Giới thiệu chung về Quyết định 893/QĐ-UBND
Quyết định 893/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan ban ngành liên quan để tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trực Ninh được xác định là 14.395,40 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 9.418,51 ha (tương ứng 65,43% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 7.135,96 ha (chiếm 49,57%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 7.056,34 ha và đất trồng lúa còn lại (LUK) là 79,62 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 296,86 ha (chiếm 2,06%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 786,40 ha (chiếm 5,46%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.129,95 ha (chiếm 7,85%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 69,34 ha (chiếm 0,48%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích 4.919,13 ha (chiếm 34,17% tổng diện tích tự nhiên), phục vụ cho phát triển hạ tầng, đô thị, công nghiệp và dân cư:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.012,50 ha (chiếm 7,03%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 210,80 ha (chiếm 1,46%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,11 ha (chiếm 0,10%).
- Đất quốc phòng (CQP): 1,38 ha (chiếm 0,01%) và Đất an ninh (CAN): 0,90 ha (chiếm 0,01%).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 97,18 ha (chiếm 0,68%), chủ yếu dành cho đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) với 76,14 ha; đất y tế (DYT) là 9,42 ha; đất thể dục thể thao (DTT) là 9,85 ha; đất văn hóa (DVH) là 1,77 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 256,08 ha (chiếm 1,78%), bao gồm đất cụm công nghiệp (SKN) là 40,90 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 17,54 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 197,65 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 2.433,49 ha (chiếm 16,90%), trong đó chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất công trình giao thông (DGT) với 1.199,11 ha và đất công trình thủy lợi (DTL) với 1.176,39 ha. Ngoài ra còn có đất công trình xử lý chất thải (DRA) là 18,94 ha; đất công trình năng lượng (DNL) là 15,44 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 15,49 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 73,02 ha (chiếm 0,51%) và Đất tín ngưỡng (TIN): 31,71 ha (chiếm 0,22%).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 186,82 ha (chiếm 1,30%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 596,44 ha (chiếm 4,14%), bao gồm đất mặt nước dạng ao, hồ, đầm, phá (MNC) là 64,38 ha và đất dạng sông, ngòi, kênh, rạch (SON) là 532,07 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,71 ha (chiếm 0,03%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 57,76 ha (chiếm 0,40% tổng diện tích tự nhiên), toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng (BCS).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Trực Ninh được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 232,67 ha. Trong đó:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC): Thu hồi nhiều nhất với 217,53 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 1,55 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,48 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,18 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 58,33 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 12,56 ha và Đất ở tại đô thị (ODT): 0,26 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,37 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 0,04 ha (bao gồm đất y tế 0,01 ha và đất giáo dục đào tạo 0,03 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,41 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 39,52 ha (chủ yếu là đất công trình giao thông 20,29 ha và đất công trình thủy lợi 18,72 ha).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD): 1,22 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá (MNC): 0,95 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 246,50 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 229,69 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK/PNN): 1,68 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 7,07 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 7,88 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 0,18 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 10,67 ha, bao gồm:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất (MHT/PNC): 5,30 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (MHT/OTC): 5,37 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Huyện Trực Ninh lên kế hoạch đưa 0,19 ha đất bằng chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này (0,19 ha) được quy hoạch để sử dụng vào mục đích công cộng, cụ thể là xây dựng các công trình giao thông (DGT).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai đúng tiến độ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của các thông tin, số liệu và kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND huyện Trực Ninh trong việc công bố công khai, triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh:
- Chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chính xác theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 893/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 09 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TRỰC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 125/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 12/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung, điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 13/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh tại Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 31/3/2025; của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1093/TTr-SNNMT ngày 02/04/2025 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Trực Ninh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Trực Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 14.395,40 | 100,00 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 9.418,51 | 65,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.135,96 | 49,57 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 7.056,34 | 49,02 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 79,62 | 0,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 296,86 | 2,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 786,40 | 5,46 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.129,95 | 7,85 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69,34 | 0,48 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.919,13 | 34,17 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.012,50 | 7,03 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 210,80 | 1,46 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,11 | 0,10 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1,38 | 0,01 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,90 | 0,01 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 97,18 | 0,68 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,77 | 0,01 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,42 | 0,07 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 76,14 | 0,53 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 9,85 | 0,07 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 256,08 | 1,78 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,90 | 0,28 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 17,54 | 0,12 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 197,65 | 1,37 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.433,49 | 16,90 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.199,11 | 8,33 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.176,39 | 8,17 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,30 | 0,002 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 18,94 | 0,13 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 15,44 | 0,11 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,15 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,68 | 0,05 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 15,49 | 0,11 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 73,02 | 0,51 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 31,71 | 0,22 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 186,82 | 1,30 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 596,44 | 4,14 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 64,38 | 0,45 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 532,07 | 3,70 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,71 | 0,03 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 57,76 | 0,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 57,76 | 0,40 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 232,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 217,53 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 217,53 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,93 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,48 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,18 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 58,33 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,56 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,37 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,04 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,41 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,41 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 39,52 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 20,29 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 18,72 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,22 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,29 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 1,22 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,95 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,95 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 246,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 229,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 1,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,07 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,88 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,18 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 10,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 5,30 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,37 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
| SIT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,19 |
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Trực Ninh (chi tiết có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện Trực Ninh công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Trực Ninh chỉ đạo các phòng, ban liên quan
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Quyết định 893/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 893/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
