Quyết định số 90/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Dương được xác định là 78.795,17 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 69.986,34 ha (tương đương 88,82% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 7.575,44 ha (với 6.701,13 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 8.920,91 ha; Đất trồng cây lâu năm là 9.280,24 ha; Đất rừng phòng hộ là 3.482,44 ha; Đất rừng đặc dụng là 9.989,19 ha; Đất rừng sản xuất là 29.630,63 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 989,88 ha; Đất nông nghiệp khác là 117,62 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 7.459,50 ha (chiếm 9,47% tổng diện tích tự nhiên). Các loại đất thành phần chủ yếu gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 3.027,97 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.567,28 ha; Đất ở tại nông thôn là 1.424,22 ha; Đất cụm công nghiệp là 236,10 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 213,04 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 212,65 ha; Đất an ninh là 138,14 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 111,34 ha; Đất quốc phòng là 86,44 ha; Đất ở tại đô thị là 78,03 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa là 57,03 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 32,29 ha; Đất khu công nghiệp là 33,00 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 30,36 ha; Đất phi nông nghiệp khác là 0,03 ha và một số loại đất chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.349,33 ha (chiếm 1,71% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất đô thị: Chỉ tiêu quản lý song song đạt 2.078,40 ha (chiếm 2,64% tổng diện tích tự nhiên).
Để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Sơn Dương được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 227,77 ha. Trong đó: Đất trồng lúa thu hồi 45,75 ha (bao gồm 34,55 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 67,96 ha; Đất trồng cây lâu năm thu hồi 36,63 ha; Đất rừng sản xuất thu hồi 62,23 ha; Đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 15,20 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,49 ha. Trong đó: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 0,30 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng thu hồi 0,03 ha; Đất phát triển hạ tầng thu hồi 0,47 ha; Đất ở tại nông thôn thu hồi 0,69 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi là 13,00 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 276,43 ha. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 50,33 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 37,94 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 94,99 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 46,45 ha; Đất rừng sản xuất chuyển đổi là 69,46 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 15,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện theo danh mục chi tiết được ban hành kèm theo quyết định.
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế và an ninh quốc phòng:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 13,00 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
- Phân bổ mục đích sử dụng: Đất quốc phòng được phân bổ thêm 10,00 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được phân bổ thêm 3,00 ha.
- Số lượng công trình, dự án: Trong năm kế hoạch 2019, trên địa bàn huyện Sơn Dương triển khai thực hiện tổng cộng 92 công trình, dự án có yêu cầu thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất, với tổng quy mô diện tích đất thực hiện là 309,79 ha.
- Xác định vị trí đất: Vị trí, ranh giới và diện tích các khu vực đất thực hiện trong kế hoạch được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Dương ở tỷ lệ 1/25.000 cùng các hồ sơ, tài liệu thuyết minh chuyên ngành kèm theo.
Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nội dung sau:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ thông tin về Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn. Trường hợp phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới cho các công trình, dự án trong năm, UBND huyện Sơn Dương phải tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 90/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 22 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương tại Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 14/01/2019,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 78/TTr-TNMT ngày 11/3/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Sơn Dương,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 78.795,17 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 69.986,34 | 88,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.575,44 | 9,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.701,13 | 8,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.920,91 | 11,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.280,24 | 11,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.482,44 | 4,42 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.989,19 | 12,68 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.630,63 | 37,60 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 989,88 | 1,26 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 117,62 | 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.459,50 | 9,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 86,44 | 0,11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 138,14 | 0,18 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 33,00 | 0,04 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 236,10 | 0,30 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,69 | 0,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 111,34 | 0,14 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 213,04 | 0,27 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.027,97 | 3,84 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 57,03 | 0,07 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,22 | 0,02 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.424,22 | 1,81 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 78,03 | 0,10 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,29 | 0,04 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,97 | 0,00 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,55 | 0,01 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,65 | 0,27 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 82,05 | 0,10 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,36 | 0,04 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,64 | 0,00 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,76 | 0,01 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.567,28 | 1,99 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 84,70 | 0,11 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.349,33 | 1,71 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.078,40 | 2,64 |
(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 227,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 45,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 34,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 67,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 36,63 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 62,23 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,49 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,30 |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,47 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,69 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13,00 |
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
| TT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 276,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 50,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 37,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 94,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 46,45 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 69,46 |
| 15 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,00 |
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,00 |
(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Sơn Dương có 92 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 309,79 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận Tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||
| Xã Bình Yên | Xã Vĩnh Lợi | Xã Thiện Kế | Xã Hồng Lạc | Thị trấn Sơn Dương | Xã Hợp Thành | Xã Vân Sơn | Xã Ninh Lai | Xã Quyết Thắng | Xã Sầm Dương | Xã Hợp Hòa | Xã Kháng Nhật | Xã Cấp Tiến | Xã Chi Thiết | Xã Đại Phú | Xã Hào Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (28) | (19) | (20) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 78.795,17 | 1.293,81 | 2.144,57 | 3.100,49 | 976,22 | 2.078,40 | 3.178,79 | 958,93 | 2.486,45 | 1.244,00 | 593,34 | 3.868,27 | 2.820,90 | 2.564,37 | 1.159,30 | 3.391,32 | 1.448,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 69.986,34 | 1.156,74 | 1.540,93 | 2.845,20 | 763,32 | 1.700,42 | 2.983,14 | 783,57 | 2.274,14 | 1.087,98 | 400,75 | 3.592,97 | 2.655,34 | 2.210,18 | 1.043,34 | 3.100,10 | 1.228,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.575,44 | 145,27 | 281,36 | 300,29 | 177,10 | 181,61 | 149,03 | 148,19 | 359,50 | 212,32 | 81,96 | 299,04 | 46,68 | 267,51 | 220,97 | 473,09 | 242,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.701.13 | 129,34 | 280,20 | 258,10 | 175,66 | 132,94 | 141,87 | 136,23 | 333,81 | 202,12 | 70,94 | 255,46 | 46,28 | 177,79 | 221,15 | 476.79 | 219,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.920,91 | 271,40 | 280,94 | 138,54 | 148,55 | 98,43 | 176,09 | 54,10 | 105,81 | 128,85 | 56,23 | 318,43 | 174,48 | 483,93 | 191,76 | 414,24 | 372,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.280,24 | 255,92 | 215,34 | 260,13 | 226,73 | 412,50 | 369,52 | 155,88 | 233,54 | 164,08 | 71,28 | 388,33 | 265,67 | 292,50 | 170,28 | 465,55 | 240,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.482,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.989,19 | 41,74 | - | 1.824,06 | - | - | 437,62 | - | 1.402,17 | - | - | 1.592,58 | 876,28 | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.630,63 | 415,14 | 745,50 | 300,91 | 186,37 | 963,69 | 1.696,60 | 412,18 | 161,11 | 553,52 | 180,85 | 950,25 | 1.258,95 | 1.131,97 | 447,87 | 1.716,76 | 337,36 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 989,88 | 27,27 | 17,79 | 21,27 | 24,57 | 44,19 | 40,70 | 13,22 | 12,01 | 29,21 | 10,43 | 44,35 | 29,73 | 34,27 | 12,46 | 30,46 | 35,07 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 117,62 | - | - | - | - | - | 113,59 | - | - | - | - | - | 3,56 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.459,50 | 132,70 | 585,10 | 218,01 | 211,59 | 315,86 | 151,65 | 174,84 | 211,04 | 149,91 | 191,65 | 269,54 | 162,17 | 259,28 | 114,31 | 286,99 | 218,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 86,44 | - | - | - | - | 5,11 | 0,85 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 138,14 | - | 6,46 | - | 0,06 | 6,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 33,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 236,10 | - | 222,51 | - | - | 3,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,69 | - | 0,80 | 1,58 | 0,10 | 4,90 | - | - | 0,38 | - | - | 0,34 | 0,02 | 0,30 | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 111,34 | 0,03 | 0,34 | - | 8,08 | 11,35 | 1,25 | - | 0,14 | - | - | - | 1,11 | - | 4,13 | 0,89 | 0,99 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 213,04 | - | - | 29,40 | - | - | - | - | 1,20 | - | - | 4,87 | 48,09 | 0,96 | - | - | 36,29 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.027,97 | 60,75 | 106,07 | 81,19 | 92,53 | 135,09 | 78,77 | 63,99 | 93,94 | 67,53 | 39,95 | 107,39 | 56,41 | 106,53 | 63,51 | 153,56 | 110,23 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 57,03 | 1,30 | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,22 | - | - | - | 1,66 | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | 2,31 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.424,22 | 26,32 | 70,15 | 41,62 | 34,65 | - | 34,71 | 25,10 | 60,08 | 33,22 | 21,67 | 60,83 | 36,44 | 50,28 | 31,64 | 98,61 | 49,68 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 78,03 | - | - | - | - | 78,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,29 | 0,35 | 0,47 | 1,20 | 0,66 | 8,76 | 0,35 | 0,45 | 0,44 | 0,29 | 0,24 | 0,35 | 0,55 | 1,10 | 0,88 | 0,97 | 0,62 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,97 | - | - | - | - | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,55 | - | 4,83 | 0,29 | 0,30 | - | - | 0,22 | - | 1,18 | - | 0,40 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 212,65 | 4,29 | 10,22 | 6,58 | 6,09 | 6,59 | 6,64 | 2,00 | 3,04 | 3,28 | 2,22 | 12,16 | 2,44 | 10,22 | 3,97 | 5,47 | 7,26 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 82,05 | - | 0,35 | 6,28 | 0,03 | 4,50 | - | 9,18 | 1,54 | 3,01 | - | - | 0,93 | 4,26 | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,36 | 0,24 | 0,79 | 1,30 | 0,59 | 2,31 | 1,18 | 0,45 | 0,78 | 0,33 | 0,32 | 0,96 | 0,35 | 0,35 | 0,67 | 1,71 | 1,34 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,64 | - | - | - | - | 1,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,76 | 0,08 | 0,25 | 0,06 | 0,77 | 0,29 | - | 0,06 | 0,26 | 0,15 | 0,06 | - | - | 0,08 | 0,25 | 0,36 | 0,72 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.567,28 | 39,34 | 161,86 | 48,51 | - | 47,22 | 27,80 | 72,12 | 48,94 | 40,93 | 127,19 | 82,23 | 15,84 | 85,19 | 9,26 | 25,41 | 9,23 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 84,70 | - | - | - | 66,06 | - | - | 1,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.349,33 | 4,37 | 18,54 | 37,28 | 1,31 | 62,12 | 44,00 | 0,51 | 1,27 | 6,11 | 0,94 | 5,77 | 3,39 | 94,91 | 1,65 | 4,23 | 2,02 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.078,40 |
|
|
|
| 2.078,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tính vào tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Xã Lâm Xuyên | Xã Lương Thiện | Xã Minh Thanh | Xã Phú Lương | Xã Phúc Ứng | Xã Sơn Nam | Xã Tam Đa | Xã Tân Trào | Xã Thanh Phát | Xã Thượng Ấm | Xã Trung Yên | Xã Tuân Lộ | Xã Văn Phú | Xã Đông Lợi | Xã Đông Thọ | Tú Thịnh | Xã Đồng Quý | |||
| (1) | (2) | (3) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (38) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 791,82 | 3.254,81 | 3.308,47 | 3.665,86 | 4.000,38 | 2.025,61 | 1.508,01 | 3.510,76 | 2.069,93 | 2.239,03 | 3.298,74 | 2.682,65 | 1.327,60 | 2.501,52 | 4.912,07 | 3.059,74 | 1.330,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 585,40 | 3.071,39 | 3.002,98 | 3.456,98 | 3.098,91 | 1.714,49 | 1.322,60 | 3.259,73 | 1.961,23 | 1.826,15 | 3.051,78 | 2.303,37 | 1.183,44 | 2.331,72 | 4.536,21 | 2.699,09 | 1.214,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 110,22 | 199,43 | 245,97 | 264,43 | 398,76 | 326,84 | 235,57 | 171,52 | 61,93 | 273,22 | 278,96 | 130,47 | 237,07 | 219,52 | 392,79 | 293,81 | 148,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 103,30 | 173,46 | 228,47 | 214,07 | 275,37 | 223,21 | 233,93 | 162,11 | 61,81 | 234,55 | 236,34 | 121,51 | 232,88 | 217,62 | 364,44 | 214,08 | 145,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 93,78 | 216,47 | 211,12 | 692,06 | 563,33 | 234,57 | 518,65 | 217,86 | 73,55 | 257,75 | 204,76 | 439,84 | 332,97 | 392,57 | 626,27 | 303,68 | 127,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 132,68 | 193,38 | 440,75 | 230,81 | 847,86 | 412,61 | 295,31 | 260,84 | 50,17 | 231,81 | 232,73 | 233,13 | 132,53 | 195,74 | 282,98 | 813,92 | 104,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | 185,14 | 577,96 | - | 532,20 | - | - | - | 885,22 | - | 243,31 | 312,84 | 158,15 | 237,68 | 159,80 | - | 190,12 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | 343,14 | 139,10 | - | - | - | - | 2.283,63 | - | - | 1.048,86 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 232,56 | 1.891,18 | 1.334,90 | 2.246,09 | 738,88 | 716,32 | 244,46 | 277,76 | 884,79 | 1.037,32 | 973,50 | 1.181,92 | 308,84 | 1.257,13 | 3.015,53 | 1.195,10 | 635,31 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,17 | 42,66 | 53,18 | 23,59 | 17,87 | 24,16 | 28,61 | 48,11 | 5,57 | 25,57 | 69,67 | 5,17 | 13,88 | 29,07 | 58,84 | 92,57 | 8,19 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 204,40 | 156,17 | 284,81 | 205,67 | 445,55 | 304,87 | 184,34 | 231,42 | 61,35 | 288,23 | 222,57 | 215,58 | 136,92 | 169,08 | 337,85 | 246,70 | 110,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | 17,00 | - | 60,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | 17,90 | - | - | 0,30 | - | - | - | 107,42 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | 33,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | 10,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 | 0,06 | - | - | - | 1,49 | 0,32 | - | - | 0,18 | - | - | - | - | 0,55 | 0,58 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,37 | - | 3,00 | 0,74 | 54,06 | 0,42 | 0,90 | 0,73 | - | 0,02 | - | 0,43 | - | 0,59 | 0,48 | 20,76 | 0,54 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | 25,95 | - | - | 22,22 | - | - | - | 6,00 | 32,07 | - | - | - | - | 1,24 | 4,75 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 56,93 | 77,11 | 104,56 | 109,51 | 165,59 | 132,88 | 101,04 | 125,81 | 19,37 | 72,38 | 88,29 | 77,92 | 87,57 | 89,12 | 123,21 | 106,46 | 72,79 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | 26,15 | 0,20 | - | - | - | 13,92 | - | 1,41 | 4,30 | 1,05 | 1,38 | - | - | 7,22 | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | 10,47 | - | - | 0,36 | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 24,52 | 25,40 | 43,11 | 46,43 | 63,87 | 76,40 | 54,27 | 32,02 | 10,75 | 38,50 | 52,38 | 43,21 | 36,56 | 42,50 | 75,51 | 61,59 | 22,18 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,66 | 0,85 | 0,47 | 0,34 | 2,40 | 0,63 | 1,04 | 2,58 | 0,26 | 0,22 | 0,53 | 0,66 | 0,16 | 0,63 | 0,63 | 0,45 | 2,12 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | - | - | - | 1,11 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0.05 | - | - | - | - | 0,12 | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | 0,46 | - | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,95 | 0,19 | 1,42 | 6,74 | 20,55 | 9,35 | 12,92 | 6,70 | 2,49 | 5,12 | 8,45 | 4,50 | 4,60 | 6,24 | 16,40 | 10,00 | 1,56 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | 15,37 | 0,03 | - | 0,85 | 0,04 | 7,91 | - | 24,28 | - | - | - | 3,47 | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,40 | 0,41 | 1,58 | 0,96 | 2,80 | 1,68 | 2,06 | 1,32 | 0,34 | 0,04 | 0,62 | 0,84 | 0,50 | 0,74 | 1,33 | 0,55 | 0,52 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,03 | 0,14 | - | 0,06 | 0,50 | 0,28 | - | 0,06 | - | 0,10 | - | - | 0,23 | 0,52 | - | 0,23 | 0,22 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 118,38 | 26,07 | 52,26 | 40,68 | 27,24 | 38,05 | 11,11 | 47,07 | 22,11 | 22,71 | 67,88 | 62,68 | 5,93 | 28,73 | 115,03 | 29,53 | 10,76 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | 17,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,02 | 27,25 | 20,68 | 3,21 | 455,92 | 6,24 | 1,07 | 19,61 | 47,34 | 124,66 | 24,39 | 163,70 | 7,24 | 0,72 | 38,00 | 113,95 | 4,90 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||
| Xã Vĩnh Lợi | Xã Thiện Kế | Xã Hồng Lạc | Thị trấn Sơn Dương | Xã Hợp Thành | Xã Vân Sơn | Xã Ninh Lai | Xã Quyết Thắng | Xã Sầm Dương | Xã Hợp Hòa | Xã Kháng Nhật | Xã Cấp Tiến | Xã Chi Thiết | Xã Đại Phú | Xã Hào Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 227,77 | 2,37 | 0,31 | 5,87 | 30,40 | 1,18 | 0,38 | 7,23 | 0,64 | 4,08 | 0,31 | 0,28 | 0,37 | 2,06 | 6,60 | 2,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 45,75 | 1,90 | 0,26 | 0,80 | 6,58 | 0,29 | 0,30 | 6,10 | 0,28 | 0,28 | 0,31 | 0,28 | 0,31 | 0,40 | 4,10 | 1,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 34,55 | 1,30 | 0,26 | 0,40 | 6,18 | 0,29 | 0,30 | 5,30 | 0,28 | 0,28 | 0,31 | 0,28 | 0,31 | 0,10 | 0,30 | 1,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 67,96 | 0,47 | 0,03 | 3,07 | 7,46 | 0,89 | 0,08 | 1,11 | 0,10 | 3,00 |
|
| 0,06 | 0,66 | 1,00 | 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 36,63 |
|
| 1,50 | 10,56 |
|
| 0,02 | 0,26 | 0,80 |
|
|
|
| 0,70 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 62,23 |
| 0,02 | 0,50 | 5,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | 0,80 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,49 |
|
|
| 0,30 | 0,14 |
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,47 |
|
|
|
| 0,14 |
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Xã Lâm Xuyên | Xã Lương Thiện | Xã Minh Thanh | Xã Phú Lương | Xã Phúc Ứng | Xã Sơn Nam | Xã Tam Đa | Xã Tân Trào | Xã Thanh Phát | Xã Thượng Ấm | Xã Trung Yên | Xã Tuân Lộ | Xã Văn Phú | Xã Đông Lợi | Xã Đông Thọ | Tú Thịnh | Xã Đồng Quý | |||
| (1) | (2) | (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,67 | 13,33 | 17,56 | 2,22 | 58,02 | 44,00 | 0,23 | 2,83 |
| 0,37 | 4,73 | 0,38 | 2,17 | 3,89 | 3,41 | 9,28 | 0,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,28 | 0,18 | 0,26 | 0,42 | 0,35 | 12,76 | 0,20 | 1,59 |
| 0,29 | 1,19 | 0,30 | 0,67 | 0,42 | 0,33 | 2,09 | 0,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,28 | 0,18 | 0,26 | 0,42 | 0,35 | 9,76 | 0,20 | 0,79 |
| 0,29 | 0,89 | 0,30 | 0,37 | 0,42 | 0,33 | 2,09 | 0,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 3,00 | 7,10 | 1,80 | 8,38 | 20,22 | 0,03 | 1,24 |
| 0,08 | 1,84 | 0,08 | 0,50 | 2,07 | 0,58 | 2,74 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,39 | 3,00 | 0,20 |
| 2,93 | 10,82 |
|
|
|
| 0,80 |
|
| 0,20 |
| 4,45 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| 7,15 | 10,00 |
| 31,36 |
|
|
|
|
| 0,90 |
| 1,00 | 1,20 | 2,50 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 15,00 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
| 0,09 | 0,50 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 0,09 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
| 10,00 |
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||
| Xã Bình Yên | Xã Vĩnh Lợi | Xã Thiện Kế | Xã Hồng Lạc | Thị trấn Sơn Dương | Xã Hợp Thành | Xã Vân Sơn | Xã Ninh Lai | Xã Quyết Thắng | Xã Sầm Dương | Xã Hợp Hòa | Xã Kháng Nhật | Xã Cấp Tiến | Xã Chi Thiết | Xã Đại Phú | Xã Hào Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 276,43 | 0,90 | 2,95 | 2,37 | 6,75 | 25,32 | 2,06 | 1,26 | 8,01 | 0,98 | 4,60 | 1,32 | 0,80 | 2,49 | 2,84 | 7,64 | 3,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 50,33 |
| 1,88 | 0,53 | 0,78 | 6,72 | 0,37 | 0,38 | 6,08 |
|
| 0,52 |
| 0,37 | 0,54 | 4,34 | 1,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 37,94 |
| 1,28 | 0,53 | 0,38 | 6,32 | 0,37 | 0,38 | 5,28 |
|
| 0,52 |
| 0,37 | 0,24 | 0,54 | 1,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 94,99 | 0,50 | 0,77 | 1,53 | 3,67 | 7,84 | 1,39 | 0,58 | 1,61 | 0,50 | 3,50 | 0,50 | 0,50 | 1,36 | 1,00 | 1,50 | 0,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 46,45 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 1,80 | 10,06 | 0,30 | 0,30 | 0,32 | 0,48 | 1,10 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 1,00 | 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 69,46 |
|
| 0,02 | 0,50 | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 1,00 | 0,80 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Xã Lâm Xuyên | Xã Lương Thiện | Xã Minh Thanh | Xã Phú Lương | Xã Phúc Ứng | Xã Sơn Nam | Xã Tam Đa | Xã Tân Trào | Xã Thanh Phát | Xã Thượng Ấm | Xã Trung Yên | Xã Tuân Lộ | Xã Văn Phú | Xã Đông Lợi | Xã Đông Thọ | Tú Thịnh | Xã Đồng Quý | |||
| (1) | (2) | (3) | (21) | (22) | (23) | (24) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,29 | 13,95 | 19,00 | 2,60 | 63,22 | 46,25 | 0,80 | 3,71 | 0,80 | 21,16 | 5,60 | 1,31 | 4,04 | 4,27 | 5,42 | 8,76 | 0,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
| 4,75 | 12,98 |
| 1,67 |
| 1,65 | 1,26 | 0,43 | 1,74 |
| 0,30 | 1,07 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
| 4,43 | 9,98 |
| 1,13 |
| 0,52 | 0,96 | 0,43 | 1,44 |
| 0,30 | 1,07 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,60 | 3,50 | 7,80 | 2,30 | 8,88 | 21,75 | 0,50 | 1,74 | 0,50 | 8,18 | 2,34 | 0,58 | 1,00 | 2,57 | 1,68 | 2,94 | 0,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,69 | 3,30 | 0,80 | 0,30 | 3,23 | 11,32 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,50 | 1,10 | 0,30 | 0,30 | 0,50 | 0,30 | 4,75 | 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
| 7,15 | 10,40 |
| 31,36 |
|
|
|
| 10,83 | 0,90 |
| 1,00 | 1,20 | 3,14 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
| 15,00 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |
| Xã Phúc Ứng | Xã Thanh Phát | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,00 | 10,00 | 3,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,00 | 10,00 | - |
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,00 | - | 3,00 |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
| Tên dự án, công trình | Số công trình, dự án | Nhu cầu diện tích đất cần sử dụng (ha) | Địa điểm thực hiện dự án, công trình (đến, thôn, xã) | ||||
| Tổng diện tích | Đất trồng lúa | Đất trồng rừng đặc dụng | Đất rừng phòng hộ | Các loại đất khác | ||||
|
| TỔNG | 92 | 309,79 | 50,33 |
|
| 259,47 |
|
| A | DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH QUỐC PHÒNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 61 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 | 3 | 5,15 | 0,30 |
|
| 4,85 |
|
| 1 | Xây dựng trụ sở công an huyện Sơn Dương | 1 | 4,00 |
|
|
| 4,00 | Thị trấn Sơn Dương |
| 2 | Xây dựng thao trường huấn luyện quân sự và thao trường kiểm tra bắn đạn thật xã Hợp Thành | 1 | 0,85 |
|
|
| 0,85 | Thôn Đồng Đài, xã Hợp Thành |
| 3 | Xây dựng Đồn Công an xã Sơn Nam | 1 | 0,30 | 0,30 |
|
|
| Xã Sơn Nam |
| B | DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013 | 2 | 34,00 | 5,00 |
|
| 29,00 |
|
| 1 | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Sơn Nam, huyện Sơn Dương | 1 | 10,00 | 2,00 |
|
| 8,00 | Xã Sơn Nam |
| 2 | Xây dựng các công trình trong khu công nghiệp Sơn Nam | 1 | 24,00 | 3,00 |
|
| 21,00 | Xã Sơn Nam |
| C | DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013 | 72 | 221,17 | 40,75 |
|
| 180,43 |
|
| I | Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương. | 8 | 13,35 | 1,20 |
|
| 12,15 |
|
| 1 | Xây dựng trụ sở trạm Kiểm lâm Tân Bình thuộc Hạt kiểm lâm Sơn Dương | 1 | 0,18 |
|
|
| 0,18 | Thôn Phai Cày, xã Phúc Ứng |
| 2 | Xây dựng nhà làm việc Đội thuế liên xã Sơn Nam thuộc Chi cục thế Sơn Dương | 1 | 0,07 |
|
|
| 0,07 | Thôn Quyết Thắng, xã Sơn Nam |
| 3 | Xây dựng khu di tích chùa Lang Đạo xã Tú Thịnh | 1 | 5,00 |
|
|
| 5,00 | Xã Tú Thịnh |
| 4 | Mở rộng Bệnh viện Sơn Dương | 1 | 1,20 | 0,40 |
|
| 0,80 | Thị trấn Sơn Dương |
| 5 | Dự án xây dựng Di tích Bộ Tài chính tại thôn Cầu Bì, xã Tú Thịnh | 1 | 2,00 | 0,80 |
|
| 1,20 | Thôn Cầu Bì, xã Tú Thịnh |
| 6 | Dự án xây dựng Di tích Bộ Tài chính tại thôn Cảy xã Minh Thanh | 1 | 0,20 |
|
|
| 0,20 | Thôn Cảy, xã Minh Thanh |
| 7 | Xây dựng bệnh viện đa khoa Kim Xuyên, xã Hồng Lạc | 1 | 4,50 |
|
|
| 4,50 | Thôn Kho 9, xã Hồng Lạc |
| 8 | Dự án xây dựng Di tích Văn phòng Bộ Tài chính tại thôn Trấn Kiêng xã Phú Lương | 1 | 0,20 |
|
|
| 0,20 | Thôn Trấn Kiêng, xã Phú Lương |
| II | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải | 38 | 25,31 | 3,16 |
|
| 22,16 |
|
| 1 | Hợp phần xây dựng cầu sân sinh, Dự án LRAMP | 18 | 0,82 |
|
|
| 0,82 | Xã Đại Phú, Đông Lợi, Trung Yên, Minh Thanh, Văn Phú, Kháng Nhật, Hợp Hoà, Tam Đa, Phú Lương |
| 2 | Xây dựng Cầu Xi, Km20+100 đường ĐH.03 Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | 1 | 0,03 | 0,01 |
|
| 0,03 | Thôn Cầu Xi, xã Thiện Kế |
| 3 | Mở rộng đường đi khu Đá mài thôn Phúc Hòa | 1 | 0,30 |
|
|
| 0,30 | Thôn Phúc Hòa, xã Phúc Ứng |
| 4 | Xử lý cấp bách sạt lở, nứt dọc gần chân đê thôn Hưng Thịnh đến thôn Thái Thịnh xã Sầm Dương | 1 | 3,80 |
|
|
| 3,80 | Xã Sầm Dương |
| 5 | Công trình thủy lợi hồ Cao Ngỗi, xã Đông Lợi | 1 | 1,00 |
|
|
| 1,00 | Thôn Cao Ngỗi, xã Đông Lợi |
| 6 | Dự án sửa chữa, nâng cấp hồ Trung Long, Ao Búc xã Trung Yên | 1 | 2,90 | 0,90 |
|
| 2,00 | Xã Trung Yên |
| 7 | Sửa chữa nâng cấp CTTL hồ Hải Mô, xã Đại Phú | 1 | 1,80 | 0,30 |
|
| 1,50 | Xã Đại Phú |
| 8 | Dự án sửa chữa, nâng cấp hồ Khe thuyền, xã Văn Phú | 1 | 1,80 | 0,30 |
|
| 1,50 | Xã Văn Phú |
| 9 | Dự án sửa chữa, nâng cấp hồ Cây Gạo, xã Chi Thiết | 1 | 1,80 | 0,30 |
|
| 1,50 | Xã Chi Thiết |
| 10 | Sửa chữa nâng cấp CTTL hồ Cây Dâu, thị trấn Sơn Dương | 1 | 1,90 | 0,40 |
|
| 1,50 | thị trấn Sơn Dương |
| 11 | Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Ao Bức, Quan Hạ xã Trung Yên và xã Minh Thanh | 1 | 0,02 |
|
|
| 0,02 | Xã Trung Yên, Minh Thanh |
| 12 | Dự án cấp nước sinh hoạt xã Ninh Lai | 1 | 0,05 |
|
|
| 0,05 | xã Ninh Lai |
| 13 | Nhà máy xử lý rác thải huyện Sơn Dương (GĐ1) | 1 | 5,00 |
|
|
| 5,00 | Xã Phúc Ứng |
| 14 | CTQ giảm tổn thất điện năng năng lưới điện khu vực các xã Tân Trào, Tú Thịnh, Trung Yên, Hợp Thành và thị trấn Sơn Dương | 1 | 0,36 | 0,15 |
|
| 0,21 | xã Tân Trào, Tú Thịnh, Trung Yên, Hợp Thành và thị trấn Sơn Dương |
| 15 | CTQ giảm tổn thất điện năng năng lưới điện khu vực các xã Thượng Ấm, Vân Sơn, Phúc Ứng và Hồng Lạc | 1 | 0,46 | 0,15 |
|
| 0,31 | các xã Thượng Ấm, Vân Sơn, Phúc Ứng và Hồng Lạc |
| 16 | CTQ giảm tổn thất điện năng năng lưới điện khu vực các xã Ninh Lai, Đông Lợi, Đông Thọ, Tuân Lộ, Cấp Tiến, Vĩnh Lợi, Phúc Ứng và thị trấn Sơn Dương | 1 | 0,89 | 0,30 |
|
| 0,59 | Ninh Lai, Đông Lợi, Đông Thọ, Tuân Lộ, Cấp Tiến, Vĩnh Lợi, Phúc Ứng và thị trấn Sơn Dương |
| 17 | Công trình giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực xã Quyết Thắng, Ninh Lai, Hào Phú, Hồng Lạc, Đồng Quý, Lâm Xuyên, Hợp Hòa, Lương Thiện, Sầm Dương và xã Minh Thanh huyện Sơn Dương. | 1 | 0,90 | 0,35 |
|
| 0,55 | Các xã Quyết Thắng, Ninh Lai, Hào Phú, Hồng Lạc, Đồng Quý, Lâm Xuyên, Hợp Hòa, Lương Thiện, Sầm Dương, Minh Thanh |
| 18 | Dự án xây dựng Bến xe khách Kim Xuyên, xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương | 1 | 0,38 |
|
|
| 0,38 | Xã Hồng Lạc |
| 19 | Công trình thủy lợi Hồ Đèo Hới, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương | 1 | 0,05 |
|
|
| 0,05 | Thị trấn Sơn Dương |
| 20 | Công trình thủy lợi Hồ Bồ Hòn, xã Tú Thịnh, huyện Sơn Dương | 1 | 0,05 |
|
|
| 0,05 | xã Tú Thịnh |
| 21 | Xây dựng Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập chung xã Đông Lợi | 1 | 1,00 |
|
|
| 1,00 | xã Đông Lợi |
| III | Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; | 8 | 8,19 | 3,00 |
|
| 5,19 |
|
| 1 | Xây dựng nhà Văn hóa thôn Thượng Bản, xã Quyết Thắng | 1 | 0,18 |
|
|
| 0,18 | Xã Quyết Thắng |
| 2 | Xây dựng nhà Văn hóa thôn Nhâm Lang, xã Đồng Quý | 1 | 0,05 |
|
|
| 0,05 | Xã Đồng Quý |
| 3 | Xây dựng Nhà Văn Hóa thôn Phú Thọ 2, Quyết Thắng xã Lâm Xuyên | 1 | 0,36 |
|
|
| 0,36 | Thôn Phú Thọ 2, xã Lâm Xuyên |
| 4 | Điều chỉnh quy hoạch và xây dựng Trung tâm thể thao văn hóa, khu vui chơi thanh thiếu nhi, điểm sinh hoạt câu lạc bộ người cao tuổi xã Ninh Lai | 1 | 4,00 | 3,0 |
|
| 1,00 | Xã Ninh Lai |
| 5 | Nghĩa trang nhân dân thôn Cầu Trâm | 1 | 0,50 |
|
|
| 0,50 | Thôn Cầu Trâm |
| 6 | Nghĩa trang nhân dân thôn Trấn Kiêng | 1 | 0,60 |
|
|
| 0,60 | Thôn Trấn Kiêng |
| 7 | Cải tạo, nâng cấp cấp nhà trưng bày Bảo tàng Tân Trào, Quảng trường Tân Trào gắn với xây dựng Khu tưởng niệm các vị tiền bối cách mạng và Xây dựng các công trình phát huy giá trị di tích xã Tân Trào | 1 | 2,00 |
|
|
| 2,00 | Xã Tân Trào |
| 8 | Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Khuân | 1 | 0,50 |
|
|
| 0,50 | Thôn Đồng Khuân |
| IV | Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 17 | 149,02 | 32,94 |
|
| 116,08 |
|
| 1 | Khu dân cư thôn Tân Lập và Thái An, xã Vĩnh Lợi | 1 | 2,00 | 1,00 |
|
| 1,00 | Xã Vĩnh Lợi |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Hoà, xã Phúc Ứng | 1 | 2,00 | 1,50 |
|
| 0,50 | Xã Phúc Ứng |
| 3 | Khu dân cư thôn Văn Bảo, xã Sơn Nam | 1 | 1,50 | 1,00 |
|
| 0,50 | Xã Sơn Nam |
| 4 | Khu dân cư thôn Lõng Khu, xã Sơn Nam | 1 | 5,70 | 3,50 |
|
| 2,20 | Xã Sơn Nam |
| 5 | Khu dân cư thôn Ba Nhà, xã Sơn Nam | 1 | 1,20 | 1,20 |
|
|
| Xã Sơn Nam |
| 6 | Khu dân cư thôn Quyết Thắng, xã Sơn Nam | 1 | 2,50 | 1,50 |
|
| 1,00 | Xã Sơn Nam |
| 7 | Điều chỉnh và mở rộng khu dân cư xã Đại Phú | 1 | 4,50 | 3,50 |
|
| 1,00 | Xã Đại Phú |
| 8 | Khu dân cư thôn Ninh Bình và Ninh Thuận, xã Ninh Lai | 1 | 2,80 | 2,8 |
|
|
| Xã Ninh Lai |
| 9 | Khu dân cư thôn Gò Đình thuộc xứ đồng Cống Khổng, xã Hồng Lạc | 1 | 1,00 |
|
|
| 1,00 | Xã Hồng Lạc |
| 10 | Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm xã Trung Yên | 1 | 1,50 |
|
|
| 1,50 | thôn Ao Búc |
| 11 | Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Tân Phú, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 02) | 1 | 1,80 | 0,04 |
|
| 1,76 | Thị trấn Sơn Dương |
| 12 | Dự án xây dựng khu đô thị mới Tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | 1 | 2,50 | 1,0 |
|
| 1,50 | Thị trấn Sơn Dương |
| 13 | Xây dựng Trung tâm hội nghị huyện Sơn Dương và KDC tổ dân phố Tân An thị trấn Sơn Dương (GĐ1) | 1 | 5,00 | 4,5 |
|
| 0,5 | Thị trấn Sơn Dương |
| 14 | Khu dân cư thôn Đồng Phú, xã Hào Phú | 1 | 1,50 | 1,50 |
|
|
| Xã Hào Phú |
| 15 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1) khu dân cư đô thị mới thị trấn Sơn Dương | 1 | 2,40 | 0,40 |
|
| 2,00 | Thị trấn Sơn Dương |
| 16 | Dự án Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung quy mô công nghiệp công nghệ cao | 1 | 100,00 | 9,50 |
|
| 90,50 | Xã Tú Thịnh, xã Phúc Ứng |
| 17 | Trung tâm sản xuất giống vật nuôi xã Phúc Ứng | 1 | 11,12 |
|
|
| 11,12 | xã Phúc Ứng |
| V | Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ và khai thác tận thu khoáng sản. | 1 | 25,3 | 0,45 |
|
| 24,85 |
|
| 1 | Dự án xây dựng xưởng tuyển, hồ thải và các công trình phụ trợ tại các xã Thượng Ấm, Phúc Ứng, Cấp Tiến, Đông Thọ | 1 | 25,30 | 0,45 |
|
| 24,85 | Xã Thượng Ấm, Cấp Tiến, xã Đông Thọ |
| C | CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC | 15 | 49,47 | 4,28 |
|
| 45,19 |
|
| 1 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu xã Thiện Kế | 1 | 0,18 | 0,18 |
|
|
| Xã Thiện Kế |
| 2 | Xây dựng nhà máy sản xuất giầy da xuất khẩu tại xã Phúc Ứng | 1 | 4,10 | 4,10 |
|
|
| Xã Phúc Ứng |
| 3 | Xây dựng trụ sở phòng giao dịch của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh huyện Sơn Dương Tuyên Quang tại xã Thượng Ấm | 1 | 0,22 |
|
|
| 0,22 | Thôn Đồng Ván, xã Thượng Ấm |
| 4 | Xây dựng trụ sở phòng giao dịch của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh huyện Sơn Dương Tuyên Quang tại xã Tú Thịnh | 1 | 0,20 |
|
|
| 0,20 | Xã Tú Thịnh |
| 5 | Dự án xây dựng cải tạo, điều chỉnh quy hoạch chi tiết cửa hàng xăng dầu theo đoạn tuyến Quốc lộ 2C mới tại xã Sơn Nam | 1 | 0,25 |
|
|
| 0,25 | Xã Sơn Nam |
| 6 | Dự án khai thác mỏ đá vôi xóm Đèo, xã Thượng Ấm, huyện Sơn Dương | 1 | 6,00 |
|
|
| 6,00 | Xã Thượng Ấm |
| 7 | Khai thác tận thu quặng barit bãi thải mỏ khu vực Hang Hòm, xã Thượng Ấm | 1 | 1,07 |
|
|
| 1,07 | Xã Thượng Ấm |
| 8 | Khai thác tận thu quặng barit bãi thải mỏ điểm quặng đồi ông Thưởng, đồi ông Lư thôn Ngãi Thắng, đồi ông Thành, đồi Giang, đồi Khuôn Hóc thôn Đa Năng, xã Tú Thịnh | 1 | 4,77 |
|
|
| 4,77 | Xã Tú Thịnh |
| 9 | Dự án khai thác, chế biến đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường, nung vôi, sản xuất gạch không nung và sản xuất bê tông thương phẩm | 1 | 10,20 |
|
|
| 10,20 | Thôn Tân Tiến, xã Tuân Lộ |
| 10 | Dự án khai thác mỏ đá vôi Đồng Bèn 2, xã Thượng Ấm | 1 | 11,00 |
|
|
| 11,00 | Xã Thượng Ấm |
| 11 | Dự án đầu tư xây dựng bến thủy nội địa và tổ hợp dây chuyền nghiền sỏi thành cát và sản xuất gạch không nung, sản phẩm bê tông tại thôn Kim Xuyên | 1 | 3,27 |
|
|
| 3,27 | Xã Hồng Lạc |
| 12 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu thị trấn Sơn Dương | 1 | 0,20 |
|
|
| 0,20 | Tổ dân phố Xây dựng, Thị trấn Sơn Dương |
| 13 | Xây dựng công trình phụ trợ phục vụ dự án khai thác mỏ đá vôi thôn Vĩnh Sơn, xã Tuân Lộ | 1 | 1,01 |
|
|
| 1,01 | Xã Tuân Lộ |
| 14 | Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở | 1 | 4,00 |
|
|
| 4,00 | Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Sơn Dương |
| 15 | Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp xen kẹp, nhỏ lẻ trong khu dân cư (không trong cùng thửa đất có nhà ở; không đủ điều kiện quy hoạch xây dựng khu, điểm dân cư) sang đất ở | 1 | 3,00 |
|
|
| 3,00 | Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Sơn Dương |
- 1Quyết định 692/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 177/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 580/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 520/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 928/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 92/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành
- 7Nghị quyết 13/NQ-HĐND năm 2018 về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 692/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 177/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 580/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 520/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 928/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 90/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 90/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Đình Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
