Giới thiệu chung về Quyết định 956/QĐ-UBND
Quyết định 956/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoài Nhơn. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như các danh mục công trình dự án trọng điểm triển khai trong năm. Đồng thời, văn bản quy định chi tiết trách nhiệm của UBND huyện Hoài Nhơn và các sở, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện, giám sát và kiểm tra việc quản lý đất đai trên địa bàn huyện.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoài Nhơn
Tại Điều 1, Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Hoài Nhơn trong năm 2018 bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Thực hiện phân bổ chi tiết các nhóm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục 2 đính kèm.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Quy định chi tiết diện tích đất chuyển mục đích giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp theo Phụ lục 3 đính kèm.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp theo Phụ lục 4 đính kèm.
- Danh mục công trình sử dụng đất trồng lúa: Phê duyệt 90 công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa, với tổng diện tích đất lúa chuyển mục đích là 90,52 ha.
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: Phê duyệt 01 công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, với diện tích quy hoạch là 2,0 ha.
- Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Phê duyệt 169 công trình thực hiện thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích thu hồi là 515,49 ha.
- Danh mục công trình không phải trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh: Phê duyệt 51 công trình với tổng diện tích sử dụng đất là 160,86 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Hoài Nhơn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND huyện Hoài Nhơn thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và triển khai thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho các công trình, dự án. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
- Thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định: Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đặc biệt là các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, huyện phải tổng hợp danh mục xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
Điều khoản thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Theo Điều 3, các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn.
- Văn phòng UBND tỉnh Bình Định có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 956/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 23 tháng 03 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HOÀI NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tại huyện Hoài Nhơn.
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 200/TTr-STNMT ngày 15/3/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 90 công trình, diện tích 90,52 ha
1.6. Danh mục công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 01 công trình, diện tích 2,0 ha.
1.7. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 169 công trình, diện tích 515,49 ha.
1.8. Danh mục công trình không phải trình HĐND tỉnh: 51 công trình, diện tích 160,86 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Tam Quan | Thị trấn Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Xã Tam Quan Bắc | Xã Tam Quan Nam | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Thanh | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Đức | |||
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 42.084,37 | 721,74 | 1.738,98 | 5.936,83 | 2.248,96 | 2.260,14 | 4.051,21 | 756,37 | 922,20 | 3.763,45 | 1.453,60 | 1.656,13 | 1.073,58 | 2.758,80 | 470,30 | 1.008,00 | 4.892,19 | 6.371,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 34.660,74 | 429,76 | 1.057,82 | 5.502,11 | 1.820,40 | 1.889,51 | 3.678,92 | 350,90 | 582,29 | 3.274,53 | 1.053,37 | 1.328,93 | 637,97 | 2.186,93 | 239,25 | 696,54 | 4.216,85 | 5.714,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.956,66 | 159,11 | 221,32 | 659,11 | 387,86 | 442,28 | 525,04 | 69,40 | 209,73 | 417,89 | 230.99 | 221,37 | 166,83 | 486,87 | - | 288,03 | 751,13 | 719,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5.512,81 | 150,63 | 217,32 | 645,02 | 371,04 | 427,66 | 518,58 | 59,89 | 182,01 | 388,36 | 205,06 | 187,85 | 112,31 | 423,56 | - | 288,03 | 659,94 | 675,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3.191,87 | 56,47 | 164,57 | 310,02 | 297,74 | 207,52 | 187,50 | 20,29 | 34,94 | 428,06 | 247,05 | 311,87 | 99,11 | 262,42 | 4,48 | 148,79 | 176,38 | 234,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.177,18 | 186,27 | 163,01 | 530,78 | 197,99 | 263,43 | 187,70 | 88,10 | 241,52 | 465,41 | 258,65 | 592,16 | 248,67 | 565,51 | 36,07 | 203,25 | 510,05 | 438,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 8.016,27 | - | 306,18 | 1.496,11 | 202,56 | 142,43 | 2.010,47 | 96,09 | 46,72 | 1.277,46 | 47,47 | 48,59 | 3,22 | 681,02 | 110,71 | - | 643,62 | 903,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 11.934,04 | -0,06 | 202,74 | 2.505,92 | 717,78 | 829,33 | 766,24 | - | - | 685,70 | 247,87 | 150,43 | 118,06 | 161,59 | 57,51 | 54,92 | 2.063,34 | 3.372,66 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 272,93 | 27,97 | - | 0,17 | 16,47 | 4,52 | 1,97 | 77,02 | 49,38 | 0,02 | 11,34 | - | 2,08 | 1,09 | 30,48 | 1,55 | 48,87 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 111,78 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,00 | 4,50 | - | 28,43 | - | - | 23,46 | 45,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.047,28 | 283,79 | 681,15 | 416,49 | 417,41 | 364,17 | 358,49 | 388,59 | 278,77 | 485,05 | 386,78 | 297,86 | 400,29 | 559,91 | 179,53 | 307,21 | 620,58 | 621,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 77,72 | - | 0,82 | - | - | - | - | 0,26 | 3,46 | 30,00 | - | 2,28 | - | 40,90 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 4,77 | 0,01 | 4,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 194,93 | 16,00 | 22,16 | 3,33 | - | 20,00 | - | - | - | 15,35 | 13,52 | - | 12,15 | 75,75 | - | - | . | 16,67 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 24,22 | 0,81 | 2,50 | - | 1,60 | - | 0,22 | 7,84 | - | - | - | - | 0,63 | 9,68 | - | - | 0,94 | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104,85 | 2,62 | 7,22 | 1,47 | 6,33 | 9,41 | 1,21 | 32,51 | 2,49 | 4,56 | 8,04 | 0,43 | 2,64 | 11,26 | 0,28 | 7,68 | 3,79 | 2,91 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 34,19 | - | - | 5,06 | 28,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,04 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | 2.741,15 | 113,68 | 205,24 | 214,05 | 177,90 | 156,08 | 197,12 | 121,87 | 87,82 | 193,86 | 164,82 | 125,13 | 109,69 | 230,93 | 31,66 | 91,44 | 245,67 | 274,18 |
|
| Đất giao thông | 1.584,17 | 85,52 | 120,68 | 114,79 | 125,99 | 90,58 | 87,19 | 81,92 | 65,60 | 123,26 | 88,43 | 85,52 | 69,03 | 104,63 | 24,19 | 61,24 | 136,85 | 118,74 |
| - | Đất thủy lợi | 962,10 | 13,65 | 54,88 | 89,63 | 33,82 | 57,51 | 104,51 | 32,32 | 15,25 | 60,05 | 71,06 | 32,18 | 27,44 | 111,94 | 1,20 | 24,64 | 98,31 | 133,71 |
|
| Đất công trình năng lượng | 3,01 | 0,64 | 0,82 | 0,26 | 0,34 | 0,21 | 0,19 | 0,01 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | - | 0,10 | 0,14 | - | 0,02 | 0,07 | 0,07 |
|
| Đất công trình bưu chính VT | 1,24 | 0,05 | 0,30 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,10 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,26 | 0,04 | 0,05 | 0,02 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 10,04 | 0,29 | 7,28 | - | 0,16 | - | 0,16 | 0,14 | - | - | 0,42 | - | 0,52 | - | 0,84 | 0,23 | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 12,12 | 2,67 | 2,93 | 0,09 | 0,38 | 0,21 | 0,20 | 0,15 | 0,19 | 4,11 | 0,25 | 0,08 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,14 | 0,20 | 0,13 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 95,96 | 5,86 | 11,94 | 5,45 | 7,68 | 2,59 | 4,18 | 4,59 | 3,73 | 4,38 | 3,67 | 4,87 | 9,14 | 9,94 | 2,59 | 3,15 | 7,36 | 4,84 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 55,28 | 4,00 | 4,66 | 3,45 | 2,08 | 4,58 | 0,27 | 2,24 | 2,53 | 1,30 | 0,76 | 1,01 | 2,67 | 3,21 | 2,25 | 1,38 | 2,69 | 16,20 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | . - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 17,23 | 1,00 | 1,75 | 0,36 | 7,43 | 0,38 | 0.40 | 0,44 | 0,35 | 0,67 | 0,19 | 1,45 | 0,65 | 0,68 | 0,42 | 0,59 | 0,17 | 0,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 26,12 | - | 0,04 | 1,26 | 6,84 | 0,15 | - | - | 0,49 | 0,56 | 8,95 | 0,31 | - | 0,22 | - | - | 6,65 | 0,65 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15,64 | - | 13,49 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | 0,97 | - | 0,10 | - | - | 0,98 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.376,56 | - | 4,00 | 75,73 | 80,19 | 85,09 | 63,98 | 102,33 | 104,89 | 105,21 | 88,05 | 99,32 | 115,28 | 126,66 | 49,28 | 74,02 | 101,68 | 100,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 371,04 | 98,79 | 272,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 25,49 | 0,21 | 6,01 | 0,97 | 0,37 | 0,75 | 0,80 | 0,27 | 0,31 | 0,34 | 8,54 | 0,87 | 0,53 | 3,56 | 0,37 | 0,90 | 0,29 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | 1,24 | - | 0,85 | - | - | - | - | - | - | -0,21 | 0,52 | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 13,26 | 1,66 | 1,84 | 1,00 | 1,31 | - | - | 0,26 | 0,19 | 0,82 | 0,47 | 1,01 | 0,39 | 1,88 | 0,13 | 0,23 | 1,03 | 1,04 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | 752,53 | 20,21 | 42,34 | 18,39 | 55,59 | 59,95 | 31,39 | 24,93 | 46,55 | 85,09 | 51,33 | 31,98 | 23,10 | 50,22 | 24,33 | 31,52 | 92,98 | 62,63 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 24,50 | - | 0,41 | 2,00 | 0,14 | - | 14,54 | - | - | - | - | 2,30 | - | 0,83 | - | - | 0,48 | 3,80 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 23,84 | 0,61 | 0,70 | 1,36 | 2,92 | 1,78 | 2,03 | 0,78 | 0,62 | 3,35 | 1,13 | 1,92 | 1,77 | 1,27 | 0,15 | 0,81 | 1,89 | 0,75 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,15 | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,32 | 0,99 | 1,54 | 1,54 | 0,55 | 1,22 | 0,99 | 0,77 | 0,47 | - | 0,41 | 0,19 | 1,21 | 0,35 | 0,53 | 0,82 | 0,94 | 0,80 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.103,53 | 24,78 | 90,89 | 51,69 | 45,33 | 25,09 | 40,41 | 89,98 | 28,13 | 36,34 | 41,45 | 29,02 | 128,00 | - | 70,03 | 99,24 | 152,97 | 150,16 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 118,23 | 3,42 | 4,10 | 38,64 | 10,26 | 4,65 | 5,70 | 6,79 | 3,34 | 9,79 | - 0,45 | 2,12 | 4,89 | 6,23 | 2,77 | 0,55 | 10,28 | 5,15 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 376,35 | 8,18 | - | 18,23 | 11,16 | 6,45 | 13,80 | 16,87 | 61,14 | 3,88 | 13,44 | 29,34 | 35,32 | 11,96 | 51,52 | 4,24 | 54,75 | 36,05 |
(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Tam Quan | Thị trấn Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Xã Tam Quan Bắc | Xã Tam Quan Nam | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Thanh | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 627,08 | 41,63 | 72,68 | 12,53 | 26,39 | 29,22 | 8,76 | 32,82 | 9,13 | 44,36 | 55,73 | 21,67 | 35,02 | 124,24 | 9,95 | 20,12 | 45,96 | 36,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 92,86 | 18,41 | 15,04 | 5,97 | 4,06 | 3,60 | 2,24 | 1,58 | 2,24 | 4,66 | 8,57 | 1,47 | 1,70 | 4,96 | - | 0,97 | 5,16 | 12,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 87,75 | 18,41 | 15,04 | 4,97 | 4,00 | 3,27 | 2,24 | 1,43 | 2,24 | 4,66 | 6,87 | 1,47 | 1,06 | 3,88 | - | 0,97 | 5,16 | 12,08 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 5,11 | - | - | 1,00 | 0,06 | 0,33 | - | 0,15 | - | - | 1,70 | - | 0,64 | 1,08 | - | - | - | 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 170,02 | 9,29 | 15,19 | 2,52 | 14,79 | 3,99 | 2,99 | 8,14 | 2,02 | 15,05 | 19,07 | 4,91 | 10,05 | 20,78 | 1,73 | 11,82 | 16,29 | 11,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 221,09 | 11,17 | 31,09 | 4,00 | 5,50 | 3,67 | 3,49 | 4,64 | 4,37 | 5,90 | 7,99 | 6,79 | 18,35 | 85,45 | 2,20 | 7,33 | 10,70 | 8,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7,01 | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | 0,45 | - | 0,06 | - | 4,50 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 7,01 | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | 0,45 | - | 0,06 | - | 4,50 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 111,13 | 0,06 | 11,33 | 0,04 | 2,04 | 17,96 | 0,04 | - | - | 18,75 | 20,10 | 8,50 | 4,00 | 12,80 | 5,90 | - | 4,81 | 4,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,96 | 2,70 | 0,03 | - | - | - | - | 14,46 | 0,50 | - | - | - | 0,02 | 0,25 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 61,89 | 4,14 | 7,35 | 0,29 | 1,16 | 1,85 | 1,13 | 10,34 | 0,92 | 2,47 | 13,51 | 0,22 | 3,74 | 9,31 | 0,79 | 1,56 | 0,39 | 2,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,52 | 0,06 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | 0,03 | - | - | - | 0,36 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,43 | 1,08 | 1,52 | 0,29 | - | 0,79 | 0,27 | 0,26 | 0,36 | 0,01 | 0,35 | - | 0,17 | 0,49 | - | 0,63 | 0,10 | 0,11 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,55 | 0,08 | 0,10 | - | - | - | 0,17 | - | 0,01 | 0,01 | - | - | 0,16 | - | - | - | - | 0,02 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,51 | - | 0,34 | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,05 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,70 | - | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,26 | - | 0,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 2,04 | - | 0,12 | 0,29 | - | - | 0,10 | - | 0,35 | - | 0,35 | - | - | 0,49 | - | 0,20 | 0,10 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,34 | 1,00 | - | - | - | 0,79 | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,40 | - | - | - | 0,96 | 0,74 | 0,17 | 3,66 | 0,20 | 1,40 | 1,96 | 0,20 | 0,60 | 0,15 | - | 0,33 | 0,03 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,75 | 1,22 | 5,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,83 | - | 0,05 | - | 0,20 | - | 0,22 | 0,07 | 0,22 | - | 0,05 | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,38 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | 0,30 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,23 | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,07 | 1,23 | 0,12 | - | - | 0,08 | 0,04 | 3,00 | 0,14 | 0,75 | 0,06 | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,38 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,27 | 0,22 | - | - | - | - | - | 2,31 | - | - | 0,93 | - | 2,76 | - | 0,70 | 0,60 | - | 1,75 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 20,37 | 0,10 | 0,05 | - | - | - | 0,43 | 1,04 | - | 0,01 | 10,07 | - | 0,21 | 8,26 | 0,09 | - | 0,11 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
|
| ||||||||||||
| Thị trấn Tam Quan | Thị trấn Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Xã Tam Quan Bắc | Xã Tam Quan Nam | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Thanh | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 553,86 | 41,63 | 72,68 | 12,53 | 26,39 | 29,22 | 8,76 | 30,82 | 9,13 | 44,36 | 45,73 | 17,17 | 34,57 | 107,24 | 9,83 | 20,12 | 18,46 | 25,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 90,91 | 18,41 | 15,04 | 5,97 | 4,06 | 3,60 | 2,24 | 1,58 | 2,24 | 4,66 | 8,57 | 1,47 | 1,70 | 4,96 | - | 0,97 | 5,16 | 10,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 85,80 | 18,41 | 15,04 | 4,97 | 4,00 | 3,27 | 2,24 | 1,43 | 2,24 | 4,66 | 6,87 | 1,47 | 1,06 | 3,88 | - | 0,97 | 5,16 | 10,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 150,42 | 9,29 | 15,19 | 2,52 | 14,79 | 3,99 | 2,99 | 8,14 | 2,02 | 15,05 | 14,07 | 4,91 | 10,05 | 19,68 | 1,73 | 11,82 | 4,29 | 9,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 197,69 | 11,17 | 31,09 | 4,00 | 5,50 | 3,67 | 3,49 | 4,64 | 4,37 | 5,90 | 7,99 | 6,79 | 18,35 | 77,55 | 2,20 | 7,33 | 1,70 | 1,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,95 | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | 0,45 | - | - | - | 4,50 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 89,93 | 0,06 | 11,33 | 0,04 | 2,04 | 17,96 | 0,04 | - | - | 18,75 | 15,10 | 4,00 | 4,00 | 4,80 | 5,90 | - | 2,81 | 3,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,96 | 2,70 | 0,03 | - | - | - | - | 14,46 | 0,50 | - | - | - | 0,02 | 0,25 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,00 | 4,50 | - | 8,00 | - | 12,79 | 9,45 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,16 | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,97 | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,29 | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,82 | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 17,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,00 | 4,50 | - | 8,00 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất |
| 3,39 | 0,10 | 0,10 | - | - | 0,87 | 0,57 | 0,16 | 0,12 | 0,30 | 0,50 | - | 0,10 | 0,57 | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,39 | 0,10 | 0,10 | - | - | 0,87 | 0,57 | 0,16 | 0,12 | 0,30 | 0,50 | - | 0,10 | 0,57 | - | - | - | - |
(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3 /2018)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Tam Quan | Thị trấn Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Xã Quan Bắc | Xã Quan Nam | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Thanh | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 27,97 | 0,20 | - | 0,50 | 0,12 | 7,19 | 0,49 | 4,38 | 2,75 | 3,79 | 0,85 | 0,30 | 2,32 | 1,17 | 1,90 | 0,05 | 1,80 | 0,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,48 | - | - | - | - | 2,58 | - | - | - | 1,80 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,40 | - | - | - | - | - | - | 2,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,02 | - | - | - | - | 4,49 | - | 1,36 | - | - | - | - | - | 1,15 | - | 0,02 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện,cấp xã | DHT | 3,64 | - | - | - | 0,12 | 0,05 | 0,39 | 0,12 | 0,64 | 0,09 | 0,11 | - | - | - | 0,50 | 0,02 | 1,60 | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 2,47 | - | - | - | 0,12 | 0,05 | - | 0,12 | 0,54 | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,02 | 1,60 | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,79 | - | - | - | - | - | 0,39 | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,98 | - | - | - | - | 0,07 | 0,10 | 0,30 | 2,11 | - | 0,04 | 0,30 | 2,32 | 0,02 | 1,40 | 0,01 | 0,20 | 0,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,40 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | 1,90 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
Quyết định 956/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 956/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
