Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 927/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong ĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính ĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2627/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính ĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ các nội dung đã được công bố tại Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá ĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I. | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC) | ||||||
| 1 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122) | Trong thời hạn 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/N Q-HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 2 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738) | Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025. |
|
| 3 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253) | Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 4 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501) | Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 5 | Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước (1.012498) | Trong thời hạn 43 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 7 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025. |
|
| 6 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505) | Trong thời hạn 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 7 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669) | Trong thời hạn 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025. |
|
| 8 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770) | - Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép. - Trong thời hạn 38 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 9 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283) | Trong thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 10 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500) | Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 11 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004232) | Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 12 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228) | Trong thời hạn 38 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 13 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004223) | Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 14 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211) | Trong thời hạn 38 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 15 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) (1.004179) | Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 16 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167) | Trong thời hạn 38 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 17 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518) | Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| 18 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824) | Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
| II. | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662) | Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm phục vụ HCC tại UBND cấp xã. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định | - Điều 23 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 6 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I. | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước (1.001740; 1.001645) | Trong thời hạn 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần | Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả | Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố: 20 TTHC
- TTHC công bố mới: 01 TTHC cấp tỉnh.
- TTHC sửa đổi bổ sung: 19 TTHC, trong đó:
+ TTHC cấp tỉnh: 18 TTHC.
+ TTHC cấp xã: 01 TTHC.
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 10 TTHC (cấp tỉnh)
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến một phần: 09 TTHC (cấp tỉnh)
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số: 01
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | 14,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 01 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 4,75 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 24 ngày làm việc | |
2. Quy trình số: 02
1. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)
2. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 7,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 01 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 4,75 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 17 ngày làm việc | |
3. Quy trình số: 03
1. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253)
2. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
|
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 04 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 2,25 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 08 ngày làm việc | |
4. Quy trình số: 04
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước (1.012498)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 34 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 03 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 3,25 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 43 ngày làm việc | |
5. Quy trình số: 05
1. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505)
2. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ {kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét} | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 14,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 01 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 4,25 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 26 ngày làm việc | |
6. Quy trình số: 06
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét): | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước |
|
| + Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước | 36 ngày làm việc | ||
| + Ttrường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước | 29 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 02 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 5,25 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | - Cấp giấy phép: 45 ngày làm việc - Gia hạn, điều chỉnh giấy phép: 30 ngày làm việc | ||
7. Quy trình số: 07
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 13 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 01 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 5,25 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và Chi cục thuế khu vực. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 21 ngày làm việc | |
8. Quy trình số: 08
1. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500)
2. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 01 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 12,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 02 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 6,75 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 23 ngày làm việc | |
9. Quy trình số: 09
1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004232).
2. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004223).
3. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) (1.004179)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định đề án, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, cá nhân liên quan (nếu cần thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 34,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 02 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 6,75 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 45 ngày làm việc | |
10. Quy trình số: 10
1. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228).
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211)
3. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,5 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, kiểm tra hiện trường, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, cá nhân liên quan (nếu cần thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 27,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 02 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc |
| Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 6 | Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên phụ trách ĩnh vực – Văn phòng UBND tỉnh | 6,75 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 38 ngày làm việc | |
11. Quy trình số: 11
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | 0,75 ngày làm việc |
| Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước | |||
| Bước 3 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị xem xét) | Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước | 18 ngày làm việc |
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước | 03 ngày làm việc |
| Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành văn bản. | Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước | ||
| Bước 5 | Xem xét ban hành văn bản | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 04 ngày làm việc |
| Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC | Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường | ||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 26 ngày làm việc | |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số: 01
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện (ngày thực hiện) | ||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã | Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 2 | Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý, giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý, giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét) | Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế | 04 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả TTHC. | Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế | 02 ngày làm việc | ||
| - Vào sổ ghi số thứ tự văn bản, đóng dấu. - Chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư cấp xã | ||||
| Bước 6 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã có; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả | Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 07 ngày làm việc | |||
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số Quy trình nội bộ giải quyết các TTHC: 12 Quy trình.
Trong đó:
+ Cấp tỉnh: 11 Quy trình.
+ Cấp xã: 01 Quy trình.
- 1Quyết định 2172/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 47 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí lĩnh vực Tài nguyên nước; Môi trường; Lâm nghiệp; Tổng hợp; Đăng ký biện pháp đảm bảo; Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 1875/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính phạm vi tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 1949/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 7Nghị định 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 8Quyết định 2301/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 9Quyết định 2172/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 47 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí lĩnh vực Tài nguyên nước; Môi trường; Lâm nghiệp; Tổng hợp; Đăng ký biện pháp đảm bảo; Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 1875/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính phạm vi tỉnh Cao Bằng
Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 927/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Trịnh Trường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2025
- Ngày hết hiệu lực: 18/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
