Quyết định 86/QĐ-UBND năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa, cập nhật và công khai các quy trình hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện các thủ tục liên quan đến lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh.
- Công bố danh mục 31 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ
Quyết định thực hiện công bố kèm theo danh mục bao gồm 31 thủ tục hành chính (TTHC), được phân chia cụ thể theo cấp thẩm quyền giải quyết như sau:
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Gồm 25 thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nội vụ.
- Thủ tục hành chính cấp huyện: Gồm 06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Chi tiết về việc công bố mới và thay thế các thủ tục hành chính được quy định cụ thể:
- Công bố mới 08 thủ tục hành chính: Trong đó có 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính cấp huyện.
- Công bố thay thế 23 thủ tục hành chính: Gồm 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính cấp huyện thuộc các lĩnh vực: công chức, viên chức, tổ chức bộ máy, và tổ chức phi chính phủ.
- Các thủ tục thay thế này trực tiếp thay thế cho các quy định đã được ban hành trước đó tại các văn bản: Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 13/3/2019; Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 14/11/2019; Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; và Quyết định số 3161/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Sở Nội vụ và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Để đảm bảo các thủ tục hành chính được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tiến hành công khai đầy đủ, kịp thời các thủ tục hành chính trên Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan, Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, và Cổng dịch vụ công của tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ vào cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố để bổ sung kịp thời vào: Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; và Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4.
- Chủ trì, tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này. Thời hạn hoàn thành và trình phê duyệt chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc, chính xác các nội dung thủ tục hành chính đã được công bố.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
- Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục và nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, đồng thời đăng tải trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị.
- Cập nhật và bổ sung các thủ tục hành chính này vào Danh mục thực hiện tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; cũng như Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 tương ứng.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Nội vụ trong việc xây dựng quy trình nội bộ và quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được công bố.
- Đảm bảo việc tổ chức thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung thủ tục hành chính theo quy định mới.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định 86/QĐ-UBND xác định rõ hiệu lực pháp lý và các bên liên quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 86/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 12 tháng 01 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính ; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 7/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1065/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1066/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1067/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1068/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1109/QĐ-BNV ngày 21/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-BNV ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 938/TTr-SNV ngày 31/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 31 (ba mươi mốt) thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (25 TTHC cấp tỉnh và 06 TTHC cấp huyện), cụ thể:
- Công bố mới 08 (tám) TTHC, trong đó: 05 TTHC cấp tỉnh, 03 TTHC cấp huyện.
- Công bố thay thế 23 (hai mươi ba) TTHC, trong đó: 20 TTHC cấp tỉnh, 03 TTHC cấp huyện ở các lĩnh vực cụ thể: công chức, viên chức, tổ chức bộ máy; tổ chức phi chính phủ đã được công bố tại các Quyết định: Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 14/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 3161/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ phối hợp với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công khai thủ tục hành chính tại Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan, Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng dịch vụ công của tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4.
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4.
- Phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
|
|
- 1Quyết định 2648/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
- 2Quyết định 5239/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và đào tạo/Sở Nội vụ/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 38/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ, tổ chức hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận
- 4Quyết định 130/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau
- 6Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau
- 7Quyết định 2806/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 2648/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
- 8Quyết định 1068/QĐ-BNV năm 2020 công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 158/2018/NĐ-CP về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 9Quyết định 1065/QĐ-BNV năm 2020 công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 10Quyết định 1066/QĐ-BNV năm 2020 công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 11Quyết định 1067/QĐ-BNV năm 2020 công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 120/2020/NĐ-CP về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 12Quyết định 5239/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và đào tạo/Sở Nội vụ/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 1109/QĐ-BNV năm 2020 công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 93/2019/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 14Quyết định 1121/QĐ-BNV năm 2020 công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 62/2020/NĐ-CP quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bô Nội vụ
- 15Quyết định 38/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ, tổ chức hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận
- 16Quyết định 130/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau
- 17Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau
- 18Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau
- 19Quyết định 2806/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương
Quyết định 86/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 86/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Lê Quang Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

