Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.
- Phê duyệt chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gò Quao
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gò Quao kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện Gò Quao trong năm 2021, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để thực hiện các dự án, công trình, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể về việc chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm...), chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Quyết định ghi nhận trên địa bàn huyện Gò Quao hiện không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác trong năm kế hoạch.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật đất đai: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất nhằm nâng cao ý thức của người dân trong việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra giám sát: Tổ chức các hoạt động kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Gò Quao thông qua các nhiệm vụ:
- Kiểm tra thực hiện kế hoạch: Chủ trì tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Gò Quao nhằm đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.
- Tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Thu thập số liệu, tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 30 tháng 10 năm 2021.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định cũng quy định rõ ràng về hiệu lực pháp lý và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 858/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 858/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GÒ QUAO, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết viên lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 163/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gò Quao (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gò Quao) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trên địa bàn huyện không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến 30 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GÒ QUAO
(Kèm theo Quyết định số: 858/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Gò Quao | Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Định Hòa | Thới Quản | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (15) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 43.950,73 | 2.169,86 | 4.777,31 | 5.119,22 | 5.464,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.025,55 | 1.775,89 | 4.330,22 | 4.615,13 | 4.708,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.221,21 | 1.613,51 | 3.175,22 | 4.049,74 | 4.030,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26.772,72 | 1.613,51 | 3.006,59 | 4.049,74 | 4.026,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.171,72 |
| 347,87 |
| 4,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.621,26 | 162,38 | 807,14 | 565,40 | 673,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,90 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,46 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.925,18 | 393,97 | 447,09 | 504,09 | 756,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,62 | 0,10 |
|
| 0,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,83 | 1,45 | 0,05 | 0,13 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,43 | 2,73 | 0,34 | 0,03 | 0,08 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,54 | 2,57 | 0,03 | 0,09 | 0,55 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 24,33 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.246,65 | 142,95 | 177,84 | 305,14 | 252,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,59 |
| 0,13 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,41 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.519,28 |
| 124,89 | 167,62 | 150,41 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 130,46 | 130,46 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,84 | 5,88 | 1,44 | 0,50 | 0,45 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,31 | 0,18 | 0,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,35 | 0,69 | 1,15 | 8,07 | 4,14 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 16,39 |
|
| 0,63 | 5,54 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,21 | 0,06 | 0,29 | 0,23 | 0,04 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,72 | 1,72 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,68 | 0,04 |
|
| 0,18 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.877,54 | 105,14 | 140,92 | 21,65 | 342,65 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Định An | Thủy Liễu | Vĩnh Hòa Hưng Nam | Vĩnh Phước A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (15) | (9) | (10 | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 43.950,73 | 3.609,78 | 3.795,43 | 4.816,72 | 4.450,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.025,55 | 3.170,55 | 3.271,85 | 4.201,98 | 3.621,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.221,21 | 2.762,37 | 2.923,88 | 2.488,89 | 631,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26.772,72 | 2.762,37 | 2.315,37 | 2.488,90 | 627,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.171,72 |
| 2,27 | 799,96 | 14,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.621,26 | 408,18 | 345,70 | 906,42 | 2.972,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,90 |
|
| 4,25 | 3,52 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,46 |
|
| 2,46 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.925,18 | 439,23 | 523,58 | 614,74 | 828,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,62 | 3,34 |
| 0,08 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,83 |
|
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
| 30,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,43 | 0,02 | 0,12 | 0,26 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,54 | 3,33 | 0,22 | 2,35 | 0,12 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 24,33 |
|
| 24,33 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.246,65 | 250,10 | 197,82 | 236,78 | 141,92 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,59 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,41 |
|
| 1,41 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.519,28 | 170,73 | 109,14 | 126,61 | 230,69 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 130,46 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,84 | 1,17 | 0,55 | 0,20 | 0,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,31 | 0,01 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,35 | 4,75 | 2,15 | 3,98 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 16,39 | 1,98 | 3,51 |
| 1,37 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,21 | 0,05 | 0,34 | 0,52 | 0,39 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,72 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,68 |
|
|
| 0,41 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.877,54 | 3,74 | 209,73 | 188,12 | 453,08 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Vĩnh Phước B | Vĩnh Tuy | Vĩnh Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (15) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 43.950,73 | 2.611,91 | 4.388,09 | 2.747,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.025,55 | 2.107,00 | 3.875,59 | 2.347,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.221,21 | 1.869,95 | 3.264,77 | 1.411,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26.772,72 | 1.811,99 | 2.917,70 | 1.152,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.171,72 |
| 0,92 | 1,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.621,26 | 237,05 | 609,90 | 933,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,90 |
|
| 1,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,46 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.925,18 | 504,91 | 512,50 | 400,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,62 | 0,05 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,83 | 0,08 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,43 | 0,20 | 0,57 | 0,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,54 | 0,20 | 0,01 | 10,07 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 24,33 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.246,65 | 143,20 | 251,85 | 147,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,59 |
| 0,46 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,41 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.519,28 | 161,03 | 152,40 | 125,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 130,46 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,84 | 0,81 | 0,23 | 1,13 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,31 |
| 0,11 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,35 | 3,36 | 0,35 | 0,71 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 16,39 | 1,23 | 0,99 | 1,14 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,21 | 0,28 | 0,57 | 0,44 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,72 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,68 | 0,13 | 0,89 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.877,54 | 194,34 | 104,07 | 114,10 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYÊN GÒ QUAO
(Kèm theo Quyết định số: 856/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Gò Quao | Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Định Hòa | Thới Quản | Định An | Thủy Liễu | Vĩnh Hòa Hưng Nam | Vĩnh Phước A | Vĩnh Phước B | Vĩnh Tuy | Vĩnh Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7,69 | 1,06 | 0,35 | 0,06 |
| 0,31 | 1,78 | 0,91 | 0,38 | 1,24 | 1,50 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,04 |
|
|
|
| 0,29 | 0,83 | 0,03 |
| 0,89 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,04 |
|
|
|
| 0,29 | 0,83 | 0,03 |
| 0,89 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 0,17 | 0,08 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,39 | 1,06 | 0,35 | 0,06 |
| 0,02 | 0,95 | 0,71 | 0,29 | 0,35 | 1,50 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,14 | 0,09 | 0,03 |
|
|
| 0,13 | 0,52 | 0,02 | 0,05 | 0,30 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,73 |
| 0,03 |
|
|
| 0,13 | 0,40 | 0,02 | 0,05 | 0,10 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 0,20 |
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GÒ QUAO
(Kèm theo Quyết định số: 856/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Gò Quao | Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Định Hòa | Thới Quản | Định An | Thủy Liễu | Vĩnh Hòa Hưng Nam | Vĩnh Phước A | Vĩnh Phước B | Vĩnh Tuy | Vĩnh Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 17,10 | 0,74 | 0,48 | 0,50 | 4,74 | 1,93 | 0,30 | 6,35 | 0,18 | 0,17 | 0,63 | 1,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,22 | 0,20 | 0,03 |
| 0,35 | 0,92 | 0,05 | 0,50 | 0,01 | 0,12 | 0,02 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 0,77 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,11 | 0,54 | 0,45 | 0,50 | 4,39 | 1,01 | 0,25 | 5,08 | 0,17 | 0,05 | 0,61 | 1,06 |
- 1Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 2Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
- 3Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
- 4Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
- 5Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 8Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
- 9Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
- 10Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
- 11Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 858/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
