Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 905/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 21 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: VIỆC LÀM; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 632/QĐ-LĐTBXH ngày 04/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng qun lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-LĐTBXH ngày 05/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 123/TTr-SLĐTBXH ngày 14 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Việc làm; Lao động, tiền lương mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của SLao động - Thương binh và Xã hội, cụ thể:

- Danh mục TTHC mới ban hành gồm 05 (năm) TTHC lĩnh vực Lao động, tiền lương được Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố tại Quyết định số 636/QĐ-LĐTBXH (Phụ lục 1).

- Danh mục TTHC được sa đổi, bổ sung gồm 04 (bn) TTHC lĩnh vực Việc làm tại Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chtịch UBND tỉnh, được Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố sa đổi, bổ sung tại Quyết định số 632/QĐ-LĐTBXH (Phụ lục 2).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c);
- CT, các PCX UBND t
nh;
- Như Điều 3;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (Thúy-025)
.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Phương Nam


 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định s 905/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Số TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 27 (hai mươi bảy) ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)

- Qua dịch vụ công trực tuyến;

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động.

2

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 27 (hai mươi bảy) ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, thành ph Bạc Liêu, tnh Bạc Liêu)

- Qua dịch vụ công trực tuyến;

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động.

3

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 27 (hai mươi bảy) ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)

- Qua dịch vụ công trực tuyến;

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động.

4

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 17 (mười bảy) ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, thành ph Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)

- Qua dịch vụ công trực tuyến;

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động.

5

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đường Nguyễn Văn Linh, phường 1, thành ph Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)

- Qua dịch vụ công trực tuyến;

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định

Nghị định số 29/2019/NĐ-CP ngày 20/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động.

 

Tổng số: 05 thủ tục hành chính./.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch UBND tnh)

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đi, bổ sung TTHC

Văn bản QPPL (quy định nội dung sửa đi, b sung)

LĨNH VỰC: VIỆC LÀM

1

BLĐ-TBVXH-BLI-286310

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

- Đối tượng thực hiện.

- Thành phn hồ sơ.

- Thời hạn giải quyết.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

2

BLĐ-TBVXH-BLI-286311

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

- Đối tượng thực hiện.

- Mu đơn, mẫu tờ khai.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

3

BLĐ-TBVXH-BLI-286309

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

- Đối tượng thực hiện.

- Thành phn hồ sơ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ trường Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 

Tổng số: 03 thủ tục hành chính./.