Tóm tắt Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2006 về Quy định tạm thời mức thu giá dịch vụ công chứng, chứng thực tại tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 867/QĐ-UBND do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành nhằm thiết lập quy định tạm thời về mức thu giá dịch vụ công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh. Văn bản quy định chi tiết về mức giá đối với các dịch vụ dịch thuật, soạn thảo văn bản, đánh máy, cũng như cơ chế quản lý tài chính và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
Mức thu giá các dịch vụ công chứng, chứng thực cụ thể (Điều 1)
Mức thu giá dịch vụ được phân chia cụ thể theo từng nhóm hoạt động như sau:
- Dịch vụ dịch thuật:
- Dịch thuật từ chữ nước ngoài sang chữ Việt Nam: Mức thu là 35.000 đồng/trang giấy A4.
- Dịch thuật từ chữ Việt Nam sang chữ nước ngoài: Mức thu là 40.000 đồng/trang giấy A4.
- Hiệu đính bản dịch (áp dụng khi người yêu cầu công chứng tự dịch): Mức thu bằng 50% mức giá của bản dịch tương ứng.
- Cử dịch thuật viên làm phiên dịch theo yêu cầu: Mức thu là 50.000 đồng/giờ.
- Dịch vụ soạn thảo hợp đồng và các giao dịch khác:
- Soạn thảo các loại hợp đồng: Mức thu là 50.000 đồng/trường hợp.
- Soạn thảo các văn bản giao dịch khác: Mức thu là 50.000 đồng/trường hợp.
- Soạn thảo di chúc: Mức thu là 100.000 đồng/trường hợp.
- Dịch vụ đánh vi tính và in ấn:
- Đánh máy văn bản bằng chữ Việt Nam: Mức thu là 3.000 đồng/trang giấy A4.
- Đánh máy văn bản bằng chữ nước ngoài: Mức thu là 5.000 đồng/trang giấy A4.
Quy định về quản lý, sử dụng và tổ chức thực hiện
Bên cạnh biểu giá chi tiết, quyết định cũng đưa ra các nguyên tắc quản lý tài chính và tổ chức thực hiện rõ ràng:
- Thời hiệu áp dụng: Quy định tạm thời này được áp dụng kể từ ngày quyết định có hiệu lực cho đến khi có văn bản quy định mới của cấp có thẩm quyền.
- Quản lý và sử dụng nguồn thu: Các cơ quan thực hiện công chứng, chứng thực có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với doanh thu từ dịch vụ. Số tiền còn lại sau khi nộp thuế được quản lý, sử dụng theo cơ chế tài chính áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
- Công khai giá dịch vụ: Sở Tư pháp chịu trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan công chứng, chứng thực và Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã thực hiện niêm yết công khai bảng giá dịch vụ theo quy định của Pháp lệnh Giá.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 2)
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 867/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 04 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TẠM THỜI MỨC THU VÀ SỬ DỤNG GIÁ DỊCH VỤ CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;
Căn cứ Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTC-BTP ngày 21/11/2000 của Chính phủ Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực;
Căn cứ Công văn số 7473/BTC-CST ngày 16/6/2006 của Bộ Tài chính về phí dịch vụ công chứng, chứng thực;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp (tờ trình số 53/TTr-TP ngày 03/10/2006); Sở Tài chính (tờ trình số 336/TTr-STC ngày 07/11/2006),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tạm thời mức thu giá dịch vụ công chứng, chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu cụ thể như sau:
I. Mức thu giá dịch vụ:
1. Dịch thuật:
- Từ chữ nước ngoài sang chữ Việt Nam: 35.000 đồng/ trang giấy A4;
- Từ chữ Việt Nam sang chữ nước ngoài: 40.000 đồng/ trang giấy A4;
- Hiệu đính bản dịch do người yêu cầu công chứng tự dịch, mức giá thu bằng 50% số tiền của bản dịch tương ứng;
- Cử dịch thuật viên làm phiên dịch theo yêu cầu: 50.000 đồng/giờ.
2. Soạn thảo hợp đồng, các giao dịch khác:
- Hợp đồng các loại: 50.000 đồng/trường hợp;
- Các văn bản giao dịch khác: 50.000 đồng/trường hợp;
- Soạn thảo di chúc: 100.000 đồng/trường hợp;
3. Đánh vi tính (kể cả in):
- Chữ Việt Nam: 3.000 đồng/ trang giấy A4;
- Chữ nước ngoài: 5.000 đồng/ trang giấy A4;
II. Thời hiệu áp dụng: Quy định tạm thời này được áp dụng kể từ ngày quyết định này có hiệu lực cho đến khi có văn bản quy định mới của cấp có thẩm quyền.
III. Quản lý sử dụng: Các cơ quan công chứng, chứng thực có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được từ việc cung cấp các dịch vụ và được quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo cơ chế tài chính áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp.
IV. Tổ chức thực hiện: Giao cho Sở Tư pháp chỉ đạo các cơ quan công chứng, chứng thực và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã niêm yết công khai giá dịch vụ theo quy định hiện hành của Pháp lệnh Giá.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 36/2005/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ hoạt động công chứng, chứng thực do tỉnh Quảng Bình ban hành
- 2Quyết định 21/2005/QĐ-UB quy định mức thu, chi các loại dịch vụ liên quan đến hoạt động công chứng do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 3Quyết định 04/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần thu tiền sử dụng dịch vụ công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 1Nghị định 75/2000/NĐ-CP về công chứng, chứng thực
- 2Thông tư 03/2001/TT-TP-CC hướng dẫn thi hành Nghị định 75/2000/NĐ-CP về công chứng, chứng thực do Bộ Tư pháp ban hành
- 3Thông tư liên tịch 93/2001/TTLT-BTC-BTP hướng dẫn chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực do Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp ban hành
- 4Quyết định 36/2005/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ hoạt động công chứng, chứng thực do tỉnh Quảng Bình ban hành
- 5Quyết định 21/2005/QĐ-UB quy định mức thu, chi các loại dịch vụ liên quan đến hoạt động công chứng do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 6Quyết định 04/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần thu tiền sử dụng dịch vụ công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2006 Quy định tạm thời mức thu giá dịch vụ công chứng, chứng thực do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành
- Số hiệu: 867/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/12/2006
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Nguyễn Thanh Bế
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/12/2006
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
