 5,63 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 6.433,49 | - | - | - | - | - | - | 46,16 | 67,16 | 3.031,52 | - | 3.255,06 | - | - | 29,60 | 3,99 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 831,24 | 0,10 | 0,24 | 551,66 | 0,13 | 0,21 | 0,22 | 7,57 | 63,59 | 0,27 | 0,26 | 98,01 | 30,30 | 0,18 | 77,70 | 0,80 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 170,37 | 4,82 | 4,99 | 50,06 | 6,27 | 8,77 | 6,19 | 4,13 | 9,86 | 10,51 | 12,22 | 9,38 | 7,90 | 8,99 | 4,25 | 22,03 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,07 | 0,48 | 1,20 | 1,41 | 0,28 | 0,89 | 1,14 | 0,46 | 0,82 | 0,75 | 0,23 | 1,23 | 1,12 | 0,42 | 0,37 | 3,27 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 50,86 | - | - | 45,11 | - | - | - | - | 0,95 | - | 4,80 | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,46 | 0,11 | 0,10 | 0,06 | 1,82 | 0,12 | 0,20 | 0,23 | 3,38 | 0,46 | 0,34 | 0,10 | 0,24 | 0,14 | 0,10 | 0,06 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,42 | 3,29 | 3,69 | 3,48 | 3,29 | 7,76 | 4,85 | 3,44 | 3,85 | 7,34 | 6,85 | 6,53 | 5,07 | 7,72 | 3,78 | 13,48 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 13,56 | 0,94 | - | - | 0,88 | - | - | - | 0,86 | 1,96 | - | 1,52 | 1,47 | 0,71 | - | 5,22 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 808,08 | 6,34 | 38,66 | 0,74 | 16,32 | 10,11 | 15,75 | 10,62 | 144,04 | 158,75 | 31,56 | 313,50 | 25,28 | 16,02 | 10,22 | 10,17 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 105,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 105,86 | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | 16,12 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,16 | 1,25 | 36,72 | 0,50 | 1,42 | 1,68 | 2,27 | 1,08 | 3,14 | 3,98 | 8,58 | 116,22 | 1,00 | 0,80 | 7,17 | 1,35 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 300,98 | 5,09 | 1,94 | 0,24 | 14,66 | 8,43 | 13,48 | 6,24 | 93,97 | 33,32 | 22,98 | 62,32 | 24,28 | 5,85 | 3,05 | 5,13 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 197,96 | - | - | - | 0,24 | - | - | 3,30 | 46,93 | 105,33 | - | 29,10 | - | 9,37 | - | 3,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.216,44 | 69,88 | 81,50 | 131,10 | 61,47 | 204,61 | 70,34 | 135,01 | 184,56 | 233,51 | 144,90 | 393,63 | 156,45 | 116,63 | 128,53 | 104,32 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.987,43 | 68,14 | 65,64 | 128,09 | 55,40 | 182,41 | 64,01 | 112,59 | 181,86 | 207,50 | 120,92 | 317,83 | 154,13 | 107,32 | 119,79 | 101,80 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 148,26 | 0,82 | 14,80 | 0,30 | 1,42 | 3,36 | 2,05 | 21,93 | 1,33 | 23,99 | 21,18 | 40,38 | 0,51 | 7,59 | 7,35 | 1,25 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 32,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 32,71 | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 28,44 | 0,11 | - | 1,22 | 3,38 | 16,35 | 3,08 | 0,04 | 0,36 | 0,72 | 0,30 | 0,42 | 0,81 | 0,86 | 0,39 | 0,40 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng | DBV | 1,79 | 0,07 | 0,08 | 0,10 | 0,17 | 0,23 | 0,07 | 0,20 | 0,06 | 0,21 | 0,11 | 0,26 | 0,11 | 0,04 | 0,05 | 0,03 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,69 | 0,36 | 0,66 | - | 0,47 | 0,51 | 0,47 | - | 0,18 | 0,45 | 0,48 | 0,78 | 0,34 | 0,47 | 0,28 | 0,24 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 12,12 | 0,38 | 0,32 | 1,39 | 0,63 | 1,75 | 0,66 | 0,25 | 0,77 | 0,64 | 1,91 | 1,25. | 0,55 | 0,35 | 0,67 | 0,60 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 104,59 | 2,99 | 3,26 | 7,79 | 3,83 | 6,08 | 7,43 | 6,62 | 2,22 | 20,28 | 10,96 | 8,02 | 5,62 | 8,95 | 8,36 | 2,18 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,00 | 0,17 | 0,61 | - | 0,24 | 0,11 | - | 0,01 | 0,02 | 0,43 | 0,24 | 0,04 | 0,16 | 0,40 | 0,50 | 0,07 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 113,60 | 2,43 | 4,03 | 4,23 | 5,13 | 6,20 | 2,70 | 3,18 | 6,08 | 16,77 | 3,33 | 30,07 | 6,88 | 10,05 | 9,57 | 2,95 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.328,84 | 15,05 | 18,93 | 99,83 | 19,41 | 159,28 | 5,68 | 115,54 | 125,25 | 57,55 | 37,89 | 360,08 | 123,29 | 24,35 | 81,48 | 85,23 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 543,55 | - | - | - | - | 45,64 | - | 93,91 | - | - | - | 270,68 | - | - | 54,37 | 78,95 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 785,29 | 15,05 | 18,93 | 99,83 | 19,41 | 113,64 | 5,68 | 21,63 | 125,25 | 57,55 | 37,89 | 89,40 | 123,29 | 24,35 | 27,11 | 6,28 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 331,09 | 2,59 | 54,10 | 3,51 | 2,96 | 37,74 | 6,49 | 8,47 | - | 11,17 | 0,15 | 175,49 | 4,64 | 7,91 | 3,16 | 12,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 42,50 | 0,10 | 2,78 | 0,13 | 0,23 | 3,24 | 0,02 | 0,20 | - | 0,92 | 0,10 | 31,82 | 0,31 | 1,96 | 0,67 | 0,02 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12,93 | - | 0,27 | - | - | 0,59 | 0,01 | - | - | - | 0,10 | 11,13 | - | 0,83 | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 29,57 | 0,10 | 2,51 | 0,13 | 0,23 | 2,65 | 0,01 | 0,20 | - | 0,92 | - | 20,69 | 0,31 | 1,13 | 0,67 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 77,85 | 0,48 | 15,89 | 0,89 | 0,86 | 21,66 | 0,03 | 0,84 | - | 1,28 | - | 32,69 | 0,30 | 2,05 | 0,11 | 0,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 167,83 | 2,01 | 35,15 | 2,43 | 1,86 | 12,18 | 6,44 | 7,43 | - | 6,56 | 0,05 | 75,64 | 0,52 | 3,70 | 1,94 | 11,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,77 | - | - | 1,67 | - | 0,44 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36,64 | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | 35,17 | 1,33 | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,49 | - | 0,20 | 0,01 | 0,01 | 0,35 | - | - | - | 0,58 | - | 0,17 | - | 0,17 | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 | - | - | 0,05 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,51 | 0,03 | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 41,46 | 1,70 | 6,56 | 1,05 | 1,13 | 5,12 | 1,03 | 0,43 | - | 0,74 | 0,29 | 7,92 | 3,29 | 5,68 | 1,05 | 5,47 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,15 | 0,72 | 3,30 | 0,61 | 0,70 | 3,61 | 0,58 | 0,08 | - | 0,66 | - | 2,57 | 0,87 | 2,68 | 0,77 | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,56 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,88 | - | - | 0,13 | - | - | - | 0,12 | - | - | 0,26 | 0,27 | - | 0,07 | - | 0,03 |
| 2.4 | Đất an ninh | CAN | 1,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,26 | - | - | - | 0,58 |
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,06 | 0,22 | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - | - | 0,23 | 0,43 | - | 0,95 |
| 2.5.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,42 |
| 2.5.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 | 0,11 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.5.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,94 | 0,11 | - | - | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - | 0,23 | 0,41 | - | - |
| 2.5.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,53 |
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,37 | - | - | - | 0,02 | 0,28 | 0,06 | - | - | - | - | 1,88 | - | 0,13 | - | - |
| 2.6.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,88 | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,24 | - | - | - | 0,02 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.6.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,25 | - | - | - | - | 0,14 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 14,29 | 0,76 | 3,12 | 0,27 | 0,39 | 0,55 | 0,39 | 0,15 | - | 0,02 | 0,03 | 1,79 | 2,01 | 2,27 | 0,19 | 2,35 |
| 2.7.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 13,36 | 0,76 | 3,00 | 0,27 | 0,35 | 0,15 | 0,39 | 0,04 | - | 0,02 | - | 1,79 | 2,01 | 2,19 | 0,19 | 2,20 |
| 2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,21 | - | 0,10 | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,05 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.7.4 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,19 | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - |
| 2.7.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 | - | - | - | - | 0,28 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | 0,01 | - | 0,14 |
| 2.8 | Đất tôn giáo | TON | 0,20 | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,10 | - | - |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,05 | - | 0,14 | 0,04 | 0,02 | 0,37 | - | 0,08 | - | 0,04 | - | 0,15 | 0,12 | - | 0,09 | - |
| 2.10.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,05 | - | 0,14 | 0,04 | 0,02 | 0,37 | - | 0,08 | - | 0,04 | - | 0,15 | 0,12 | - | 0,09 | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 364,81 | 3,07 | 43,56 | 3,55 | 4,45 | 38,90 | 9,19 | 12,88 | 0,71 | 17,49 | 8,09 | 178,45 | 8,48 | 11,70 | 5,92 | 18,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,72 | - | 3,51 | - | 0,14 | 0,68 | - | 0,35 | - | 0,67 | 6,62 | 0,82 | 0,11 | 2,05 | 0,76 | 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 53,90 | 0,47 | 17,58 | 0,52 | 1,06 | 17,86 | 1,41 | 0,79 | 0,12 | 1,66 | 0,59 | 5,32 | 0,41 | 2,83 | 1,59 | 1,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 285,90 | 2,60 | 21,95 | 2,97 | 3,24 | 19,96 | 7,78 | 11,74 | 0,59 | 12,88 | 0,24 | 172,12 | 4,16 | 6,61 | 3,13 | 15,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,77 | - | - | 1,67 | - | 0,44 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,23 | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,71 | - | 0,52 | 0,01 | 0,01 | 0,09 | - | - | - | 0,51 | 0,64 | 0,19 | 0,83 | 0,17 | - | 0,74 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,47 | - | - | 0,05 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | 0,04 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 0,13 | - | - | - | 0,10 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 0,13 | - | - | - | 0,10 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 21,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,82 | 18,40 | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 1,26 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | 0,88 | - | - | - | 0,36 |
| - | Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | . | _ |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,26 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | 0,88 | - | - | - | 0,36 |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 406,72 | 4,72 | 57,23 | 7,54 | 5,63 | 38,86 | 10,71 | 17,31 | 0,92 | 18,88 | 11,82 | 179,19 | 9,79 | 14,38 | 9,82 | 19,92 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 54,89 | 0,25 | 2,91 | 0,21 | 0,40 | 3,60 | 0,02 | 0,69 | 0,08 | 1,81 | 8,08 | 32,41 | 0,47 | 2,56 | 1,38 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 97,08 | 1,19 | 17,39 | 2,30 | 1,31 | 21,99 | 0,06 | 1,87 | 0,30 | 4,05 | 3,17 | 34,38 | 3,09 | 3,35 | 1,17 | 1,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 208,67 | 3,28 | 36,57 | 4,95 | 3,91 | 12,61 | 10,63 | 14,75 | 0,41 | 10,61 | 0,24 | 76,95 | 2,70 | 6,53 | 6,83 | 17,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,77 | - | - | 1,67 | - | 0,44 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,42 | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | 35,26 | 1,35 | 1,67 | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,88 | - | 0,28 | 0,03 | 0,01 | 0,35 | - | - | 0,13 | 0,58 | 0,33 | 0,19 | - | 0,24 | - | 0,74 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 | - | - | 0,05 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,51 | 0,03 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,61 | 0,27 | 1,22 | 0,36 | 0,16 | 0,47 | 0,28 | 0,41 | 0,00 | 1,24 | 0,80 | 1,69 | 0,58 | 2,13 | - | - |
| - | Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 7,31 | 0,27 | 1,22 | 0,36 | 0,16 | 0,47 | 0,28 | 0,41 | - | - | 0,80 | 1,21 | - | 2,13 | - | - |
| 2.2 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 2,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,24 | - | 0,48 | 0,58 | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 27,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,82 | 24,44 | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 1,53 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | 1,15 | - | - | - | 0,36 |
| - | Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,53 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | 1,15 | - | - | - | 0,36 |
- 1Quyết định 1830/QĐ-UBND đính chính Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 494/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 3Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 4Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị quyết 15/2024/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 2)
- 6Quyết định 1830/QĐ-UBND đính chính Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- 7Quyết định 494/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 8Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Quyết định 975/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 975/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Tấn Đức
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
