Giới thiệu về Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ayun Pa
Quyết định số 97/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành nhằm phê duyệt chính thức Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ayun Pa. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn thị xã, làm căn cứ pháp lý cho việc giao đất, cho thuê đất và quản lý quy hoạch đô thị, nông thôn tại địa phương.
Các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ayun Pa
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021 trên địa bàn thị xã Ayun Pa được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất chính và phân bổ chi tiết theo các đơn vị hành chính cấp xã, phường:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 24.206,92 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.750,35 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.449,86 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 9.192,29 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.103,15 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 252,23 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Ia Rtô).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 11.714,14 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Ia Sao với 4.758,15 ha và xã Ia Rbol với 4.586,44 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 55,94 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 138,82 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.287,31 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 367,68 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,75 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 50,00 ha (phân bổ tại xã Ia Rtô 35,43 ha và xã Ia Sao 14,57 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 13,09 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 27,69 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 935,01 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,30 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 17,78 ha (nằm tại xã Ia Sao).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 80,74 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 128,81 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 21,10 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,50 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 5,95 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 42,85 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 55,94 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,00 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 5,98 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 519,30 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,10 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2.223,49 ha, tập trung chủ yếu tại xã Ia Rbol (847,91 ha) và xã Chư Băh (798,96 ha).
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.760,67 ha (bao gồm địa giới hành chính của các phường: Cheo Reo, Hòa Bình, Đoàn Kết, Sông Bờ).
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã Ayun Pa được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 176,44 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 24,31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 19,90 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 125,95 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 25,18 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 1,00 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 2,96 ha.
- Đất an ninh (CAN): Thu hồi 0,04 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,40 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 1,06 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,43 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,03 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển công nghiệp, thương mại dịch vụ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 464,70 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 29,90 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 23,40 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 396,09 ha (tập trung lớn nhất tại xã Ia Sao với 191,10 ha và xã Chư Băh với 116,79 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 32,91 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 1,80 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 23,21 ha:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Đưa vào sử dụng 22,60 ha (toàn bộ diện tích này nằm tại địa bàn xã Chư Băh).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,53 ha (trong đó phường Cheo Reo 0,50 ha và phường Hòa Bình 0,03 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đưa vào sử dụng 0,08 ha tại xã Ia Rtô.
Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Các Sở, ban ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện.
- Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh phối hợp thực hiện các nội dung liên quan đến đất an ninh, quốc phòng.
- Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành quyết định này.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 97/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 09 tháng 02 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ AYUN PA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thị xã Ayun Pa tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 18/01/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 452/TTr-STNMT ngày 03/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ayun Pa với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.206,92 | 310,30 | 354,11 | 207,75 | 213,47 | 7.392,23 | 5.658,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.750,35 | 218,46 | 223,88 | 143,10 | 100,04 | 272,76 | 361,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.449,86 | 218,46 | 223,88 | 143,10 | 100,04 | 268,63 | 273,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.192,29 | 42,06 | 38,76 | 16,57 | 52,48 | 2.457,13 | 3.109,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.103,15 | 42,71 | 67,36 | 33,95 | 56,05 | 59,95 | 402,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 252,23 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.714,14 |
|
|
|
| 4.586,44 | 1.750,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,94 | 5,07 | 14,13 | 8,41 | 1,90 | 0,95 | 6,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,82 | 2,00 | 9,98 | 5,72 | 3,00 | 15,00 | 28,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.287,31 | 154,14 | 143,38 | 163,30 | 206,01 | 161,24 | 637,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 367,68 |
|
|
| 42,40 | 6,46 | 318,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,75 | 0,12 | 0,12 | 2,42 | 1,69 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,09 | 0,32 | 1,10 | 3,57 | 1,64 |
| 0,21 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 27,69 | 24,64 |
| 0,05 | 0,80 | 1,00 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 935,01 | 81,80 | 95,14 | 78,70 | 48,52 | 47,24 | 213,61 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,30 |
|
| 0,10 | 1,20 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 80,74 |
|
|
|
| 21,78 | 21,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 128,81 | 21,61 | 30,61 | 37,97 | 38,62 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,10 | 0,36 | 0,46 | 10,58 | 4,28 | 0,36 | 1,00 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,50 | 0,97 | 0,83 | 0,61 | 0,97 |
| 0,12 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,95 |
| 0,23 | 3,86 | 1,18 |
| 0,07 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,85 | 2,72 | 2,35 | 0,60 | 4,62 | 5,67 | 14,85 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 55,94 |
|
| 3,88 | 0,48 |
| 3,65 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,00 | 0,17 | 0,42 | 0,25 | 0,34 | 0,51 | 0,36 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,98 |
| 0,28 | 3,14 | 2,56 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 519,30 | 21,29 | 11,84 | 17,57 | 56,71 | 76,66 | 62,75 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,74 | 0,14 |
|
|
| 1,46 | 1,14 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.223,49 | 1,48 | 1,35 | 0,79 | 4,59 | 847,91 | 798,96 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.760,67 | 465,92 | 498,84 | 371,84 | 424,07 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.206,92 | 2.693,18 | 7.376,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.750,35 | 194,71 | 235,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.449,86 | 44,79 | 177,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.192,29 | 1.244,14 | 2.231,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.103,15 | 329,04 | 111,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 252,23 | 252,23 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.714,14 | 619,01 | 4.758,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,94 | 4,18 | 15,23 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,82 | 49,87 | 25,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.287,31 | 347,66 | 473,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 367,68 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,75 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 35,43 | 14,57 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,09 | 6,09 | 0,16 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 27,69 | 1,20 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 935,01 | 78,18 | 291,82 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,30 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,78 |
| 17,78 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 80,74 | 16,49 | 21,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 128,81 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,10 | 3,46 | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,50 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,95 | 0,61 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,85 | 3,95 | 8,09 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 55,94 | 13,53 | 34,40 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,00 | 0,35 | 0,60 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,98 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 519,30 | 188,17 | 84,31 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,74 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 | 0,10 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.223,49 | 189,25 | 379,16 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.760,67 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 176,44 | 17,51 | 16,08 | 7,36 | 3,46 | 12,49 | 29,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,31 | 5,69 | 5,30 | 1,62 | 1,45 | 2,26 | 2,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,90 | 5,69 | 5,30 | 1,62 | 1,45 | 2,26 | 1,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 125,95 | 7,62 | 6,55 | 2,57 | 1,22 | 8,62 | 24,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,18 | 4,16 | 4,19 | 3,17 | 0,75 | 1,61 | 2,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,00 | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,96 | 0,68 | 0,35 | 0,36 | 0,28 | 0,08 | 0,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,40 | 0,04 | 0,08 |
| 0,05 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,06 |
|
|
|
| 0,08 | 0,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,43 | 0,64 | 0,24 | 0,36 | 0,19 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 176,44 | 45,85 | 43,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,31 | 5,51 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,90 | 1,80 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 125,95 | 33,91 | 40,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,18 | 6,39 | 2,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,00 | 0,04 | 0,84 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,96 | 1,06 | 0,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,04 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,40 | 0,16 | 0,07 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,06 | 0,90 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,43 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 464,70 | 37,05 | 17,18 | 11,78 | 6,21 | 13,34 | 122,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 29,90 | 8,19 | 5,50 | 1,82 | 1,65 | 2,56 | 2,82 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 23,40 | 8,19 | 5,50 | 1,82 | 1,65 | 2,36 | 1,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 396,09 | 24,06 | 7,03 | 5,78 | 3,32 | 8,87 | 116,79 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 32,91 | 4,66 | 4,51 | 4,08 | 1,10 | 1,81 | 2,67 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | 1,80 | 0,14 | 0,14 | 0,10 | 0,14 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 464,70 | 59,08 | 197,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 29,90 | 5,81 | 1,55 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 23,40 | 1,90 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 396,09 | 39,14 | 191,10 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 32,91 | 9,99 | 4,09 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | 1,80 | 0,14 | 0,94 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,21 | 0,50 | 0,03 |
|
|
| 22,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,60 |
|
|
|
|
| 22,60 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,53 | 0,50 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,21 | 0,08 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,60 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,53 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 | 0,08 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Ayun Pa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 97/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
