Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung chính sách, chỉ tiêu số liệu và quy định thực thi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Chư Sê được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau, phân khai chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Chư Sê và 14 xã: Ia Blang, Ia Ko, Ia Hlốp, Al Bá, Ia Glai, H'Bông, Bờ Ngoong, Ia Tiêm, Dun, Chư Pơng, Ayun, Bar Maih, Ia Pal, Kông Htok). Cụ thể:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 53.754,61 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.635,01 ha (bao gồm 2.387,99 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 9.749,65 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 30.098,91 ha; đất rừng phòng hộ chiếm 6.641,60 ha; đất rừng sản xuất chiếm 1.109,10 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 60,93 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 459,41 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.019,95 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 2.994,75 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) chiếm 3.031,47 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.105,28 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 383,54 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 579,54 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX) chiếm 196,53 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 135,18 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 23,03 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 71,45 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 85,48 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm 61,37 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 55,39 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 11,43 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 1.328,96 ha, phân bổ chủ yếu tại xã H'Bông (622,39 ha), xã Ayun (253,60 ha), xã Bar Maih (89,32 ha), xã Kông Htok (84,41 ha) và các xã khác.
- Đất đô thị: Diện tích quy hoạch phát triển đô thị là 2.787,10 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn Thị trấn Chư Sê.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.576,44 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất tập trung tại xã H'Bông (753,63 ha), tiếp theo là xã Ia Tiêm (88,24 ha), xã Ia Blang (88,10 ha), xã Ia Glai (84,07 ha), xã Ia Pal (83,98 ha), thị trấn Chư Sê (83,64 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất trồng lúa (22,04 ha); đất trồng cây hàng năm khác (766,47 ha); đất trồng cây lâu năm (782,82 ha); đất rừng phòng hộ (1,00 ha); đất rừng sản xuất (3,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản (1,11 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 52,38 ha, tập trung chủ yếu tại xã Bờ Ngoong (37,95 ha) và thị trấn Chư Sê (6,01 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (6,74 ha); đất ở tại đô thị (1,36 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1.99 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,80 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (4,40 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (36,89 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.484,14 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã H'Bông (631,23 ha), xã Ia Pal (92,98 ha), xã Ia Blang (91,60 ha), thị trấn Chư Sê (88,64 ha), xã Ia Glai (86,57 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi gồm: Đất trồng lúa (22,04 ha); đất trồng cây hàng năm khác (689,77 ha); đất trồng cây lâu năm (767,22 ha); đất rừng phòng hộ (1,00 ha); đất rừng sản xuất (3,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản (1,11 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): Tổng diện tích chuyển đổi là 493,20 ha, tập trung nhiều nhất tại xã H'Bông (269,00 ha), xã Ia Pal (22,50 ha), xã Bờ Ngoong (20,00 ha).
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR): Tổng diện tích chuyển đổi là 57,50 ha, phân bổ tại xã Bờ Ngoong (10,00 ha), xã Ia Tiêm (7,50 ha), xã Bar Maih (7,50 ha), xã Ia Pal (7,50 ha) và một số xã khác.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 307,80 ha. Trong đó, xã H'Bông thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 145,60 ha, tiếp theo là xã Ia Tiêm (16,00 ha), xã Dun (15,70 ha), xã Ia Pal (15,00 ha), xã Ia Blang (13,00 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ phát triển kinh tế và hạ tầng:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 21,52 ha, toàn bộ được đưa vào sử dụng cho mục đích trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích này được phân bổ tại xã Al Bá (10,00 ha), xã Ia Glai (5,50 ha), xã Ia Pal (5,00 ha) và xã Ia Blang (1,02 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4,51 ha. Trong đó, đưa vào sử dụng cho đất an ninh (CAN) là 0,20 ha (tại xã Bar Maih); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3,00 ha (tại xã Ia Pal); đất ở tại đô thị (ODT) là 1,31 ha (tại thị trấn Chư Sê).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Chư Sê
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND huyện Chư Sê có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Sê; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Sê chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 96/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 09 tháng 02 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƯ SÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Chư Sê tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 21/01/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 467/TTr-STNMT ngày 03/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Sê với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Sê | Xã Ia Blang | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp | Xã Al Bá | Xã Ia Glai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 53.754,61 | 1.987,19 | 1.662,21 | 3.300,76 | 3.924,42 | 2.298,86 | 3.048,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.635,01 | 302,77 | 254,70 | 197,33 | 295,68 | 357,35 | 81,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.387,99 | 271,23 | 162,79 | 40,07 | 148,79 | 68,64 | 61,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.749,65 | 7,63 | 0,89 | 191,22 | 34,81 | 309,76 | 6,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30.098,91 | 1.656,71 | 1.385,11 | 2.695,15 | 3.567,17 | 1.560,45 | 2.944,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.641,60 |
|
| 197,78 |
| 9,27 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.109,10 |
|
|
|
| 44,95 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 60,93 | 2,96 | 4,87 | 0,98 | 6,22 | 0,34 | 1,23 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 459,41 | 17,12 | 16,63 | 18,30 | 20,54 | 16,74 | 14,87 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.019,95 | 799,88 | 357,28 | 275,83 | 335,47 | 205,24 | 460,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 55,39 | 1,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,43 | 1,52 | 0,38 | 0,15 | 0,12 | 0,10 | 8,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 135,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,03 |
| 23,03 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 71,45 | 14,51 | 0,34 | 0,75 | 0,24 | 0,05 | 1,24 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,48 | 6,51 | 6,04 | 3,00 | 0,84 | 0,30 | 9,23 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 61,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.994,75 | 302,03 | 176,59 | 175,96 | 188,89 | 95,86 | 263,24 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 35,76 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,36 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.105,28 |
| 125,92 | 56,99 | 103,76 | 72,44 | 72,37 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 383,54 | 383,54 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,09 | 9,74 | 0,45 | 0,44 | 0,37 | 0,41 | 1,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,96 | 3,57 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,10 | 2,42 | 3,25 |
| 2,13 | 0,50 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 150,00 | 14,69 | 5,77 | 5,34 | 4,92 | 7,78 | 27,59 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 196,53 |
|
| 3,44 |
|
| 1,52 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,15 | 1,86 | 0,92 | 0,08 | 0,81 | 0,80 | 0,32 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,71 | 11,79 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,35 | 0,04 |
|
| 0,22 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 579,54 | 20,15 | 14,59 | 20,91 | 31,31 | 26,75 | 43,15 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.031,47 | 26,45 |
| 0,50 | 1,85 |
| 29,02 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,92 |
|
| 8,27 |
|
| 2,79 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.328,96 | 0,03 | 0,29 | 28,68 | 6,34 | 186,73 | 10,11 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.787,10 | 2.787,10 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã H'Bông | Xã Bờ Ngoong | Xã Ia Tiêm | Xã Dun | Xã Chư Pơng | Xã Ayun | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 53.754,61 | 11.323,77 | 3.504,13 | 4.262,93 | 1.700,63 | 3.439,09 | 4.256,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.635,01 | 664,59 | 351,35 | 351,22 | 319,03 | 252,60 | 529,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.387,99 |
| 202,13 | 323,82 | 280,58 | 222,41 | 98,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.749,65 | 4.943,74 | 636,55 | 158,51 | 64,36 | 69,78 | 1.534,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30.098,91 | 994,33 | 2.189,72 | 3.718,30 | 1.290,12 | 3.082,76 | 58,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.641,60 | 3.812,18 | 312,12 |
|
|
| 2.126,21 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.109,10 | 686,57 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 60,93 | 18,88 | 0,15 | 4,58 | 2,33 | 1,31 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 459,41 | 203,49 | 14,24 | 30,31 | 24,79 | 32,64 | 8,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.019,95 | 3.676,07 | 302,67 | 557,88 | 239,90 | 358,80 | 530,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 55,39 |
|
|
|
| 6,47 | 21,72 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,43 | 0,11 | 0,11 | 0,10 | 0,07 | 0,15 | 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 135,18 |
|
| 135,18 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 71,45 | 0,90 | 39,88 | 0,86 | 0,53 | 0,80 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,48 | 26,21 | 1,00 | 0,50 | 0,75 | 23,02 | 0,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 61,37 | 48,87 |
| 9,77 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.994,75 | 685,21 | 113,07 | 217,36 | 120,16 | 162,65 | 70,91 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,10 | 1,10 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 35,76 |
|
| 0,81 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,36 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.105,28 | 101,12 | 99,22 | 92,80 | 62,68 | 43,64 | 68,21 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 383,54 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,09 | 0,85 | 0,47 | 0,30 | 0,52 | 0,89 | 1,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,96 | 0,06 | 0,40 |
| 0,24 |
| 0,65 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,10 | 3,37 | 0,75 | 4,46 | 1,34 | 1,06 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 150,00 | 8,84 | 10,95 | 5,40 | 3,77 | 9,68 | 3,95 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 196,53 | 140,25 | 4,00 | 3,71 |
| 3,00 | 9,20 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,15 | 0,86 | 2,45 | 0,82 | 0,26 | 2,66 | 0,76 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,71 | 1,00 | 0,77 | 0,40 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 579,54 | 84,44 | 29,08 | 5,53 | 30,49 | 56,19 | 115,96 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.031,47 | 2.572,88 |
| 79,89 | 18,77 | 48,60 | 237,71 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,92 |
|
|
| 0,30 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.328,96 | 622,39 | 4,66 |
| 16,73 | 8,37 | 253,60 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.787,10 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Bar Maih | Xã Ia Pal | Xã Kong Htok | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | 17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 53.754,61 | 4.352,54 | 1.794,63 | 2.898,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.635,01 | 647,24 | 367,57 | 662,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.387,99 | 291,97 | 87,10 | 128,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.749,65 | 697,95 | 378,27 | 715,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30.098,91 | 2.710,74 | 980,41 | 1.264,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.641,60 | 141,25 | 6,86 | 35,92 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.109,10 | 142,62 | 34,91 | 200,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 60,93 | 0,50 | 10,65 | 5,93 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 459,41 | 12,24 | 15,96 | 13,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.019,95 | 330,13 | 398,63 | 191,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 55,39 |
| 26,13 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,43 | 0,20 | 0,11 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 135,18 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,03 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 71,45 | 2,71 | 8,46 | 0,17 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,48 | 0,50 | 6,49 | 0,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 61,37 | 2,73 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.994,75 | 190,25 | 149,58 | 83,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,10 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 35,76 |
| 34,95 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,36 | 0,30 | 4,11 | 0,20 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.105,28 | 64,73 | 88,74 | 52,66 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 383,54 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,09 | 1,07 | 1,02 | 0,91 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,96 |
|
| 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,10 | 2,11 | 0,84 | 2,87 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 150,00 | 27,54 | 3,78 | 10,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 196,53 | 1,50 | 28,92 | 1,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,15 | 2,81 | 0,47 | 0,26 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,71 |
| 0,76 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,35 |
| 0,10 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 579,54 | 33,69 | 27,84 | 39,48 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.031,47 |
| 15,78 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,92 |
| 0,56 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.328,96 | 89,32 | 17,29 | 84,41 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.787,10 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Sê | Xã Ia Blang | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp | Xã Al Bá | Xã Ia Glai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.576,44 | 83,64 | 88,10 | 73,31 | 47,89 | 16,30 | 84,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22,04 | 1,91 | 0,07 | 0,43 |
| 1,20 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14,43 | 1,91 | 0,07 | 0,43 |
| 1,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 766,47 | 11,33 | 0,28 | 8,06 |
| 2,60 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 782,82 | 70,40 | 87,74 | 64,82 | 47,89 | 12,50 | 84,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 52,38 | 6,01 |
| 0,15 | 0,28 | 1,20 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,74 | 2,79 |
| 0,15 | 0,28 | 1,17 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,36 | 1,36 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,99 | 1,01 |
|
|
| 0,03 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,80 | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,89 |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã H'Bông | Xã Bờ Ngoong | Xã Ia Tiêm | Xã Dun | Xã Chư Pơng | Xã Ayun | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.576,44 | 753,63 | 18,02 | 88,24 | 55,61 | 75,20 | 44,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22,04 | 5,28 |
|
|
| 6,00 | 7,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14,43 | 4,67 |
|
|
| 6,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 766,47 | 638,65 | 5,32 | 28,72 | 3,50 | 20,86 | 11,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 782,82 | 109,70 | 11,59 | 59,51 | 52,11 | 48,34 | 25,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,11 |
| 1,11 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 52,38 | 0,23 | 37,95 | 0,21 | 0,17 | 4,85 | 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,74 |
| 0,95 |
| 0,10 | 0,30 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 | 0,12 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,99 | 0,11 | 0,11 | 0,19 | 0,07 | 0,15 | 0,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,40 |
|
|
|
| 4,40 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,89 |
| 36,89 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Bar Maih | Xã Ia Pal | Xã Kong Htok | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.576,44 | 57,50 | 83,98 | 6,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22,04 |
| 0,15 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14,43 |
| 0,15 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 766,47 | 13,84 | 20,26 | 1,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 782,82 | 40,66 | 63,57 | 4,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,00 |
|
| 1,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,00 | 3,00 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,11 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 52,38 | 1,00 |
| 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,74 | 1,00 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,36 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,99 |
|
| 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,80 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,40 |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,89 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Sê | Xã Ia Blang | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp | Xã Al Bá | Xã Ia Glai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.484,14 | 88,64 | 91,60 | 77,31 | 49,39 | 15,60 | 86,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 22,04 | 1,91 | 0,07 | 0,43 |
| 1,20 |
|
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 14,43 | 1,91 | 0,07 | 0,43 |
| 1,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 689,77 | 11,83 | 0,48 | 8,26 | 0,20 | 1,00 | 0,60 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 767,22 | 74,90 | 91,04 | 68,62 | 49,19 | 13,40 | 85,97 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN | 493,20 | 8,50 | 13,00 | 12,50 | 12,50 | 14,50 | 10,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 57,50 | 2,50 |
| 2,50 | 2,50 | 2,50 |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 307,80 | 6,00 | 13,00 | 10,00 | 10,00 | 12,00 | 10,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã H'Bông | Xã Bờ Ngoong | Xã Ia Tiêm | Xã Dun | Xã Chư Pơng | Xã Ayun | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(24) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.484,14 | 631,23 | 20,02 | 83,74 | 57,61 | 76,70 | 45,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 22,04 | 5,28 |
|
|
| 6,00 | 7,00 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 14,43 | 4,67 |
|
|
| 6,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 689,77 | 564,55 | 5,62 | 22,92 | 4,00 | 21,16 | 12,03 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 767,22 | 61,40 | 13,29 | 60,81 | 53,61 | 49,54 | 26,34 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 1,11 |
| 1,11 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN | 493,20 | 269,00 | 20,00 | 23,50 | 18,20 | 31,50 | 10,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 57,50 | 5,00 | 10,00 | 7,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 307,80 | 145,60 | 10,00 | 16,00 | 15,70 | 19,50 | 8,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Bar Maih | Xã Ia Pal | Xã Kông Htok | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.484,14 | 59,00 | 92,98 | 8,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 22,04 |
| 0,15 |
|
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 14,43 |
| 0,15 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 689,77 | 14,34 | 20,76 | 2,00 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 767,22 | 41,66 | 72,07 | 5,38 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 1,00 |
|
| 1,00 |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 3,00 | 3,00 |
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 1,11 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN | 493,20 | 17,50 | 22,50 | 9,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 57,50 | 7,50 | 7,50 | 2,50 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 307,80 | 10,00 | 15,00 | 7,00 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Sê | Xã Ia Blang | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp | Xã Al Bá | Xã Ia Glai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21,52 |
| 1,02 |
|
| 10,00 | 5,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,52 |
| 1,02 |
|
| 10,00 | 5,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,51 | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,31 | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã H'Bông | Xã Bờ Ngoong | Xã Ia Tiêm | Xã Dun | Xã Chư Pơng | Xã Ayun | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(24) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21,52 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,52 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,51 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,31 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Bar Maih | Xã Ia Pal | Xã Kông Htok | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21,52 |
| 5,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,52 |
| 5,00 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,51 | 0,20 | 3,00 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,00 |
| 3,00 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,31 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Chư Sê có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Sê; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Sê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 96/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
