Giới thiệu chung về Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2022
Quyết định 825/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc giải phóng mặt bằng, bàn giao quỹ đất phục vụ dự án hạ tầng giao thông trọng điểm quốc gia, đồng thời tái cơ cấu lại quỹ đất của địa phương để phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội.
Nội dung điều chỉnh diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất trên tổng diện tích tự nhiên là 20.560,80 ha của huyện Tư Nghĩa với các chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Được điều chỉnh giảm 733,64 ha, đưa tổng diện tích đất nông nghiệp xuống còn 13.486,13 ha (chiếm tỷ lệ 65,59% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa giảm 350,57 ha, còn lại 2.921,13 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm 410,12 ha, còn lại 2.856,60 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác có diện tích sau điều chỉnh là 3.697,47 ha.
- Đất trồng cây lâu năm giảm 135,95 ha, còn lại 814,20 ha.
- Đất rừng phòng hộ giảm 97,84 ha, còn lại 2.418,96 ha.
- Đất rừng sản xuất giảm 29,91 ha, còn lại 3.232,15 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản giảm 22,98 ha, còn lại 46,83 ha.
- Đất nông nghiệp khác đạt diện tích 355,39 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng mạnh thêm 724,84 ha, nâng tổng diện tích lên 6.806,17 ha (chiếm tỷ lệ 33,10% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất quốc phòng tăng thêm 13,32 ha, đạt tổng 114,44 ha.
- Đất an ninh tăng thêm 1,03 ha, đạt tổng 13,16 ha.
- Đất cụm công nghiệp đạt 75,52 ha; Đất thương mại, dịch vụ đạt 377,68 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đạt 47,21 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm đạt 190,58 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã tăng thêm 947,42 ha, đạt tổng 2.868,73 ha. Trong đó, đất giao thông tăng thêm 153,14 ha (đạt tổng 1.413,65 ha); đất thủy lợi giảm 2,76 ha (còn 494,69 ha); đất xây dựng cơ sở văn hóa tăng 2,45 ha (đạt 5,66 ha); đất công trình năng lượng tăng 15,22 ha (đạt 21,53 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải tăng 59,38 ha (đạt 83,25 ha).
- Đất ở tại nông thôn tăng thêm 108,33 ha, đạt tổng 1.758,40 ha.
- Đất ở tại đô thị tăng thêm 2,86 ha, đạt tổng 213,10 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối có diện tích sau điều chỉnh là 850,46 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được điều chỉnh bổ sung tăng 8,80 ha, đưa tổng diện tích đất chưa sử dụng lên mức 268,50 ha (chiếm tỷ lệ 1,30% tổng diện tích tự nhiên).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Quyết định phê duyệt kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 2.430,65 ha. Chỉ tiêu chuyển đổi cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Tư Nghĩa được phân bổ như sau:
- Phân bổ theo đơn vị hành chính:
- Thị trấn La Hà: Chuyển đổi 136,33 ha.
- Thị trấn Sông Vệ: Chuyển đổi 39,31 ha.
- Xã Nghĩa Điền: Chuyển đổi 103,27 ha.
- Xã Nghĩa Hiệp: Chuyển đổi 108,17 ha.
- Xã Nghĩa Hòa: Chuyển đổi 175,67 ha.
- Xã Nghĩa Kỳ: Chuyển đổi 352,55 ha.
- Xã Nghĩa Lâm: Chuyển đổi 33,87 ha.
- Xã Nghĩa Mỹ: Chuyển đổi 42,22 ha.
- Xã Nghĩa Phương: Chuyển đổi 65,80 ha.
- Xã Nghĩa Sơn: Chuyển đổi 36,73 ha.
- Xã Nghĩa Thắng: Chuyển đổi 256,50 ha.
- Xã Nghĩa Thuận: Chuyển đổi 166,87 ha.
- Xã Nghĩa Thương: Chuyển đổi 504,95 ha.
- Xã Nghĩa Trung: Chuyển đổi 408,42 ha.
- Cơ cấu các loại đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp:
- Đất trồng lúa: 1.178,18 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.177,55 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 785,42 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 181,67 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 8,93 ha.
- Đất rừng sản xuất: 237,49 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 31,41 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 7,55 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,27 ha, bao gồm chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (3,65 ha) và chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (0,62 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 43,54 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Nghĩa Trung (11,70 ha), xã Nghĩa Thương (10,39 ha) và thị trấn La Hà (5,09 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, quyết định phê duyệt đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 6,01 ha, bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (2,80 ha), đất nuôi trồng thủy sản (0,08 ha) và đất nông nghiệp khác (3,13 ha).
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 24,03 ha, phân bổ cho các loại đất như:
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, giáo dục, thể thao...): 8,51 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 5,02 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 4,51 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 2,22 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,87 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,45 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 1,14 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác (an ninh, tôn giáo, đất ở đô thị...): Diện tích còn lại dưới 1 ha cho mỗi loại.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa: Chịu trách nhiệm công bố công khai nội dung điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; thực hiện rà soát, cập nhật quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 825/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 7 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 44/2022/QH15 ngày 11/01/2022 của Quốc hội khóa XV về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Tư Nghĩa về việc Sửa đổi, bổ sung nội dung tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân huyện Tư Nghĩa về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa;
Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa;
Theo đề nghị của UBND huyện Tư Nghĩa tại Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 11/7/2022 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3655/TTr-STNMT ngày 21/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2020 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20560.80 |
|
|
| 20560,80 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15891.13 | 77.29 | 14219.77 | -733,64 | 13486,13 | 65,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4138.41 | 20.13 | 3271.70 | -350,57 | 2921,13 | 14,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4071.99 | 19.80 | 3266.72 | -410,12 | 2856,60 | 13,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4636.68 | 22.55 |
|
| 3697,47 | 17,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1040.68 | 5.06 | 950.15 | -135,95 | 814,20 | 3,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2516.80 | 12.24 | 2516.80 | -97,84 | 2418,96 | 11,76 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3427.57 | 16.67 | 3262.06 | -29,91 | 3232,15 | 15,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 98.49 | 0.48 | 69.81 | -22,98 | 46,83 | 0,23 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 32.50 | 0.16 |
|
| 355,39 | 1,73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4371.13 | 21.26 | 6081.33 | 724,84 | 6806,17 | 33,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 82.48 | 0.40 | 101.12 | 13,32 | 114,44 | 0,56 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11.60 | 0.06 | 12.13 | 1,03 | 13,16 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16.82 | 0.08 |
|
| 75,52 | 0,37 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19.60 | 0.10 |
|
| 377,68 | 1,84 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19.95 | 0.10 |
|
| 47,21 | 0,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 59.49 | 0.29 |
|
| 190,58 | 0,93 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1955.31 | 9.51 | 1921.31 | 947,42 | 2868,73 | 13,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 746.44 | 3.63 | 1260.51 | 153,14 | 1413,65 | 6,88 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 468.12 | 2.28 | 497.45 | -2,76 | 494,69 | 2,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1.83 | 0.01 | 3.21 | 2,45 | 5,66 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4.18 | 0.02 | 9.92 | 0,00 | 9,92 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 75.13 | 0.37 | 102.15 | -3,99 | 98,16 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27.39 | 0.13 | 34.63 | 3,15 | 37,78 | 0,18 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.40 | 0.01 | 6.31 | 15,22 | 21,53 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0.47 | 0.00 | 0.53 | -0,06 | 0,47 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1.49 | 0.01 | 41.59 | 0,00 | 41,59 | 0,20 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21.63 | 0.11 | 23.87 | 59,38 | 83,25 | 0,40 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12.52 | 0.06 |
|
| 15,34 | 0,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 587.74 | 2.86 |
|
| 636,19 | 3,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3.00 | 0.01 |
|
| 5,00 | 0,02 |
| - | Đất chợ | DCH | 3.96 | 0.02 |
|
| 5,50 | 0,03 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11.38 | 0.06 |
|
| 12,60 | 0,06 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9.60 | 0.05 |
|
| 232,48 | 1,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1063.15 | 5.17 | 1650.07 | 108,33 | 1758,40 | 8,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 137.38 | 0.67 | 210.24 | 2,86 | 213,10 | 1,04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11.23 | 0.05 |
|
| 12,40 | 0,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.63 | 0.01 |
|
| 1,76 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9.37 | 0.05 |
|
| 9,37 | 0,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 922.62 | 4.49 |
|
| 850,46 | 4,14 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 39.20 | 0.19 |
|
| 27,97 | 0,14 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.32 | 0.00 |
|
| 0,30 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 298.54 | 1.45 | 259.70 | 8,80 | 268,50 | 1,30 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn La Hà | Thị trấn Sông Vệ | Xã Nghĩa Điền | Xã Nghĩa Hiệp | Xã Nghĩa Hòa | Xã Nghĩa Kỳ | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Phương | Xã Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Thắng | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thương | Xã Nghĩa Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2430,65 | 136,33 | 39,31 | 103,27 | 108,17 | 175,67 | 352,55 | 33,87 | 42,22 | 65,80 | 36,73 | 256,50 | 166,87 | 504,95 | 408,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1178,18 | 89,30 | 21,32 | 33,13 | 47,96 | 59,40 | 106,89 | 1,59 | 17,61 | 22,53 | 0,44 | 18,14 | 69,28 | 416,98 | 273,61 |
|
| Trong đó : Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1177,55 | 89,30 | 21,32 | 33,13 | 47,96 | 59,40 | 106,26 | 1,59 | 17,61 | 22,53 | 0,44 | 18,14 | 69,28 | 416,98 | 273,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 785,42 | 37,67 | 17,99 | 65,51 | 54,13 | 74,51 | 101,38 | 17,94 | 23,87 | 28,39 | 14,13 | 59,48 | 72,25 | 84,88 | 133,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 181,67 | 8,98 |
| 3,66 | 6,08 | 10,98 | 71,15 | 13,80 | 0,74 | 6,80 | 6,42 | 41,05 | 7,64 | 2,87 | 1,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 8,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,93 | 1,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 237,49 |
|
| 0,96 |
|
| 65,80 | 0,54 |
| 8,08 | 7,81 | 136,60 | 17,70 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,41 |
|
| 0,01 |
| 30,78 | 0,16 |
|
|
|
| 0,23 |
| 0,23 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 7,55 | 0,38 |
|
|
|
| 7,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,74 | 3,53 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,42 | 3,23 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 | 0,30 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 43,54 | 5,09 | 0,99 | 1,22 | 0,74 | 3,99 | 3,92 |
| 0,63 | 0,90 |
| 0,57 | 3,40 | 10,39 | 11,70 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn La Hà | Thị trấn Sông Vệ | Xã Nghĩa Điền | Xã Nghĩa Hiệp | Xã Nghĩa Hoà | Xã Nghĩa Kỳ | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Phương | Xã Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Thắng | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thương | Xã Nghĩa Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +....+ (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,01 |
| 0,03 |
|
| 0,08 | 0,01 |
|
| 5,57 |
| 0,28 |
|
| 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,80 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,13 |
| 0,03 |
|
| 0,08 | 0,01 |
|
| 2,77 |
| 0,20 |
|
| 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,03 | 2,59 | 1,91 | 1,56 | 2,53 | 4,73 | 0,47 | 0,69 | 0,30 | 2,55 | 0,02 | 1,17 | 0,32 | 4,38 | 0,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,14 | 1,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,22 |
| 0,02 |
| 0,02 | 1,82 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,05 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,87 |
|
|
| 0,50 |
|
| 0,35 |
|
|
|
|
| 1,02 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,51 | 0,88 | 0,94 | 0,85 | 0,31 | 0,62 | 0,30 | 0,33 | 0,26 | 2,29 | 0,02 | 0,79 | 0,01 | 0,59 | 0,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 4,22 | 0,74 | 0,94 | 0,52 |
| 0,60 | 0,13 | 0,33 |
| 0,21 | 0,02 | 0,15 | 0,01 | 0,46 | 0,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,75 | 0,09 |
| 0,33 | 0,30 | 0,02 |
|
| 0,26 | 0,03 |
| 0,57 |
|
| 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,56 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,25 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,22 |
|
|
| 0,01 | 0,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,45 | 0,03 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 1,33 |
| 0,06 |
|
| 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,02 | 0,27 | 0,60 |
| 1,70 | 0,03 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2,36 | 0,05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,51 |
|
| 0,71 |
| 2,26 | 0,03 | 0,01 | 0,04 | 0,26 |
| 0,38 | 0,01 | 0,36 | 0,44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,65 | 0,30 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa chịu trách nhiệm công bố công khai Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định, rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được UBND tỉnh xét duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh không được điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 505/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 459/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 4Kế hoạch 152/KH-UBND năm 2022 thực hiện Chỉ thị 17-CT/TU về lãnh đạo, phối hợp triển khai Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía đông giai đoạn 2021-2025, đoạn qua địa phận tỉnh Phú Yên
- 5Quyết định 903/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 6Quyết định 913/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 893/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 44/2022/QH15 về chủ trương đầu tư Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 do Quốc hội ban hành
- 9Quyết định 505/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 459/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 12Kế hoạch 152/KH-UBND năm 2022 thực hiện Chỉ thị 17-CT/TU về lãnh đạo, phối hợp triển khai Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía đông giai đoạn 2021-2025, đoạn qua địa phận tỉnh Phú Yên
- 13Quyết định 903/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 14Quyết định 913/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 15Quyết định 893/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 825/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Phước Hiền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
