Giới thiệu về Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014
Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình việc quản lý, phân bổ và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh một cách bền vững và hiệu quả.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đơn Dương
Quy hoạch xác định rõ diện tích, cơ cấu các loại đất và định hướng chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 với tổng diện tích tự nhiên của huyện Đơn Dương là 61.032 ha:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 55.412 ha (tỷ lệ 90,8%). Trong đó, đất trồng lúa là 2.492 ha (bao gồm 1.331 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 1.889 ha; đất rừng phòng hộ là 17.266 ha; đất rừng sản xuất là 23.788 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 45 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng lên 5.388 ha (tỷ lệ 8,8%). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm: đất xây dựng trụ sở cơ quan và công trình sự nghiệp (18 ha); đất quốc phòng (42 ha); đất an ninh (13 ha); đất khu công nghiệp (47 ha); đất cơ sở sản xuất kinh doanh (69 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (41 ha); đất cho hoạt động khoáng sản (2 ha); đất di tích danh thắng (35 ha); đất xử lý, chôn lấp chất thải (8 ha); đất tôn giáo, tín ngưỡng (46 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (152 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (234 ha); đất phát triển hạ tầng (2.978 ha, trong đó đất cơ sở văn hóa là 16 ha, đất y tế là 6 ha, đất giáo dục - đào tạo là 55 ha, đất thể dục - thể thao là 118 ha); đất ở đô thị (293 ha).
- Đất đô thị (theo mục đích quản lý): Quy hoạch giữ ở mức ổn định là 15.692 ha (tỷ lệ 25,7%).
- Đất khu du lịch: Quy hoạch đạt 1.979 ha (tỷ lệ 3,2%).
- Đất khu dân cư nông thôn: Quy hoạch đạt 1.998 ha (tỷ lệ 3,27%).
- Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2020
Trong cả thời kỳ quy hoạch, việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện theo lộ trình cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.487 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 890 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 597 ha). Trong đó bao gồm: đất trồng lúa (166 ha); đất trồng cây hàng năm còn lại (1.069 ha); đất trồng cây lâu năm (131 ha); đất rừng phòng hộ (31 ha); đất rừng sản xuất (91 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 212 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 173 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 39 ha). Trong đó bao gồm: đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (3 ha); đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (124 ha); đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (85 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2020
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 275 ha (giai đoạn 2011-2015 đưa vào sử dụng 265 ha; giai đoạn 2016-2020 đưa vào sử dụng 10 ha). Các loại đất được hình thành gồm: đất trồng cây hàng năm còn lại (67 ha); đất rừng phòng hộ (53 ha); đất rừng sản xuất (153 ha); đất nông nghiệp khác (2 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4 ha (thực hiện hoàn toàn trong giai đoạn 2011-2015). Gồm: đất quốc phòng (1 ha); đất phát triển hạ tầng (3 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất qua từng năm từ 2011 đến 2015 được xác định cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Giảm dần qua các năm để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, cụ thể: năm 2011 là 56.564 ha; năm 2012 là 56.560 ha; năm 2013 là 56.245 ha; năm 2014 là 56.098 ha; năm 2015 giảm xuống còn 55.999 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng liên tục qua các năm, cụ thể: năm 2011 là 3.959 ha; năm 2012 là 3.965 ha; năm 2013 là 4.454 ha; năm 2014 là 4.636 ha; năm 2015 đạt 4.791 ha.
- Đất khu du lịch: Tăng dần từ 870 ha (năm 2011) lên 990 ha (năm 2015).
- Đất khu dân cư nông thôn: Tăng từ 1.844 ha (năm 2011) lên 1.878 ha (năm 2015).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011 - 2015)
Chi tiết lộ trình thực hiện hàng năm trong kỳ đầu:
- Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (890 ha): Phân bổ cụ thể năm 2011 (195 ha); năm 2012 (159 ha); năm 2013 (189 ha); năm 2014 (191 ha); năm 2015 (156 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp (173 ha): Tập trung chủ yếu vào năm 2014 với 171 ha và năm 2015 với 2 ha.
- Khai thác đất chưa sử dụng cho nông nghiệp (265 ha): Phân bổ năm 2011 (1 ha); năm 2012 (1 ha); năm 2013 (120 ha); năm 2014 (84 ha); năm 2015 (59 ha).
- Khai thác đất chưa sử dụng cho phi nông nghiệp (4 ha): Phân bổ năm 2011 (1 ha); năm 2013 (1 ha); năm 2014 (1 ha); năm 2015 (2 ha).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương
Để đảm bảo tính thực thi của quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, vị trí đã được phê duyệt trong quy hoạch, kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành thuộc về các cơ quan, đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch UBND huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 867/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 06 tháng 05 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đơn Dương tại Tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 17/01/2014, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 272/TTr-STNMT ngày 25/4/2014,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đơn Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Tỉnh phân bổ | Huyện xác định | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 61.032 | 100,0 |
| 61.032 | 61.032 | 100,0 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 56.601 | 92,7 | 55.639 | -227 | 55.412 | 90,8 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.191 | 5,6 | 2.501 | -9 | 2.492 | 4.5 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.132 | 2,0 | 1.727 | -396 | 1.331 | 2,4 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.030 | 5,4 | 4.035 | -2.146 | 1.889 | 3,4 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 17.501 | 30,9 | 17.224 | 42 | 17.266 | 31,2 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 21.496 | 38,0 | 23.787 | 1 | 23.788 | 42,9 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 45 | 0,1 | 137 | -92 | 45 | 0,1 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.920 | 6,4 | 5.143 | 245 | 5.388 | 8,8 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | 20 | 0,5 | 23 | -5 | 18 | 0,3 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 17 | 0,4 | 42 |
| 42 | 0,8 |
| 2.3 | Đất an ninh | 4 | 0,1 | 12 | 1 | 13 | 0,2 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 11 | 0,3 | 47 |
| 47 | 0,9 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 46 | 1,2 |
| 69 | 69 | 1,3 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | 26 | 0,7 |
| 41 | 41 | 0,8 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2 | 0,1 | 2 |
| 2 | 0,1 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 1 | 0,1 | 37 | -2 | 35 | 0,6 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 2 | 0,1 | 2 | 6 | 8 | 0,1 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 41 | 1,0 | 43 | 3 | 46 | 0,9 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 128 | 3,3 | 127 | 25 | 152 | 2,8 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 235 | 6,0 |
| 234 | 234 | 4,3 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.037 | 52,0 | 2.829 | 149 | 2.978 | 55,3 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 4 |
| 30 | -14 | 16 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | 5 |
| 6 |
| 6 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 50 |
| 57 | -2 | 55 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 101 |
| 668 | -550 | 118 |
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | 150 |
| 178 | 115 | 293 | 5,4 |
| 3 | Đất đô thị | 15.692 | 25,7 | 15.702 | -10 | 15.692 | 25,7 |
| 4 | Đất khu du lịch | 837 | 1,4 | 1.979 |
| 1.979 | 3,2 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | 1.791 | 2,9 |
| 1.998 | 1.998 | 3,27 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.487 | 890 | 597 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 166 | 83 | 83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 1.069 | 660 | 409 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 131 | 63 | 67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 31 | 24 | 7 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 91 | 60 | 31 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 212 | 173 | 39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 3 |
| 3 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 124 | 124 |
|
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 85 | 49 | 36 |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 275 | 265 | 10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 67 | 67 |
|
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 53 | 53 |
|
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 153 | 143 | 10 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 2 | 2 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4 | 4 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1 | 1 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 3 | 3 |
|
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 61.032 | 61.032 | 61.032 | 61.032 | 61.032 | 61.032 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 56.601 | 56.564 | 56.560 | 56.245 | 56.098 | 55.999 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.191 | 3.195 | 3.195 | 2.914 | 2.773 | 2.689 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 1.132 | 927 | 927 | 1.196 | 1.237 | 1.270 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.030 | 3.030 | 3.029 | 3.030 | 2.328 | 2.318 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 17.501 | 17.486 | 17.486 | 17.602 | 16.887 | 16.911 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 21.496 | 21.493 | 21.490 | 21.558 | 23.670 | 23.809 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
| 1.7 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.920 | 3.959 | 3.965 | 4.454 | 4.636 | 4.791 |
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | 20 | 23 | 23 | 18 | 18 | 18 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 17 | 17 | 17 | 17 | 20 | 20 |
| 2.3 | Đất an ninh | 4 | 4 | 4 | 8 | 8 | 8 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 11 | 11 | 11 | 33 | 39 | 47 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 46 | 66 | 69 | 68 | 68 | 68 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | 26 | 34 | 34 | 35 | 38 | 39 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 1 | 1 | 1 | 35 | 35 | 35 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 4 |
| 2.1 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 41 | 44 | 44 | 44 | 46 | 46 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 128 | 127 | 127 | 146 | 150 | 151 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 235 | 235 | 235 | 234 | 234 | 234 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.037 | 2.040 | 2.041 | 2.379 | 2.519 | 2.634 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 4 | 4 | 4 | 11 | 11 | 11 |
|
| Đất cơ sở y tế | 5 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 50 | 56 | 56 | 55 | 55 | 55 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 101 | 101 | 101 | 118 | 118 | 118 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | 150 | 166 | 174 | 183 | 193 | 203 |
| 3 | Đất đô thị | 15.692 | 15.692 | 15.692 | 15.692 | 15.692 | 15.692 |
| 4 | Đất khu du lịch | 837 | 870 | 895 | 930 | 955 | 990 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | 1.791 | 1.844 | 1.844 | 1.851 | 1.851 | 1.878 |
Ghi chú: số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 890 | 195 | 159 | 189 | 191 | 156 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 83 | 25 | 14 | 4 | 15 | 25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 660 | 150 | 124 | 121 | 142 | 123 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 63 | 9 | 16 | 10 | 23 | 5 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 24 | 3 | 4 | 11 | 3 | 3 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 60 | 8 | 1 | 43 | 8 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 173 |
|
|
| 171 | 2 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 124 |
|
|
| 124 |
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 49 |
|
|
| 47 | 2 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo các năm | |||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 265 | 1 | 1 | 120 | 84 | 59 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 67 | 1 | 1 | 62 | 1 | 1 | |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 53 |
|
| 19 | 15 | 19 | |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 144 |
|
| 38 | 69 | 37 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 2 |
|
|
|
| 2 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4 | 1 |
| 1 | 1 | 2 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1 |
|
|
| 1 |
| |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 3 | 1 |
| 1 |
| 2 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Căn cứ vào quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đơn Dương và thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 654/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 2355/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 2354/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 7Quyết định 1344/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 646/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 654/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 2267/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 2355/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 2354/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 12Quyết định 1344/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 646/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 867/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/05/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Xuân Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/05/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
