Giới thiệu về Quyết định 878/QĐ-UBND tỉnh Bắc Kạn
Quyết định số 878/QĐ-UBND được ban hành nhằm quy định chi tiết mức chi cho một số nội dung thuộc công tác phổ cập giáo dục (PCGD) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2006 - 2010. Quyết định này áp dụng định mức chi cụ thể đối với việc mua sắm sách giáo khoa, học phẩm, hồ sơ theo dõi, hỗ trợ người học, giáo viên quản lý và kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo các cấp, sử dụng nguồn kinh phí từ Chương trình mục tiêu quốc gia về phổ cập giáo dục.
- Định mức chi sách giáo khoa và học phẩm tối thiểu cho học viên
Quyết định quy định cụ thể mức chi hỗ trợ sách giáo khoa và học phẩm tối thiểu cho từng đối tượng học viên tham gia các lớp xóa mù chữ và bổ túc văn hóa như sau:
- Học viên lớp xóa mù chữ: Hỗ trợ mức 45.000 đồng/01 học viên.
- Học viên lớp sau xóa mù chữ: Hỗ trợ mức 61.000 đồng/01 học viên.
- Học viên lớp bổ túc tiểu học: Định mức chi được phân chia chi tiết theo từng khối lớp:
- Lớp 1: 85.000 đồng/01 học viên.
- Lớp 2: 81.000 đồng/01 học viên.
- Lớp 3: 84.000 đồng/01 học viên.
- Lớp 4: 105.000 đồng/01 học viên.
- Lớp 5: 111.000 đồng/01 học viên.
- Học viên lớp bổ túc Trung học cơ sở (THCS): Định mức chi theo từng khối lớp:
- Lớp 6: 149.000 đồng/01 học viên.
- Lớp 7: 161.000 đồng/01 học viên.
- Lớp 8: 177.000 đồng/01 học viên.
- Lớp 9: 181.000 đồng/01 học viên.
- Định mức chi mua hồ sơ theo dõi và quản lý công tác phổ cập giáo dục
Để phục vụ công tác quản lý, theo dõi số liệu phổ cập giáo dục tại địa phương, quyết định đưa ra các mức chi mua hồ sơ cụ thể:
- Hồ sơ theo dõi phổ cập giáo dục cấp xã (sử dụng trong 5 năm):
- Hồ sơ theo dõi PCGD tiểu học - xóa mù chữ và PCGD tiểu học đúng độ tuổi: 645.000 đồng/01 đơn vị cấp xã.
- Hồ sơ theo dõi PCGD THCS: 1.145.000 đồng/01 đơn vị cấp xã.
- Hồ sơ theo dõi PCGD bậc Trung học: 1.645.000 đồng/01 đơn vị cấp xã.
- Hồ sơ quản lý lớp học:
- Hồ sơ quản lý lớp xóa mù chữ, lớp sau xóa mù chữ và lớp bổ túc tiểu học: 16.500 đồng/01 lớp.
- Hồ sơ quản lý lớp bổ túc THCS: 42.000 đồng/01 lớp.
- Các khoản chi hỗ trợ trực tiếp cho lớp học và người học
Nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giảng dạy, các khoản chi hỗ trợ trực tiếp bao gồm:
- Hỗ trợ giáo dục hòa nhập: Chi hỗ trợ cho trẻ khuyết tật và các đối tượng có hoàn cảnh khó khăn khác chưa đi học với mức 20.000 đồng/người/tháng.
- Chi tiền thắp sáng: Hỗ trợ chi phí ánh sáng cho các lớp bổ túc học vào ban đêm với mức 100.000 đồng/lớp/tháng học.
- Hỗ trợ cán bộ quản lý và giáo viên: Chi hỗ trợ cho cán bộ trực tiếp tổ chức quản lý lớp học và giáo viên chủ nhiệm của các lớp xóa mù chữ, sau xóa mù chữ, bổ túc tiểu học, bổ túc THCS với mức 200.000 đồng/lớp/tháng học.
- Chi hỗ trợ hoạt động của Ban chỉ đạo phổ cập giáo dục các cấp
Kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban chỉ đạo các cấp được quy định cụ thể nhằm phục vụ công tác hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết, tự kiểm tra và đánh giá công nhận kết quả:
- Ban chỉ đạo cấp huyện: Mức chi hỗ trợ là 1.500.000 đồng/xã/năm (tính theo tổng số xã thuộc phạm vi quản lý của huyện). Khoản chi này bao gồm chi phí tổ chức hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết và công tác kiểm tra, đánh giá công nhận.
- Ban chỉ đạo cấp xã: Mức chi hỗ trợ là 4.000.000 đồng/xã/năm. Khoản chi này dùng cho việc tổ chức hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết và công tác tự kiểm tra, đánh giá tại địa phương.
- Nguồn kinh phí thực hiện và trách nhiệm tổ chức thi hành
Quyết định cũng nêu rõ phương thức quản lý tài chính và trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Nguồn kinh phí: Toàn bộ kinh phí thực hiện các nội dung chi nêu trên được trích từ nguồn chi Chương trình quốc gia về công tác Phổ cập giáo dục.
- Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo: Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính để chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn triển khai thực hiện; đồng thời thực hiện công tác thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 878/QĐ-UBND | Bắc Kạn, ngày 08 tháng 6 năm 2007. |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI MỘT SỐ NỘI DUNG CHO CÔNG TÁC PHỔ CẬP GIÁO DỤC GIAI ĐOẠN 2006 - 2010, CỦA TỈNH BẮC KẠN.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Công văn số: 5690/BGD&ĐT-KHTC ngày 04/7/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2006 – 2010;
Theo đề nghị của Sở Tài chính Bắc Kạn tại Tờ trình số: 50/TTr-STC ngày 28/5/2007 về việc phê duyệt định mức chi một số nội dung cho công tác phổ cập giáo dục (PCGD) giai đoạn 2006 – 2010; Công văn số: 428/STC-QLNN ngày 04/6/2007 về việc đính chính Tờ trình số: 50/TTr-STC ngày 28/5/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Quy định mức chi một số nội dung cho công tác PCGD giai đoạn 2006 – 2010 của tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp xoá mù chữ: 45.000 đồng/ 01 học viên.
2- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp sau xoá mù chữ: 61.000 đồng/ 01 học viên.
3- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp bổ túc tiểu học:
- Lớp 1: 85.000 đồng/ 01 học viên.
- Lớp 2: 81.000 đồng/ 01 học viên.
- Lớp 3: 84.000 đồng/ 01 học viên.
- Lớp 4: 105.000 đồng/ 01 học viên.
- Lớp 5: 111.000 đồng/ 01 học viên.
4- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp bổ túc THCS:
- Lớp 6: 149.000 đồng/ 01 học viên.
- Lớp 7: 161.000 đồng/ 01 học viên.
- Lớp 8: 177.000 đồng/ 01 học viên.
- Lớp 9: 181.000 đồng/ 01 học viên.
5- Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD tiểu học – xoá mù chữ và PCGD tiểu học đúng độ tuổi (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm): 645.000 đồng.
6- Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD THCS (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm): 1.145.000 đồng.
7- Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD bậc Trung học (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm): 1.645.000 đồng.
8- Chi mua hồ sơ quản lý lớp xoá mù chữ, lớp sau xoá mù chữ, lớp bổ túc tiểu học: 16.500 đồng/ 01 lớp.
9- Chi mua hồ sơ quản lý lớp bổ túc THCS: 42.000 đồng/ 01 lớp.
10- Chi hỗ trợ giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật và các đối tượng khó khăn khác chưa đi học: 20.000 đồng/ người/ tháng.
11- Chi tiền thắp sáng cho các lớp bổ túc học ban đêm: 100.000 đồng/ lớp/ tháng học.
12- Chi hỗ trợ cho cán bộ tổ chức quản lý lớp học xóa mù chữ, sau xóa mù chữ, bổ túc tiểu học, bổ túc THCS (chi cho cán bộ quản lý trực tiếp và giáo viên chủ nhiệm lớp học): 200.000 đồng/ lớp/ tháng học.
13- Chi hỗ trợ hoạt động của Ban chỉ đạo cấp huyện (tính theo số xã của đơn vị huyện quản lý) bao gồm chi hội nghị triển khai thực hiện, sơ kết, tổng kết; chi công tác kiểm tra, đánh giá công nhận: 1.500.000 đồng/ xã/ năm.
14- Chi hỗ trợ hoạt động của Ban chỉ đạo cấp xã, bao gồm chi hội nghị triển khai thực hiện, sơ kết, tổng kết; chi công tác tự kiểm tra, đánh giá: 4.000.000 đồng/ xã/ năm.
(có bảng kê chi tiết một số nội dung chi bằng hiện vật cho công tác PCGD giai đoạn 2006 – 2010 kèm theo).
* Kinh phí thực hiện: Từ nguồn chi Chương trình quốc gia về công tác Phổ cập giáo dục.
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, các cơ sở giáo dục trong tỉnh tổ chức thực hiện các nội dung ghi tại điều 1 quyết định này và thực hiện thanh quyết toán đảm bảo theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN |
BẢNG KÊ CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG CHI BẰNG HIỆN VẬT CHO CÔNG TÁC PCGD GIAI ĐOẠN 2006 – 2010
(kèm theo Quyết định số:878/QĐ-UBND ngày 08/6/2007 của UBND tỉnh).
Đơn vị tính: đồng.
| STT | Nội dung | Định mức | Lấy tròn |
| 1 | Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp xoá mù chữ. | 44.500 | 45.000 |
| - Sách giáo khoa quyển 1 | 4.200 | ||
| - Sách giáo khoa quyển 2 | 6.100 | ||
| - Sách giáo khoa quyển 3 | 5.200 | ||
| - Vở ô ly 06 quyển | 12.000 | ||
| - Bút bi 10 chiếc | 15.000 | ||
| - Học bạ | 2.000 | ||
| 2 | Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp sau xoá mù chữ. | 60.200 | 61.000 |
| - Sách giáo khoa quyển 1 | 5.300 | ||
| - Sách giáo khoa quyển 2 | 5.300 | ||
| - Sách giáo khoa quyển 3 | 5.600 | ||
| - Sách giáo khoa quyển 4 | 5.600 | ||
| - Vở ô ly 06 quyển | 15.400 | ||
| - Bút bi 10 chiếc | 21.000 | ||
| - Học bạ | 2.000 | ||
| 3 | Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp bổ túc tiểu học. |
|
|
| Lớp 1 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 42.300 | 85.000 |
| - Vở ô ly 09 quyển | 17.325 | ||
| - Bút bi 15 chiếc | 22.500 | ||
| - Học bạ | 2.000 | ||
| Lớp 2 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 40.500 | 81.000 |
| - Vở ô ly 09 quyển | 17.325 | ||
| - Bút bi 15 chiếc | 22.500 | ||
| Lớp 3 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 43.800 | 84.000 |
| - Vở ô ly 09 quyển | 17.325 | ||
| - Bút bi 15 chiếc | 22.500 | ||
| Lớp 4 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 65.100 | 105.000 |
| - Vở ô ly 09 quyển | 17.325 | ||
| - Bút bi 15 chiếc | 22.500 | ||
| Lớp 5 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 70.400 | 111.000 |
| - Vở ô ly 09 quyển | 17.325 | ||
| - Bút bi 15 chiếc | 22.500 | ||
| 4 | Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp bổ túc THCS. |
|
|
| Lớp 6 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 97.600 | 149.000 |
| - Vở kẻ ngang 11 quyển | 18.810 | ||
| - Bút bi 20 chiếc | 30.000 | ||
| - Học bạ | 2.000 | ||
| Lớp 7 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 111.400 | 161.000 |
| - Vở kẻ ngang 11 quyển | 18.810 | ||
| - Bút bi 20 chiếc | 30.000 | ||
| Lớp 8 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 128.100 | 177.000 |
| - Vở kẻ ngang 11 quyển | 18.810 | ||
| - Bút bi 20 chiếc | 30.000 | ||
| Lớp 9 | - Sách giáo khoa (cả bộ) | 131.400 | 181.000 |
| - Vở kẻ ngang 11 quyển | 18.810 | ||
| - Bút bi 20 chiếc | 30.000 | ||
| 5 | Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD tiểu học – xoá mù chữ và PCGD tiểu học đúng độ tuổi (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm) | 645.000 | 645.000 |
| - Sổ theo dõi phổ cập | 50.000 | ||
| - Sổ đăng bộ | 95.000 | ||
| - In mẫu biểu | 500.000 | ||
| 6 | Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD THCS (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm) | 1.145.000 | 1.145.000 |
| - Sổ theo dõi phổ cập | 50.000 | ||
| - Sổ đăng bộ | 95.000 | ||
| - In mẫu biểu | 1.000.000 | ||
| 7 | Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD bậc trung học (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm) | 1.645.000 | 1.645.000 |
| - Sổ theo dõi phổ cập | 50.000 | ||
| - Sổ đăng bộ | 95.000 | ||
| - In mẫu biểu | 1.500.000 | ||
| 8 | Chi mua hồ sơ quản lý lớp xoá mù chữ, lớp sau xóa mù chữ, lớp bổ túc tiểu học (cấp cho 1 lớp) | 16.500 | 16.500 |
| - Sổ gọi tên, ghi điểm | 5.500 | ||
| - Sổ đầu bài | 4.500 | ||
| - Sổ chủ nhiệm | 6.500 | ||
| 9 | Chi mua hồ sơ quản lý lớp bổ túc THCS (cấp cho 1 lớp) | 42.000 | 42.000 |
| - Sổ gọi tên, ghi điểm | 7.000 | ||
| - Sổ đầu bài | 4.500 | ||
| - Sổ chủ nhiệm | 6.500 | ||
|
| - Sổ điểm cá nhân | 24.000 |
- 1Quyết định 53/2012/QĐ-UBND quy định chế độ thực hiện công tác phổ cập giáo dục trung học trên địa bàn tỉnh Long An
- 2Chỉ thị 04/2013/CT-UBND tăng cường công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa — Vũng Tàu
- 3Quyết định 73/2010/QĐ-UBND quy định chính sách đối với công tác Phổ cập Giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 2368/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành từ 01/01/1997 đến 31/12/2013
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Quyết định 53/2012/QĐ-UBND quy định chế độ thực hiện công tác phổ cập giáo dục trung học trên địa bàn tỉnh Long An
- 3Chỉ thị 04/2013/CT-UBND tăng cường công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa — Vũng Tàu
- 4Quyết định 73/2010/QĐ-UBND quy định chính sách đối với công tác Phổ cập Giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2007 quy định mức chi một số nội dung cho công tác phổ cập giáo dục giai đoạn 2006 - 2010, của tỉnh Bắc Kạn
- Số hiệu: 878/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/06/2007
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn
- Người ký: Hoàng Thị Tảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/06/2007
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
