Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 926/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 20 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 tháng 2017 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 424/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường(Tờ trình số 1068/TTr-STNMT ngày 12/4/2021) và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo đã được công bố tại Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị trái với Quyết định này đều được thay thế, bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VP Chính phủ;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
 (Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /   /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Thủ tục hành chính ban hành mới

STT

Tên thủ tục hành chính/Mã thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Công nhận khu vực biển 1.009481.000.00.00.H50

- Trường hợp không lấy ý kiến và không tổ chức kiểm tra thực địa: 23 ngày làm việc

- Trường hợp có lấy ý kiến và có tổ chức kiểm tra thực địa: 48 ngày làm việc

Trung tâm phục hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI

Không

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QD13 ngày 25/6/2015

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021

- Quyết định số 424/QĐ-BTNMT ngày 10/3/2021

2. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STT

Tên thủ tục hành chính/Mã thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Giao khu vực biển

1.005401.000.00.00.H50

58 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 kiểm tra thực địa)

Trung tâm phục hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI

Không

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QD13 ngày 25/6/2015

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021

- Quyết định số 424/QĐ- BTNMT ngày 10/3/2021

Thay đổi một số biểu mẫu, số lượng hồ sơ nộp, thời gian giải quyết, căn cứ pháp lý

2

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

1.004935.000.00.00.H50

43 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

3

Trả lại khu vực biển

1.005399.000.00.00.H50

- Trả lại 1 phần khu vực biển: 33 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

- Trả lại toàn bộ khu vực biển: 28 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

4

Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển

1.005400.000.00.00.H50

43 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1. Thủ tục hành chính ban hành mới

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Công nhận khu vực biển

1.009482.000.00.00.H50

23 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI

Không

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QD13 ngày 25/6/2015

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021

- Quyết định số 424/QĐ- BTNMT ngày 10/3/2021

2

Giao khu vực biển

1.009483.000.00.00.H50

43 ngày làm việc (chưa tính 10 ngày kiểm tra thực địa)

3

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

1.009484.000.00.00.H50

43 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

4

Trả lại khu vực biển

1.009485.000.00.00.H50

- Trả lại 1 phần khu vực biển: 33 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

- Trả lại toàn bộ khu vực biển: 28 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)

5

Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển

1.009486.000.00.00.H50

43 ngày làm việc (chưa tính 15 ngày lấy ý kiến và 10 ngày kiểm tra thực địa)