Quyết định số 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, tiết kiệm và bền vững. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Biên
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện An Biên đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp, bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện trong năm 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất theo đúng quy hoạch (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm kế hoạch 2021, huyện An Biên không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện An Biên trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện An Biên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai, giúp người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát cấp tỉnh, có trách nhiệm:
- Kiểm tra thực hiện: Chủ trì, tổ chức công tác kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện An Biên.
- Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2021.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 854/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết viên lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện An Biên tại Tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 165/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện An Biên (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Biên) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết Phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết Phụ lục 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết Phụ lục 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trong kế hoạch năm 2021 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Biên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện An Biên:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện An Biên gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 854/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thứ Ba | Đông Yên | Đông Thái | Nam Yên | Hưng Yên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 40.029,02 | 1.538,24 | 5.562,45 | 5.935,90 | 5.310,71 | 4.726,92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.886,50 | 1.283,20 | 5.071,45 | 5.345,76 | 4.939,14 | 4.088,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27.075,98 | 1.121,02 | 4.603,06 | 4 903,00 | 4.150,59 | 3.340,97 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.501,57 | 1.046,02 | 2.817,67 | 1.467,69 | 195,86 | 880,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 103,56 |
| 24,43 |
|
| 79,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.562,06 | 162,18 | 443,96 | 442,42 | 273,66 | 668,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.736,74 |
|
|
| 344,94 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.407,81 |
|
|
| 169,94 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,35 |
|
| 0,35 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.142,53 | 255,04 | 491,00 | 590,14 | 371,58 | 637,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,69 |
|
|
| 1,42 | 8,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,39 | 1,05 | 9,42 | 1,70 | 0,04 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,11 |
|
|
|
| 0,11 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,91 | 0,24 |
| 2,24 | 0,27 | 0,68 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,78 | 1,28 |
| 8,34 | 1,70 | 2,37 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.339,62 | 85,79 | 289,99 | 288,33 | 109,14 | 100,24 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,75 |
| 0,75 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,48 |
|
| 2,48 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.014,39 |
| 155,42 | 211,16 | 124,44 | 106,14 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 115,37 | 115,37 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,35 | 4,37 | 0,52 | 2,67 | 0,55 | 0,42 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,35 | 2,41 |
|
|
| 0,70 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,44 | 0,32 | 0,20 | 2,10 |
|
|
| 2.20 | Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 | 0,04 |
| 0,05 | 0,62 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,81 |
|
| 0,11 | 0,11 | 0,07 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.592,39 | 44,17 | 27,69 | 67,00 | 133,28 | 418,49 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,94 |
| 7,00 | 3,94 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.538,24 | 1.538,24 |
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Tây Yên | Tây Yên A | Nam Thái | Nam Thái A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 40.029,02 | 4.577,88 | 2.860,93 | 5.241,85 | 4.274,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.886,50 | 3.906,40 | 2.482,55 | 4.820,74 | 3.948,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27.075,98 | 3.070,72 | 2.060,47 | 2.714,27 | 1.111,89 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.501,57 |
|
| 93,55 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 103,56 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.562,06 | 566,82 | 422,09 | 366,83 | 215,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.736,74 | 268,87 |
| 396,13 | 726,79 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.407,81 |
|
| 1.343,50 | 1.894,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,35 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.142,53 | 671,47 | 378,37 | 421,12 | 325,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,69 | 0,45 |
| 0,06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,39 | 0,11 | 0,06 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,91 |
| 0,10 | 0,87 | 0,51 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,78 |
| 0,07 | 0,01 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.339,62 | 117,72 | 72,57 | 160,16 | 115,68 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,75 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,48 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.014,39 | 106,44 | 82,75 | 128,01 | 100,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 115,37 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,35 | 0,54 | 0,83 | 0,95 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,35 | 1,59 | 1,04 | 1,61 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,44 |
| 0,81 |
|
|
| 2.20 | Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 | 0,01 |
|
| 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,81 | 0,68 | 0,43 | 0,41 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.592,39 | 443,93 | 219,71 | 129,03 | 109,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,94 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.538,24 |
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 854/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Thứ Ba | Đông Yên | Đông Thái | Nam Yên | Hưng Yên | Tây Yên | Tây Yên A | Nam Thái | Nam Thái A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 74,13 | 20,26 | 13,76 | 11,69 | 0,41 | 21,55 | 3,12 | 2,45 | 0,74 | 0,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 42,71 | 13,64 | 10,48 | 7,90 |
| 8,55 | 0,55 | 1,59 |
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23,71 | 0,64 | 10,48 | 3,9 |
| 6,55 | 0,55 | 1,59 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31,12 | 6,62 | 3,28 | 3,79 | 0,41 | 13,00 | 2,57 | 0,56 | 0,74 | 0,15 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,19 | 0,34 | 2,15 | 4,85 |
| 1,50 |
| 0,35 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,19 |
| 1,60 | 3,74 |
| 1,50 |
| 0,35 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,34 | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,66 |
| 0,55 | UI |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 854/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Thứ Ba | Đông Yên | Đông Thái | Nam Yên | Hưng Yên | Tây Yên | Tây Yên A | Nam Thái | Nam Thái A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 91,39 | 22,06 | 15,60 | 16,35 | 1,97 | 24,20 | 3,92 | 3,18 | 3,07 | 1,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 42,71 | 13,64 | 10,48 | 7,90 |
| 8,55 | 0,55 | 1,59 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 23,71 | 0,64 | 10,48 | 3,90 |
| 6,55 | 0,55 | 1,59 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 48,68 | 8,42 | 5,12 | 8,45 | 1,97 | 15,65 | 3,37 | 1,59 | 3,07 | 1,04 |
- 1Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 2Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- 3Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
- 4Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
- 5Quyết định 1809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 8Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- 9Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
- 10Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
- 11Quyết định 1809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 854/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
