Quyết định số 855/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung của kế hoạch này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vụ Bản được xác định là 15.280,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 10.348,04 ha (tỷ lệ 67,72% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 8.208,41 ha (chiếm 79,32% diện tích đất nông nghiệp), với phần lớn là đất chuyên trồng lúa nước (8.166,62 ha) và đất trồng lúa còn lại (41,79 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây hằng năm khác (542,73 ha), đất trồng cây lâu năm (458,16 ha), đất rừng phòng hộ (42,46 ha), đất nuôi trồng thủy sản (734,12 ha) và đất nông nghiệp khác (362,16 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 4.882,43 ha (tỷ lệ 31,95% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn: 928,68 ha.
- Đất ở tại đô thị: 53,07 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 17,84 ha.
- Đất quốc phòng: 13,76 ha; Đất an ninh: 9,33 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp: 88,17 ha (trong đó đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm ưu thế với 74,69 ha; đất cơ sở y tế: 6,67 ha; đất cơ sở thể dục thể thao: 5,69 ha; đất cơ sở văn hóa: 0,55 ha; đất công trình sự nghiệp khác: 0,57 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 619,01 ha (bao gồm đất khu công nghiệp: 205,03 ha; đất cụm công nghiệp: 182,99 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 212,84 ha; đất thương mại, dịch vụ: 18,16 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng: 2.526,14 ha (bao gồm đất công trình giao thông: 1.375,38 ha; đất công trình thủy lợi: 1.063,62 ha; đất công trình xử lý chất thải: 13,48 ha; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng: 9,33 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng: 55,47 ha; đất chợ dân sinh, chợ đầu mối: 4,80 ha; đất công trình cấp, thoát nước: 3,06 ha; đất hạ tầng bưu chính, viễn thông: 0,99 ha).
- Đất tôn giáo: 55,50 ha; Đất tín ngưỡng: 40,53 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, lưu giữ tro cốt: 231,84 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 291,80 ha (gồm đất ao, hồ, đầm, phá: 110,33 ha và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 181,47 ha).
- Đất phi nông nghiệp khác: 6,77 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 50,23 ha (tỷ lệ 0,33% tổng diện tích tự nhiên), bao gồm đất bằng chưa sử dụng (29,22 ha), đất đồi núi chưa sử dụng (15,36 ha) và núi đá không có rừng cây (5,64 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Vụ Bản dự kiến thu hồi tổng cộng 187,61 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 177,97 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 107,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm: đất trồng cây hằng năm khác (56,16 ha), đất trồng cây lâu năm (12,66 ha), đất nông nghiệp khác (1,27 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,67 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 9,64 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: đất sử dụng vào mục đích công cộng (7,23 ha, trong đó đất giao thông là 4,57 ha và đất thủy lợi là 2,66 ha), đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá (1,85 ha), đất ở tại nông thôn (0,47 ha) và đất nghĩa trang, nhà tang lễ (0,09 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ cho việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trên địa bàn huyện bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 253,12 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 179,26 ha; đất trồng cây hằng năm khác: 57,04 ha; đất trồng cây lâu năm: 13,24 ha; đất nuôi trồng thủy sản: 2,31 ha; đất nông nghiệp khác: 1,27 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 7,67 ha. Trong đó:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất (theo quy định từ Điều 118 sang Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai): 6,69 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 0,98 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
- Huyện Vụ Bản kế hoạch đưa 0,13 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
- Toàn bộ diện tích 0,13 ha này được đưa vào sử dụng cho mục đích công cộng, cụ thể là xây dựng các công trình giao thông.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của các thông tin, số liệu và kết quả thẩm định hồ sơ. Đồng thời, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND huyện Vụ Bản thực hiện công bố công khai, triển khai kế hoạch sử dụng đất đúng quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 855/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 02 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN VỤ BẢN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23/07/2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 125/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 12/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung, điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 13/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản tại Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 25/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1019/TTr-SNNMT ngày 31/3/2025 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vụ Bản.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 15.280,70 | 100,00 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 10.348,04 | 67,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.208,41 | 79,32 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 8.166,62 | 99,49 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 41,79 | 0,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 542,73 | 5,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 458,16 | 4,43 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,46 | 0,41 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 734,12 | 7,09 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 362,16 | 3,50 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.882,43 | 31,95 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 928,68 | 19,02 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 53,07 | 1,09 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,84 | 0,37 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 13,76 | 0,28 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 9,33 | 0,19 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 88,17 | 1,81 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,55 | 0,63 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,67 | 7,57 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 74,69 | 84,71 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,69 | 6,45 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,57 | 0,64 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 619,01 | 12,68 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 205,03 | 33,12 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 182,99 | 29,56 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,16 | 2,93 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 212,84 | 34,38 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.526,14 | 51,74 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.375,38 | 54,45 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.063,62 | 42,10 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 3,06 | 0,12 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 13,48 | 0,53 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 9,33 | 0,37 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,99 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,80 | 0,19 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 55,47 | 2,20 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 55,50 | 1,14 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 40,53 | 0,83 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 231,84 | 4,75 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 291,80 | 5,98 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 110,33 | 37,81 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 181,47 | 62,19 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,77 | 0,14 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 50,23 | 0,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 29,22 | 58,18 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 15,36 | 30,59 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 5,64 | 11,24 |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 177,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 107,21 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 107,21 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 56,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,66 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,67 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,27 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 9,64 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,47 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
| 2.7.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 7,23 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 4,57 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2,66 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp, thoát nước | DCT |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,09 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,85 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,85 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 253,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 179,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 57,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 13,24 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,31 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,27 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 7,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 6,69 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,98 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,13 |
| 2.1 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,13 |
| 2.1.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,13 |
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Vụ Bản (chi tiết có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện Vụ Bản công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Vụ Bản chỉ đạo các phòng, ban liên quan
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 855/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

