Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 969/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 26 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 32/TTr-SCT ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/5/2025.
Danh mục các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ của thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính từ số thứ tự từ số 70 đến số 77 tại Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
2. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính số thứ tự từ số 48 đến số 56 Mục VIII Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
| Số TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý[1] | |
| Theo quy định | Đã cắt giảm[2] | ||||||
| 1 | 2.000666. 000.00.00 .H37 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvuco ng.langson.gov. vn | -Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014; - Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01/11/2021; - Nghị định số 80/2023/NĐ- CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 38/2014/TT- BCT ngày 24/10/2014; - Thông tư số 17/2021/TT- BCT ngày 15/11/2021; - Thông tư số 18/2025/TT- BCT ngày 13/3/2025. |
| 2 | 2.000664. 000.00.00 .H37 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3 | 2.000673. 000.00.00 .H37 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 4 | 2.000669. 000.00.00 .H37 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvuco ng.langson.gov. vn | -Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014; - Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01/11/2021; - Nghị định số 80/2023/NĐ- CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 38/2014/TT- BCT ngày 24/10/2014; - Thông tư số 17/2021/TT- BCT ngày 15/11/2021; - Thông tư số 18/2025/TT- BCT ngày 13/3/2025. |
| 5 | 2.000672. 000.00.00 .H37 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trường hợp cấp lại do hết hạn (như cấp mới): 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Trường hợp cấp lại do mất, hỏng: 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 6 | 2.000648. 000.00.00 .H37 | Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 7 | 2.000645. 000.00.00 .H37 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvuco ng.langson.gov. vn | -Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014; - Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01/11/2021; - Nghị định số 80/2023/NĐ- CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 38/2014/TT- BCT ngày 24/10/2014; - Thông tư số 17/2021/TT- BCT ngày 15/11/2021; - Thông tư số 18/2025/TT- BCT ngày 13/3/2025. |
| 8 | 2.000647. 000.00.00 .H37 | Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trường hợp cấp lại do hết hạn (như cấp mới): 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Trường hợp cấp lại do mất, hỏng: 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên VBQPPL quy định bãi bỏ TTHC |
| 1 | 2.000674.000.00.00.H37 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | Thủ tục hành chính số thứ tự 69 Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh | - Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ; - Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (08 TTHC)
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
|
| Lưu thông hàng hoá trong nước |
|
| 1 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | 2.000666 |
| 2 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | 2.000664 |
| 3 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 2.000673 |
| 4 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 2.000669 |
| 5 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 2.000672 |
| 6 | Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 2.000648 |
| 7 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 2.000645 |
| 8 | Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 2.000647 |
| Danh mục ấn định 08 TTHC./. | ||
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CỤM TỪ VIẾT TẮT
- TTPVHCC: Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- CCMC: Công chức Bộ phận Một cửa;
- Phòng QLTM: Phòng Quản lý Thương mại.
1. Nhóm 03 TTHC, gồm:
1.1. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương (2.000666);
1.2. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000673);
1.3. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000669);
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 30 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 15 ngày làm việc)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời hạn thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho phòng QLTM | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định; - Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLTM | 12,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày làm việc | |
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
2.1. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648);
2.2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000645);
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
(Thời hạn thực hiện theo quy định: 20 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời hạn thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho phòng QLTM | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định; - Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLTM | 12,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày làm việc | |
3. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương (2.000664)
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 30 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 24 ngày làm việc).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời hạn thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho phòng QLTM | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định; - Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLTM | 3,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 06 ngày làm việc | |
4. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000672)
4.1. Trường hợp cấp lại do hết hạn
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 30 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 15 ngày làm việc)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời hạn thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho phòng QLTM | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định; - Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLTM | 12,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày làm việc | |
4.2. Trường hợp cấp lại do mất hỏng
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 30 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 24 ngày làm việc).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời hạn thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho phòng QLTM | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định; - Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLTM | 3,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 06 ngày làm việc | |
5. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000647)
5.1. Trường hợp cấp lại do hết hạn
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 20 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời hạn thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho phòng QLTM | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định; - Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLTM | 12,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày làm việc | |
5.2. Trường hợp cấp lại do mất hỏng
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 20 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 14 ngày làm việc).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời hạn thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi Giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho phòng QLTM | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định; - Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLTM | 3,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng QLTM | 0,5 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày |
| B6 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện | 06 ngày làm việc | |
[1] Phần chữ in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2] Theo Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 21/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
- 1Quyết định 5159/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới/được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 848/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 1327/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 760/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 861/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 8Quyết định 5159/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới/được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 985/QĐ-BCT năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
- 10Quyết định 848/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
- 11Quyết định 1327/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Định
- 12Quyết định 760/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 861/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Quyết định 969/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 969/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Dương Xuân Huyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
