Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 866/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 24 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 231/TTr-TTP VHCC ngày 18/3/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục: số 1, 2, 3, 5, 6, 7 Mục II, Phần A; số 2, Mục II, Phần B ban hành kèm theo Quyết định số 171/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 của UBND tỉnh; số 1, Mục I tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng; (báo cáo)
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP; (báo cáo)
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (báo cáo)
- CT, P4 UBND tỉnh; (báo cáo)
- V0, V1, V3,NC;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, NC3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nghiêm Xuân Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Mã hồ sơ TTHC

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(VNĐ)

Tên văn bản QPPL

Thực hiện qua dịch vụ BCCI

Mức độ dịch vụ công TT

Nhận hồ sơ

Trả kết quả

Toàn trình

Một phần

A

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG (15 TTHC)

 

 

 

 

I

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

1

1.009972

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng / Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Dự án nhóm A: 28 ngày

Dự án nhóm B: 20 ngày

Dự án nhóm C: 12 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

X

X

X

 

2

1.009973

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

Công trình cấp I: 32 ngày

Công trình cấp II, III: 24 ngày

Công trình còn lại: 16 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC  tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

X

X

X

 

3

1.009974

Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án)

≤ 16 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

X

X

X

 

4

1.009975

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án)

≤ 16 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

5

1.009976

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án)

≤ 16 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

6

1.009977

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, hanh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án)

≤ 16 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

X

X

X

 

7

1.009978

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án)

05 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

8

1.009979

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án)

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

9

1.009982

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho cá nhân

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

45 ngày

(35 ngày trả kết quả đánh giá hồ sơ, 10 ngày trả kết quả sau khi sát hạch đạt)

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

X

X

X

 

10

1.009984

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

03 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

X

X

X

 

11

1.009987

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề của cá nhân là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư tại nước ngoài

15 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

X

X

X

 

12

1.009988

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III cho tổ chức

Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

15 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

X

X

X

 

13

1.009989

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

X

X

X

 

14

 

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

15 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

X

X

X

 

15

 

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

15 ngày

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của Bộ Tài chính

X

X

X

 

B

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (06 TTHC)

I

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

1

1.009994

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp II, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

X

X

X

 

2

1.009995

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

3

1.009996

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

4

1.009997

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

5

1.009998

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

05 ngày

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

X

X

X

 

6

1.009999

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

05 ngày làm việc

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Theo quy định của HĐND tỉnh

X

X

X

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 866/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

  • Số hiệu: 866/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 24/03/2025
  • Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
  • Người ký: Nghiêm Xuân Cường
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 24/03/2025
  • Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
Tải văn bản