Giới thiệu chung về Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định số 890/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La vào năm 2025 nhằm mục đích công bố việc xếp loại các tuyến đường tỉnh trên địa bàn. Đây là văn bản pháp lý quan trọng, đóng vai trò làm cơ sở, căn cứ kỹ thuật và pháp lý để xác định cước phí vận tải đường bộ áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Nội dung chi tiết của Quyết định 890/QĐ-UBND
Văn bản tập trung vào các nội dung cốt lõi sau đây:
- Công bố xếp loại các tuyến đường tỉnh (Điều 1): Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La chính thức ban hành và công bố danh mục xếp loại đối với các tuyến đường tỉnh. Việc phân loại này là cơ sở pháp lý trực tiếp để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tính toán, xác định giá cước vận tải đường bộ đối với hàng hóa và hành khách lưu thông trên địa bàn tỉnh Sơn La. Chi tiết về phân hạng, loại đường cụ thể được đính kèm trực tiếp trong bảng xếp loại đường bộ ban hành cùng quyết định này.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 2): Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Đồng thời, quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc xếp loại đường bộ trước đây.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3): Các cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của văn bản
Việc ban hành Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2025 giúp cập nhật kịp thời thực trạng hạ tầng giao thông đường bộ tại Sơn La, đảm bảo tính minh bạch, chính xác trong việc tính toán chi phí vận chuyển. Điều này góp phần bình ổn thị trường vận tải, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động lưu thông hàng hóa, phát triển kinh tế - xã hội địa phương và quản lý nhà nước về giá cước vận tải một cách hiệu quả.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 890/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 21 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Bộ Xây dựng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 75/TTr-SXD ngày 03/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại các tuyến đường tỉnh để làm căn cứ xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Sơn La (có bảng xếp loại đường bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 21 tháng 04 năm 2025 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | Tuyến | Lý trình | Chiều dài (Km) | Xếp loại đường (Km) | Ghi chú | ||||||
| Từ (Km) | Đến (km) | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | ||||
|
| Tổng |
|
| 1.156,30 | 4,65 | 0,00 | 0,93 | 399,72 | 536,67 | 214,33 |
|
| 1 | ĐT.101 |
|
| 101,6 | - | - | - | 4,00 | 97,60 | - |
|
| - | Quốc lộ 6 - Vân Hồ - Quang Minh | Km0+000 | Km34+000 | 34 |
|
|
|
| 34 |
|
|
| Km34+000 | Km38+000 | 4 |
|
|
| 4 |
|
|
| ||
| Km38+000 | Km48+200 | 10,2 |
|
|
|
| 10,2 |
|
| ||
| - | QL.6 - Chiềng Yên - Phiêng Luông | Km6+700 | Km51+500 | 42,18 |
|
|
|
| 42,18 |
|
|
| - | QL.43 - Chiềng Khoa | Km0+000 | Km3+700 | 3,7 |
|
|
|
| 3,7 |
|
|
| - | QL.6 - Lóng luông | Km0+000 | Km1+920 | 1,92 |
|
|
|
| 1,92 |
|
|
| - | Hoà Bình - Chiềng Yên | Km0+000 | Km5+600 | 5,6 |
|
|
|
| 5,6 |
|
|
| 2 | ĐT.102 |
|
| 72,2 | - | - | - | 10,20 | 38,30 | 23,70 |
|
| - | Vân Hồ - Chiềng Sơn | Km0+000 | Km35+000 | 35 |
|
|
|
| 35 |
|
|
| Km35+000 | Km41+700 | 6,7 |
|
|
| 6,7 |
|
|
| ||
| Km41+700 | Km45+000 | 3,3 |
|
|
|
| 3,3 |
|
| ||
| - | Mường Sang - Chiềng Khừa - Lóng Phiêng | Km56+000 | Km59+175 | 3,175 |
|
|
| 3,175 |
|
|
|
| Km59+175 | Km59+500 | 0,325 |
|
|
| 0,325 |
|
|
| ||
| Km59+500 | Km79+700 | 20,7 |
|
|
|
|
| 20,7 |
| ||
| Km79+700 | Km82+700 | 3 |
|
|
|
|
| 3 |
| ||
| 3 | ĐT.103 |
|
| 32,00 | - | - | - | - | 24,00 | 8,00 |
|
| - | Chiềng Sàng - Yên Sơn | Km0+000 | Km8+000 | 8 |
|
|
|
|
| 8 |
|
| - | Yên Sơn - Nà Cài | Km8+000 | Km32+000 | 24 |
|
|
|
| 24 |
|
|
| 4 | ĐT.104 |
|
| 33,74 | 2,32 | - | 0,93 | - | 30,49 | - |
|
| - | Mộc Châu - Tân Lập | Km0+000 | Km0+934 | 0,934 |
|
| 0,934 |
|
|
|
|
| Km0+934 | Km3+254 | 2,32 | 2,32 |
|
|
|
|
|
| ||
| Km3+254 | Km22+000 | 18,746 |
|
|
|
| 18,746 |
|
| ||
| - | Tân Lập - Tân Hợp | Km22+000 | Km33+540 | 11,74 |
|
|
|
| 11,74 |
|
|
| 5 | ĐT.105 |
|
| 98,13 | 2,33 | - | - | 4,94 | 52,73 | 38,13 |
|
| - | Sốp Cộp - Mường Lèo | Km0+000 | Km0+460 | 0,46 | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| Km0+460 | Km1+000 | 0,54 |
|
|
| 0,54 |
|
|
| ||
| Km1+000 | Km2+873 | 1,87 | 1,87 |
|
|
|
|
|
| ||
| Km2+873 | Km3+150 | 0,28 |
|
|
|
| 0,28 |
|
| ||
| Km3+150 | Km55+600 | 52,45 |
|
|
|
| 52,45 |
|
| ||
| Km55+600 | Km60+000 | 4,4 |
|
|
| 4,4 |
|
|
| ||
| - | Sốp Cộp - Mốc D187 | Km0+700 | Km27+300 | 26,6 |
|
|
|
|
| 26,6 |
|
| Km27+300 | Km38+830 | 11,53 |
|
|
|
|
| 11,53 |
| ||
| 6 | ĐT.105A |
|
| 28,40 | - | - | - | 18,40 | 10,00 | - |
|
| - | Sốp Cộp - Mốc D1 | Km0+000 | Km10+000 | 10,00 |
|
|
|
| 10,00 |
|
|
| Km10+000 | Km28+400 | 18,40 |
|
|
| 18,40 |
|
|
| ||
| 7 | ĐT.106 |
|
| 54,70 | - | - | - | - | 20,00 | 34,70 |
|
| - | Mường Giôn - Nậm Giôn - Chiềng Lao | Km0+000 | Km2+300 | 2,3 |
|
|
|
| 2,3 |
|
|
| Km2+300 | Km3+000 | 0,7 |
|
|
|
| 0,7 |
|
| ||
| Km3+000 | Km8+100 | 5,1 |
|
|
|
| 5,1 |
|
| ||
| Km8+100 | Km8+800 | 0,7 |
|
|
|
| 0,7 |
|
| ||
| Km8+800 | Km20+000 | 11,2 |
|
|
|
| 11,2 |
|
| ||
| Km20+000 | Km54+700 | 34,7 |
|
|
|
|
| 34,7 |
| ||
| 8 | ĐT.107 |
|
| 23,90 | - | - | - | 23,90 | - | - |
|
| - | Mường Giôn - Than Uyên | Km0+000 | Km23+940 | 23,9 |
|
|
| 23,9 |
|
|
|
| Km23+940 | Km33+940 |
|
|
|
|
| 0 |
|
| ||
| 9 | ĐT.107B |
|
| 39,00 | - | - | - | 39,00 | - | - |
|
| - | QL.279 - Pá Ma Pha Khinh- Mường Chiếng - Cà Nàng | Km0+000 | Km34+00 | 34 |
|
|
| 34 |
|
|
|
| Km34+00 | Km39+00 | 5 |
|
|
| 5 |
|
|
| ||
| 10 | ĐT.108 |
|
| 98,00 | - | - | - | 11,00 | 37,00 | 50,00 |
|
| - | Thuận Châu - Mường Bám | Km0+000 | Km8+000 | 8 |
|
|
|
| 8 |
|
|
| Km8+000 | Km10+000 | 2 |
|
|
| 2 |
|
|
| ||
| Km10+000 | Km39+000 | 29 |
|
|
|
| 29 |
|
| ||
| Km39+000 | Km41+000 | 2 |
|
|
| 2 |
|
|
| ||
| Km41+000 | Km68+000 | 27 |
|
|
|
|
| 27 |
| ||
| - | Co Mạ - Bó Sinh | Km0+000 | Km4+000 | 4 |
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
| Km4+000 | Km10+000 | 6 |
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
| Km10+000 | Km13+000 | 3 |
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
| Km13+000 | Km30+000 | 17 |
|
|
|
|
| 17 |
|
| 11 | ĐT.109 |
|
| 38,00 | - | - | - | 17,00 | 21,00 | - |
|
| - | Mường La - Ngọc Chiến | Km0+000 | Km1+300 | 1,3 |
|
|
| 1,3 |
|
|
|
| Km1+300 | Km9+000 | 7,7 |
|
|
| 7,7 |
|
|
| ||
| Km9+000 | Km10+000 | 1 |
|
|
|
| 1 |
|
| ||
| Km10+000 | Km10+488 | 0,49 |
|
|
|
| 0,49 |
|
| ||
| Km10+488 | Km10+925 | 0,43 |
|
|
|
| 0,43 |
|
| ||
| Km10+925 | Km13+580 | 2,66 |
|
|
|
| 2,66 |
|
| ||
| Km13+580 | Km14+020 | 0,44 |
|
|
|
| 0,44 |
|
| ||
| Km14+020 | Km15+000 | 0,98 |
|
|
|
| 0,98 |
|
| ||
| Km15+000 | Km15+098 | 0,1 |
|
|
|
| 0,1 |
|
| ||
| Km15+098 | Km17+400 | 2,3 |
|
|
|
| 2,3 |
|
| ||
| Km17+400 | Km30+000 | 12,6 |
|
|
|
| 12,6 |
|
| ||
| Km30+000 | Km38+000 | 8 |
|
|
| 8 |
|
|
| ||
| 12 | ĐT.110 |
|
| 83,20 | - | - | - | 1,05 | 82,15 | - |
|
| - | Hát Lót - Mường Bú | Km0+000 | Km6+500 | 6,5 |
|
|
|
| 6,5 |
|
|
| Km6+500 | Km7+550 | 1,05 |
|
|
| 1,05 |
|
|
| ||
| Km7+550 | Km38+400 | 30,85 |
|
|
|
| 30,85 |
|
| ||
| - | Nà Bó - Tà Hộc | Km0+000 | Km21+300 | 20,5 |
|
|
|
| 20,5 |
|
|
| - | Hát Lót - Chiềng Sung | Km0+000 | Km19+300 | 19,3 |
|
|
|
| 19,3 |
|
|
| - | Chiềng Sung - Nà Chạy | Km0+000 | Km3+200 | 3,2 |
|
|
|
| 3,2 |
|
|
| - | Chiềng Sung - Thống Nhất | Km0+000 | Km1+800 | 1,8 |
|
|
|
| 1,8 |
|
|
| 13 | ĐT.111 |
|
| 51,30 |
|
|
| 44,00 | 7,30 | - |
|
| - | Bắc Yên - Mường La | Km0+000 | Km44+000 | 44 |
|
|
| 44 |
|
|
|
|
| Km74+000 | Km81+300 | 7,3 |
|
|
|
| 7,3 |
|
| |
| 14 | ĐT.112 |
|
| 46,90 | - | - | - | 46,90 | - | - |
|
| - | Bắc Yên - Xím Vàng | Km0+000 | Km36+700 | 36,7 |
|
|
| 36,7 |
|
|
|
| - | Xím Vàng - Trạm Tấu | Km36+700 | Km46+900 | 10,2 |
|
|
| 10,2 |
|
|
|
| 15 | ĐT.113 |
|
| 89,45 | - | - | - | 89,45 | - | - |
|
| - | Nà Ớt - Sông Mã - Co Mạ | Km0+000 | Km30+000 | 30 |
|
|
| 30 |
|
|
|
| Km30+000 | Km41+400 | 11,4 |
|
|
| 11,4 |
|
|
| ||
| Km41+400 | Km43+000 | 1,6 |
|
|
| 1,6 |
|
|
| ||
| Km41+400 | Km47+300 | 5,9 |
|
|
| 5,9 |
|
|
| ||
| Km47+300 | Km64+000 | 16,7 |
|
|
| 16,7 |
|
|
| ||
| Km64+000 | Km65+000 | 1 |
|
|
| 1 |
|
|
| ||
| Km65+000 | Km87+850 | 22,85 |
|
|
| 22,85 |
|
|
| ||
| 16 | ĐT.114 |
|
| 75,60 | - | - | - | 20,00 | 55,60 | - |
|
| - | Tân Lang - Huy Hạ | Km0+000 | Km20+000 | 20 |
|
|
|
| 20 |
|
|
| Km20+000 | Km40+000 | 20 |
|
|
| 20 |
|
|
| ||
| Km40+000 | Km63+200 | 23,2 |
|
|
|
| 23,2 |
|
| ||
| - | Mường Bang - Đông Nghề | Km0+000 | Km13+200 | 12,4 |
|
|
|
| 12,4 |
|
|
| 17 | ĐT.115 |
|
| 27,58 | - | - | - | 0,48 | 8,00 | 19,10 |
|
| - | Mường Hung - Chiềng Khương | Km0+000 | Km14+000 | 14 |
|
|
|
|
| 14 |
|
| Km14+000 | Km22+000 | 8 |
|
|
|
| 8 |
|
| ||
| Km22+000 | Km27+100 | 5,1 |
|
|
|
|
| 5,1 |
| ||
| - | Nhánh cửa khẩu | Km0+000 | Km0+480 | 0,48 |
|
|
| 0,48 |
|
|
|
| 18 | ĐT.116 |
|
| 75,10 | - | - | - | 43,60 | 31,50 | - |
|
| - | Mường Bú - Chiềng Khoang | Km0+000 | Km18+500 | 18,5 |
|
|
|
| 18,5 |
|
|
| Km18+500 | Km27+500 | 9 |
|
|
| 9 |
|
|
| ||
| Km27+500 | Km31+000 | 3,5 |
|
|
| 3,5 |
|
|
| ||
| Km31+000 | Km57+000 | 26 |
|
|
| 26 |
|
|
| ||
| - | Mường Khiêng - Liệp Tè | Km0+000 | Km7+500 | 7,5 |
|
|
|
| 7,5 |
|
|
| - | Bó Mười - Tông Cọ | Km0+000 | Km5+100 | 5,1 |
|
|
| 5,1 |
|
|
|
| Km5+100 | Km8+100 | 3 |
|
|
|
| 3 |
|
| ||
| - | Chiềng Ngàm - Nong Lay | Km0+000 | Km2+500 | 2,5 |
|
|
|
| 2,5 |
|
|
| 19 | ĐT.117 |
|
| 54,50 |
|
|
|
| 15,00 | 39,50 |
|
| - | Bản Mòng - Mường Chanh | Km5+000 | Km7+000 | 2 |
|
|
|
| 2 |
|
|
| Km7+000 | Km20+000 | 13 |
|
|
|
| 13 |
|
| ||
| - | Mường Chanh - Chiềng Ban | Km0+000 | Km16+000 | 16 |
|
|
|
|
| 16 |
|
| - | Chiềng Bôm - Mường É | Km0+000 | Km23+500 | 23,5 |
|
|
|
|
| 23,5 |
|
| 20 | ĐT.117C |
|
| 27,00 | - | - | - | 25,80 | - | 1,20 | - |
| - | Nậm Lầu, Thuận Châu - Nậm Ty, Sông Mã | Km0+000 | Km9+800 | 9,8 |
|
|
| 9,8 |
|
|
|
| Km9+800 | Km11+010 | 1,2 |
|
|
|
|
| 1,2 |
| ||
| Km11+010 | Km27+000 | 16 |
|
|
| 16 |
|
|
| ||
| 21 | ĐT.118 |
|
| 6,00 |
|
|
|
| 6,00 |
|
|
| - | QL.6 - Khu công nghiệp Mai Sơn | Km0+000 | Km6+000 | 6 |
|
|
|
| 6 |
|
|
- 1Quyết định 2663/QĐ-UBND năm 2021 về xếp loại các tuyến đường tỉnh để tính cước vận tải đường bộ do tỉnh Sơn La ban hành
- 2Quyết định 290/QĐ-UBND về Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2022
- 3Quyết định 328/QĐ-UBND về Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2023
Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2025 xếp loại các tuyến đường tỉnh để tính cước vận tải đường bộ do tỉnh Sơn La ban hành
- Số hiệu: 890/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Lê Hồng Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
