Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 93/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 24 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/02/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính; Danh mục 12 thành phần hồ sơ phải số hoá của 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số /TTr- SGDĐT ngày …/01/2025 về việc việc công bố 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan:
1.1. Công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Sở và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. Thời gian hoàn thành trong 02 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
1.2. Hoàn thiện quy trình điện tử đối với quy trình nội bộ nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định. Thời gian hoàn thành trong 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
1.3. Sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số hóa thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Sở Thông tin và Truyền thông:
2.1. Đảm bảo về kỹ thuật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chỉ đạo Viễn thông Tuyên Quang cử cán bộ kỹ thuật thường xuyên hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
2.2. Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh những vướng mắc hoặc đề xuất giải pháp khắc phục, nâng cao tỷ lệ số hóa thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
06 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Quy trình số 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP CHỨNG NHẬN TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ công trực tuyến) hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ | 0,5 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| Bước 2 | Xem xét hồ sơ, phân công cho cán bộ chuyên môn phụ trách xử lý, tham mưu giải quyết | 02 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 3 | - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT. Quy trình đánh giá ngoài gồm các bước sau: Nghiên cứu hồ sơ đánh giá. Khảo sát sơ bộ tại trường mầm non. Khảo sát chính thức tại trường mầm non. Dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Lấy ý kiến phản hồi của trường mầm non về dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, trình Lãnh đạo phòng. Dự thảo văn bản kết quả giải quyết hồ sơ TTHC, trình lãnh đạo phòng xem xét. | 02 tháng 18 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 4 | - Xem xét dự thảo văn bản quyết định kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. - Ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt quyết định giải quyết. | 10 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 5 | - Xem xét quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục theo cấp độ trường mầm non đạt được; - Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 20 ngày | Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| 06 bước |
| 03 tháng 20 ngày làm việc |
|
Quy trình số 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP CHỨNG NHẬN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ công trực tuyến) hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ | 0,5 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| Bước 2 | Xem xét hồ sơ, phân công cho cán bộ chuyên môn phụ trách xử lý, tham mưu giải quyết | 02 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 3 | - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT;. Quy trình đánh giá ngoài trường tiểu học gồm các bước sau: Nghiên cứu hồ sơ đánh giá. Khảo sát sơ bộ tại trường tiểu học. Khảo sát chính thức tại trường tiểu học. Dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Lấy ý kiến phản hồi của trường tiểu học về dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, trình Lãnh đạo phòng. Dự thảo văn bản kết quả giải quyết hồ sơ TTHC, trình lãnh đạo phòng xem xét. | 02 tháng 18 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 4 | - Xem xét dự thảo văn bản quyết định kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. - Ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt quyết định giải quyết. | 10 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 5 | - Xem xét quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục theo cấp độ trường tiểu học đạt được; - Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 20 ngày | Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| 06 bước |
| 03 tháng 20 ngày làm việc |
|
Quy trình số 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP CHỨNG NHẬN TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ công trực tuyến) hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ | 0,5 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| Bước 2 | Xem xét hồ sơ, phân công cho cán bộ chuyên môn phụ trách xử lý, tham mưu giải quyết | 02 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 3 | - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT;. Quy trình đánh giá ngoài trường trung học gồm các bước sau: Nghiên cứu hồ sơ đánh giá. Khảo sát sơ bộ tại trường trung học. Khảo sát chính thức tại trường trung học. Dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Lấy ý kiến phản hồi của trường trung học về dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, trình Lãnh đạo phòng. Dự thảo văn bản kết quả giải quyết hồ sơ TTHC, trình lãnh đạo phòng xem xét. | 02 tháng 18 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 4 | - Xem xét dự thảo văn bản quyết định kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. - Ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt quyết định giải quyết. | 10 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 5 | - Xem xét quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục theo cấp độ trường trung học đạt được; - Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 20 ngày | Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| 06 bước |
| 03 tháng 20 ngày làm việc |
|
Quy trình số 04
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ công trực tuyến) hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ | 0,5 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| Bước 2 | Xem xét hồ sơ, phân công cho cán bộ chuyên môn phụ trách xử lý, tham mưu giải quyết | 02 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 3 | - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT. Quy trình đánh giá ngoài gồm các bước sau: Nghiên cứu hồ sơ đánh giá. Khảo sát sơ bộ tại trường mầm non. Khảo sát chính thức tại trường mầm non. Dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Lấy ý kiến phản hồi của trường mầm non về dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, trình Lãnh đạo phòng. | 02 tháng 18 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ nếu đạt yêu cầu ký nháy và trình Lãnh đạo Sở; nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì chuyển chuyên viên chỉnh sửa theo yêu cầu | 10 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 5 | - Xem xét quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường mầm non; - Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 20 ngày | Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| 06 bước |
| 03 tháng 20 ngày làm việc |
|
Quy trình số 05
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ công trực tuyến) hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ | 0,5 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| Bước 2 | Xem xét hồ sơ, phân công cho cán bộ chuyên môn phụ trách xử lý, tham mưu giải quyết | 02 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 3 | - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT. Quy trình đánh giá ngoài trường tiểu học gồm các bước sau: Nghiên cứu hồ sơ đánh giá. Khảo sát sơ bộ tại trường tiểu học. Khảo sát chính thức tại trường tiểu học. Dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Lấy ý kiến phản hồi của trường tiểu học về dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, trình Lãnh đạo phòng. | 02 tháng 18 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ nếu đạt yêu cầu ký nháy và trình Lãnh đạo Sở; nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì chuyển chuyên viên chỉnh sửa theo yêu cầu | 10 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 5 | - Xem xét quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường tiểu học; - Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 20 ngày | Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| 06 bước |
| 03 tháng 20 ngày làm việc |
|
Quy trình số 06
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ công trực tuyến) hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ | 0,5 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| Bước 2 | Xem xét hồ sơ, phân công cho cán bộ chuyên môn phụ trách xử lý, tham mưu giải quyết | 02 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 3 | - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT. Quy trình đánh giá ngoài trường trung học gồm các bước sau: Nghiên cứu hồ sơ đánh giá. Khảo sát sơ bộ tại trường trung học. Khảo sát chính thức tại trường trung học. Dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Lấy ý kiến phản hồi của trường trung học về dự thảo báo cáo đánh giá ngoài. Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, trình Lãnh đạo phòng. | 02 tháng 18 ngày | Chuyên viên phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ nếu đạt yêu cầu ký nháy và trình Lãnh đạo Sở; nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì chuyển chuyên viên chỉnh sửa theo yêu cầu | 10 ngày | Lãnh đạo phòng Quản lý chất giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 5 | - Xem xét quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường trung học; - Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 20 ngày | Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| 06 bước |
| 03 tháng 20 ngày làm việc |
|
- 1Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
- 4Quyết định 139/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Quyết định 45/2016/QĐ-TTg về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 6Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 7Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Thông tư 17/2018/TT-BGDĐT quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 9Thông tư 18/2018/TT-BGDĐT quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 10Thông tư 19/2018/TT-BGDĐT quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 11Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 12Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 13Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 14Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 15Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 16Thông tư 01/2023/TT-VPCP quy định nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 17Thông tư 22/2024/TT-BGDĐT sửa đổi Quy định ban hành kèm theo các Thông tư 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư 19/2018/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 18Quyết định 35/QĐ-BGDĐT năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 19Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 20Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cần Thơ
- 21Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
- 22Quyết định 139/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận
Quyết định 93/QĐ-UBND năm 2025 công bố 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 93/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Hoàng Việt Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
