Giới thiệu chung về Quyết định 856/QĐ-UBND
Quyết định số 856/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (do Phó Chủ tịch Trần Anh Dũng ký thay Chủ tịch) phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Hải Hậu. Quyết định này xác lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất đúng quy định pháp luật.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Hải Hậu là 22.814,06 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.286,77 ha (tương đương 67,01% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 9.141,36 ha (40,07% tổng diện tích), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây hằng năm khác (HNK) là 1.556,45 ha (6,82%); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.722,79 ha (7,55%); đất rừng phòng hộ (RPH) là 47,65 ha (0,21%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2.605,88 ha (11,42%); đất làm muối (LMU) là 168,02 ha (0,74%) và đất nông nghiệp khác (NKH) là 44,62 ha (0,20%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 7.328,40 ha (chiếm 32,12% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm: đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.710,78 ha (7,50%); đất ở tại đô thị (ODT) là 185,99 ha (0,82%); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 27,32 ha (0,12%); đất quốc phòng (CQP) là 44,24 ha (0,19%); đất an ninh (CAN) là 3,67 ha (0,02%); đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 120,75 ha (0,53% - chủ yếu là đất giáo dục và đào tạo với 91,70 ha); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 299,75 ha (1,31% - trong đó đất cụm công nghiệp chiếm 36,83 ha, đất thương mại dịch vụ chiếm 56,69 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 206,23 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 4.051,24 ha (17,76% - trong đó đất giao thông chiếm 1.937,23 ha và đất thủy lợi chiếm 2.008,25 ha); đất tôn giáo (TON) là 115,42 ha (0,51%); đất tín ngưỡng (TIN) là 36,29 ha (0,16%); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 262,75 ha (1,15%); đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 466,50 ha (2,04%) và đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 3,70 ha (0,02%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 198,89 ha (chiếm 0,87% tổng diện tích tự nhiên), toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng (BCS).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Hải Hậu được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 80,72 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 67,38 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm: đất trồng cây hằng năm khác (3,35 ha); đất trồng cây lâu năm (1,29 ha); đất nuôi trồng thủy sản (7,14 ha); đất làm muối (1,11 ha) và đất nông nghiệp khác (0,45 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 11,28 ha. Các loại đất thu hồi bao gồm: đất ở tại nông thôn (0,93 ha); đất ở tại đô thị (0,80 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,11 ha); đất xây dựng công trình sự nghiệp (0,35 ha - toàn bộ là đất giáo dục và đào tạo); đất sử dụng vào mục đích công cộng (4,09 ha - chủ yếu là đất thủy lợi 2,51 ha và đất giao thông 0,81 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (0,43 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (4,56 ha) và đất phi nông nghiệp khác (0,01 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 91,56 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp với 74,36 ha. Các diện tích chuyển đổi khác gồm: đất trồng cây hằng năm khác (5,90 ha); đất trồng cây lâu năm (1,37 ha); đất nuôi trồng thủy sản (8,19 ha); đất làm muối (1,29 ha) và đất nông nghiệp khác (0,45 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 8,59 ha. Trong đó, chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (MHT/OTC) chiếm 6,51 ha; chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai (MHT/PNC) chiếm 2,08 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Huyện Hải Hậu kế hoạch đưa 0,56 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,11 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,09 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC - cụ thể là đất công trình giao thông): 0,22 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 0,14 ha.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng để triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất. Đồng thời, chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND huyện Hải Hậu công bố công khai, triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu: Chỉ đạo các phòng, ban liên quan thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu, cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 856/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 02 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HẢI HẬU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23/07/2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 125/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các Công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 12/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung, điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 13/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu tại Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 20/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 966/TTr-SNNMT ngày 28/3/2025 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hải Hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 22.814,06 | 100,00 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 15.286,77 | 67,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.141,36 | 40,07 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 9.141,36 | 40,07 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.556,45 | 6,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.722,79 | 7,55 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 47,65 | 0,21 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.605,88 | 11,42 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 168,02 | 0,74 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 44,62 | 0,20 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.328,40 | 32,12 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.710,78 | 7,50 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 185,99 | 0,82 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,32 | 0,12 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 44,24 | 0,19 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,67 | 0,02 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 120,75 | 0,53 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,10 | 0,02 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,19 | 0,00 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,86 | 0,08 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 91,70 | 0,40 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,49 | 0,02 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,94 | 0,00 |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,47 | 0,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 299,75 | 1,31 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 36,83 | 0,16 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,69 | 0,25 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 206,23 | 0,90 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4.051,24 | 17,76 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.937,23 | 8,49 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2.008,25 | 8,80 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,56 | 0,03 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,25 | 0,00 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 29,90 | 0,13 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 14,18 | 0,06 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,92 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,05 | 0,03 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 45,90 | 0,20 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 115,42 | 0,51 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 36,29 | 0,16 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 262,75 | 1,15 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 466,50 | 2,04 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 126,90 | 0,56 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 339,60 | 1,49 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,70 | 0,02 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 198,89 | 0,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 198,89 | 0,87 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 80,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 67,38 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 67,38 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,29 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,14 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 1,11 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,45 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 11,28 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,93 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,80 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,35 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,35 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4,09 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,81 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2,51 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,55 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,18 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,03 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 0,43 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 4,56 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 4,56 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 0) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 91,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 74,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 5,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,37 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 8,19 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | 1,29 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,45 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 8,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 2,08 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 6,51 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,11 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 |
| 2.3 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.3.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,22 |
| 2.4 | Đất tôn giáo | TON | 0,14 |
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Hải Hậu (chi tiết có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện Hải Hậu công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Hải Hậu chỉ đạo các phòng, ban liên quan
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 856/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

