Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 818/QĐ-UBND

Pleiku, ngày 30 tháng 11 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ CÂY CỐI, HOA MÙA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004-2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Xét đề nghị của Liên Sở: Tài chính - Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 160/TTrLS-TC-NN&PTNT ngày 09/11/2010 về việc ban hành đơn giá đền bù cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Ban hành đơn giá đền bù cây cối, hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế được quy định tại điều 36, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai, trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

(có bảng giá chi tiết kèm theo)

2. Đối với các phương án đền bù đã được phê duyệt và đã nhận đủ tiền, thì không áp dụng theo bảng giá tại Quyết định này và không được hồi tố. Các trường hợp đã có quyết định phê duyệt phương án đền bù nhưng chưa nhận tiền thì được áp dụng đơn giá kèm theo quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2010 và thay thế đơn giá đền bù cây cối, hoa màu tại Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 26/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- TTr. Tỉnh ủy (B/c);
- TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT-NL-TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Xuân Liên

 

BẢNG GIÁ

DANH MỤC CÂY CỐI HOA MÀU
(Kèm theo Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

ĐVT: Đồng

Stt

Danh mục cây trồng

ĐVT

Giống thực sinh

Giống mới chiết, ghép

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

Bơ, Tầm ruột, Mãng cầu (Xiêm), Thanh Long

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/cây

10.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

35.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

48.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

152.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 6-16

"

230.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

48.000

 

 

2

Mít, Me, Bồ quân, Ô mai (Lêkima), Trâm

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

11.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

30.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

55.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

196.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 6-16

"

288.000

 

 

 

- Kinh doanh từ năm 17-25

"

196.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

58.000

 

 

3

Chanh, cam, Quýt, Bưởi, Mận, Lê, Lựu

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

14.000

31.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

55.000

81.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

98.000

138.000

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

276.000

345.000

 

 

- Kinh doanh năm 6-16

"

334.000

403.000

 

 

- Cây già cỗi không đền bù

"

 

 

 

4

Nhãn, vải, Xoài, Chôm chôm

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/cây

18.000

32.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

83.000

119.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4-5

"

138.000

161.000

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

552.000

794.000

 

 

- Kinh doanh năm 6-16

"

771.000

1.058.000

 

 

- Cây già cỗi

"

235.000

288.000

 

5

Dừa

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

22.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

92.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4-5

"

138.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

552.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 6-16

"

759.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

150.000

 

 

6

Sầu riêng

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

24.000

48.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

58.000

86.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4-5

"

138.000

161.000

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

575.000

863.000

 

 

- Kinh doanh năm 6-20

"

1.898.000

2.128.000

 

 

- Kinh doanh năm 21-30

"

575.000

920.000

 

 

- Cây già cỗi

"

167.000

328.000

 

7

Dứa (thơm)

 

 

 

 

 

- Cây trồng mới

Đ/cây

4.000

4.000

 

 

- Chăm sóc có trái non

"

6.000

7.000

 

8

Đu đủ

 

 

 

 

 

- Cây trồng mới

Đ/cây

5.000

36.000

 

 

- Cây sắp có trái

"

31.000

72.000

 

 

- Đang cho thu hoạch tốt

"

81.000

127.000

 

9

Cóc, Khế, Ổi, Táo

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/cây

9.000

24.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

28.000

60.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

51.000

70.000

 

 

- Kinh doanh năm 1-4

"

62.000

106.000

 

 

- Kinh doanh năm 5-15

"

207.000

253.000

 

 

- Cây già cỗi

"

48.000

79.000

 

10

Cây tiêu (mật độ 2000 trụ/ha)

 

Đối với trụ là cây sống thì được đền bù mỗi trụ 30.000 đồng; đối với trụ gỗ hỗ trợ di chuyển 15.000 đ.trụ, nếu không tính hỗ trợ tính đền bù thì mức giá 100.000 đ.trụ; đối với trụ xây, trụ bê tông thì đền bù theo mức giá quy định của UBND tỉnh

 

 

- Trồng mới

Đ/trụ

36.000

112.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

84.000

183.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

140.000

266.000

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

260.000

532.000

 

11

Cây điều

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

30.000

37.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

69.000

74.000

 

 

- Kinh doanh năm 1-3

"

110.000

136.000

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

276.000

340.000

 

 

- Cây già cỗi, kém phát triển

"

35.000

40.000

 

12

Cây trầu

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/trụ

14.000

 

 

 

- Đang thu

"

58.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

14.000

 

 

13

Cây cau (lấy trái)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

22.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

69.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4-5

"

98.000

 

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

207.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

35.000

 

 

14

Măng cụt

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

50.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2-3

"

98.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

115.000

 

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

400.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

58.000

 

 

15

Cây mì

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

4.800.000

6.000.000

 

 

- Chăm sóc đến tháng thứ 7

"

6.900.000

8.050.000

 

 

- Đang có củ non

"

8.050.000

8.625.000

 

16

Bắp các loại

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

6.200.000

6.440.000

 

 

- Bắp chưa có cờ

"

6.500.000

8.270.000

 

 

- Có trái non

"

7.500.000

10.500.000

 

17

Khoai lang

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

5.300.000

 

 

 

- Đang có củ non

"

7.400.000

 

 

 

- Lang trồng lấy dây

Đ/m2

4.000

 

 

18

Cây chuối

 

 

 

 

 

- Bụi mới trồng 1 cây

Đ/bụi

24.000

 

 

 

- Bụi chuối đã có từ 2-3 cây

"

58.000

 

 

 

- Bụi chuối đã có từ 4-5 cây

"

115.000

 

 

 

- Bụi chuối đã có từ 6-7 cây

"

173.000

 

 

 

- Bụi chuối đã có từ 8 cây trở lên

"

230.000

 

 

19

Các loại củ: Dong (củ chuối), Từ, Mỡ, Nghệ (mật độ 8.300 gốc/ha)

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

4.560.000

 

 

 

- Đang có củ non

"

6.325.000

 

 

 

- Cây trồng phân tán

Đ/gốc

1.700

 

 

20

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

3.000.000

 

 

 

- Mè chuẩn bị ra trái

"

4.600.000

 

 

 

- Có trái non

"

6.325.000

 

 

21

Đậu xanh, Đậu phụng

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

4.320.000

 

 

 

- Có củ non

"

8.280.000

 

 

22

Đậu cúc, đậu nành, đậu đen, đậu trắng

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/ha

3.600.000

 

 

 

- Cây có trái non

"

6.900.000

 

 

23

Dưa leo, Đậu đũa, Đậu cô ve

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/ha

6.600.000

 

 

 

- Cây có trái non

"

9.660.000

 

 

24

Cây ớt (mật độ 28.500 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/ha

7.920.000

 

 

 

- Cây có trái non

"

35.075.000

 

 

25

Riềng (mật độ 15.000 bụi/ha)

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/ha

5.040.000

 

 

 

- Cây có củ non

"

13.800.000

 

 

26

Cây thuốc lá nâu

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/ha

6.500.000

 

 

 

- Cây chưa có đủ tiêu chuẩn thu hoạch

"

16.000.000

 

 

27

Cây thuốc lá vàng sấy

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/ha

6.900.000

 

 

 

- Cây chưa đủ tiêu chuẩn thu hoạch

"

19.700.000

 

 

28

Bình tinh

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/ha

3.600.000

 

 

 

- Cây có củ non

"

5.796.000

 

 

 

- Loại trồng phân tán (Mới trồng)

Đ/bụi

1.000

 

 

 

- Loại trồng phân tán (Củ non)

"

3.000

 

 

29

Sa nhân, Sả, Gừng (mật độ 15.000 bụi/ha)

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

6.600.000

 

 

 

- Có củ non

"

16.675.000

 

 

30

Lúa rẫy

 

 

 

 

 

- Mới gieo tỉa

Đ/ha

6.771.000

 

 

 

- Trổ bông, đang vào mẩy

"

10.019.000

 

 

31

Lúa nước

 

 

 

 

 

- Mới gieo, sạ

Đ/ha

7.523.000

10.517.000

 

 

- Lúa non chưa trổ bông

"

16.596.000

17.267.000

 

 

- Trổ bông, đang vào mẩy

"

19.267.000

21.767.000

 

32

Đất khai hoang rừng

 

Áp dụng cho diện tích đất khai hoang có hồ sơ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt

a

Rừng loại I

 

 

 

 

 

- Canh tác 1 năm

Đ/ha

14.000.000

 

 

 

- Canh tác 2-3 năm

"

12.500.000

 

 

b

Rừng loại II

 

 

 

 

 

- Canh tác 1 năm

Đ/ha

15.000.000

 

 

 

- Canh tác 2-3 năm

"

12.500.000

 

 

c

Rừng loại III

 

 

 

 

 

- Canh tác 1 năm

Đ/ha

16.000.000

 

 

 

- Canh tác 2-3 năm

"

14.500.000

 

 

33

Vườn chè (mật độ 9.500 bầu/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

24.000.000

43.170.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

33.120.000

54.170.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

44.160.000

65.170.000

 

 

- Có thu bói

"

51.600.000

95.511.000

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

68.000.000

143.266.000

 

 

- Kinh doanh năm 6-20

"

90.000.000

191.021.000

 

 

- Già cỗi giảm năng suất

"

40.000.000

114.612.000

 

34

Cà phê vối (mật độ 1110 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

34.000.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

63.000.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

87.000.000

 

 

 

- Thu bói

"

117.000.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 1-5

"

167.000.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 6-20

"

257.000.000

 

 

 

- Già cỗi giảm năng suất

"

130.000.000

 

 

35

Cà phê Katimo (Mật độ 4.500 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

36.000.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

62.100.000

 

 

 

- Thu bói

"

102.350.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 1-4

"

156.400.000

 

 

 

- Kinh doanh năm 5-9

"

195.500.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

46.000.000

 

 

36

Cà phê mít (mật độ 416 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Cây trồng 1 năm

Đ/ha

12.000.000

 

 

 

- Cây trồng 2-3 năm

"

23.000.000

 

 

 

- Cây trồng năm thứ 4 (thu bói)

"

34.500.000

 

 

 

- Cây đang thu hoạch tốt

"

46.000.000

 

 

 

- Cây già cỗi

"

11.500.000

 

 

37

Cây cao su (mật độ 555 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

32.112.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

50.035.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

65.678.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

81.389.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 5

"

96.867.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 6

"

111.950.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 7

"

124.366.000

 

 

 

- Đang kinh doanh tốt

"

204.366.000

 

 

 

- Cây già cỗi khai thác gỗ không đền bù

"

 

 

 

38

Bời lời

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

12.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

21.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

28.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

41.000

 

 

 

- Cây đang thu hoạch tốt không đền bù

"

Vì thu hoạch bán cả cành lá

39

Bạch đàn, keo (Mật độ 1.600 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

18.600.000

18.816.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

24.800.000

24.991.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

28.500.000

28.648.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

29.500.000

29.709.000

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 5-6

"

30.600.000

30.593.000

 

 

- Cây tái sinh năm 1

 

11.000.000

11.795.000

 

 

- Cây tái sinh năm 2

 

17.000.000

17.226.000

 

 

- Cây tái sinh năm 3

 

21.000.000

21.606.000

 

 

- Cây tái sinh năm 4-5

 

22.000.000

22.490.000

 

40

Thông, Muồng (Mật độ: 1.600 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

12.500.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

19.018.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

25.418.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

29.098.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 5-6

"

30.000.000

 

 

 

- Từ năm thứ 7 trở đi

 

31.000.000

 

 

41

Phượng vỹ, Gòn, bàng, điệp vàng (hòe)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

10.000

 

 

 

- Từ 2-3 năm tuổi

"

35.000

 

 

 

- Từ 4-8 năm tuổi

"

40.000

 

 

 

- Từ 9 năm tuổi trở đi

"

52.000

 

 

42

Cây sao (mật độ 1.700 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

10.000.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

15.000.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

19.900.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

22.800.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 5

"

27.600.000

 

 

 

- Từ năm 6-10

"

48.000.000

 

 

 

- Từ năm thứ 11-20

"

67.200.000

 

 

 

- Từ năm thứ 21-30

"

84.000.000

 

 

43

Lồ ô, tre, nứa

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/bụi

12.000

 

 

 

- Chăm sóc 1 năm

"

17.000

 

 

 

- Từ 2-3 năm

"

76.000

 

 

 

- Năm thứ 4 trở đi

"

152.000

 

 

44

Mía đường

 

 

 

 

 

- Trồng mới năm 1

Đ/ha

10.000.000

14.244.000

 

 

- Lưu gốc năm 2

"

13.500.000

22.984.000

 

 

- Lưu gốc năm 3

"

9.500.000

16.100.000

 

45

Mía vườn

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/cây

3.000

 

 

 

- Cây trồng chưa thu hoạch

"

5.000

 

 

46

Cây vú sữa

 

 

 

 

 

- Cây trồng 1 năm

Đ/cây

18.000

 

 

 

- Cây chưa có trái 2-3 năm

"

115.000

 

 

 

- Cây chưa có trái 4 năm

"

230.000

 

 

 

- Cây đang thu hoạch tốt

"

575.000

 

 

 

- Cây già cỗi kém phát triển

"

173.000

 

 

47

Xăm bô chê, Mãng cầu ta (na)

 

 

 

 

 

- Cây trồng 1 năm

Đ/cây

14.000

48.000

 

 

- Cây trồng 2-3 năm

"

86.000

92.000

 

 

- Cây đang thu hoạch tốt

"

288.000

345.000

 

 

- Cây già cỗi kém phát triển

"

58.000

86.000

 

48

Hoa, cây cảnh cố định (hoa hồng, cúc, vạn thọ...)

Đ/ha

30.000.000

 

 

49

Cây Quế

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

60.000

 

 

 

- Cây trồng 2-3 năm

"

75.000

 

 

 

- Cây trồng 4-5 năm

"

167.000

 

 

 

- Cây trồng trên 5 năm

"

224.000

 

 

50

Cây gió (trầm)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

48.000

 

 

 

- Cây trồng 2-3 năm

"

86.000

 

 

 

- Cây trồng 4-5 năm

"

253.000

 

 

 

- Cây trồng trên 5 năm

"

345.000

 

 

51

Các loại tre lấy măng

 

 

 

 

A

Tre lục trúc, Điền trúc (mật độ 600 bụi/ha)

Đ/ha

16.000.000

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

"

22.800.000

 

 

 

- Cây trồng 3 năm

"

27.500.000

 

 

 

- Cây trồng 4 năm

"

33.600.000

 

 

 

- Cây thu hoạch tốt

"

67.200.000

 

 

B

Tre bát độ (mật độ 500 bụi/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

19.962.000

 

 

 

- Cây trồng 2 năm

"

27.500.000

 

 

 

- Cây trồng 3 năm

"

35.500.000

 

 

 

- Cây trồng 4 năm

"

46.500.000

 

 

 

- Cây thu hoạch tốt

"

81.500.000

 

 

52

Chuổi ngọc

đ/m dài

36.000

 

 

53

Cây trứng cá

 

 

 

 

 

- Từ 1-5 năm

Đ/cây

41.000

 

 

 

- Trên 5 năm

"

69.000

 

 

54

Ngũ gia bì

 

 

 

 

 

- Từ 1-3 năm

Đ/cây

115.000

 

 

 

- Trên 3 năm

"

138.000

 

 

55

Sê ri

 

 

 

 

 

- Cây chưa có trái

Đ/cây

50.000

 

 

 

- Cây có trái

Đ/cây

138.000

 

 

56

Đào Nhật tân

Đ/cây

220.000

 

 

57

Dâu ta

 

 

 

 

 

- Mới trồng < 1 năm

Đ/cây

3.000

 

 

 

- Trồng trên 1 năm

Đ/cây

25.000

 

 

58

Ca cao, osaka

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

 

70.000

 

 

 

- Từ 2-3 năm

Đ/cây

219.000

 

 

 

- Trên 3 năm

"

288.000

 

 

59

Tùng, Bách, Đa long, Sộp, trắc bách diệp

 

 

 

 

 

- Từ 1-5 năm

Đ/cây

46.000

 

 

 

- Trên 5 năm

"

253.000

 

 

60

Trà mi

Đ/cây

 

 

 

 

- Mới trồng

"

30.000

 

 

 

- Trồng > 2 năm

"

115.000

 

 

61

Chuối cành (rẻ quạt)

Đ/cây

127.000

 

 

62

Hoa thiên lý

 

 

 

 

 

- Mới trồng có chiều dài từ gốc đến ngọn từ 2m trở xuống

Đ/gốc

60.000

 

 

 

- Chưa thu hoạch

"

115.000

 

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

150.000

 

 

63

Cau cành (hoặc cau sâm banh)

 

 

 

 

 

- Từ 1-3 năm

Đ/cây

92.000

 

 

 

- Trên 3 năm

"

150.000

 

 

64

Chanh dây

 

 

 

 

 

- Mới trồng có chiều dài từ gốc đến ngọn từ 2m trở xuống

Đ/gốc

60.000

 

 

 

- Chưa thu hoạch

"

104.000

 

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

150.000

 

 

65

Dừa cảnh

 

 

 

 

 

- Từ 1-5 năm

Đ/cây

80.000

 

 

 

- Trên 5 năm

"

115.000

 

 

66

Hoa quỳnh, dạ lan hương

Đ/bụi

38.000

 

 

67

Đinh lăng, cây phát tài

 

 

 

 

 

- Trồng < 1 năm

Đ/bụi

5.000

 

 

 

- Trồng > 1 năm

Đ/bụi

70.000

 

 

68

Hàng rào dâm bụt, xương rồng, chùm rụm, cây từ bi

đ/m dài

10.000

 

 

69

Hoa sữa

 

 

 

 

 

- Từ 1-5 năm

Đ/cây

46.000

 

 

 

- Trên 5 năm

"

76.000

 

 

70

Cây sung, si, bồ đề, lộc vừng, xanh

 

 

 

 

 

- Từ 1-5 năm

Đ/cây

80.500

 

 

 

- Trên 5 năm

"

115.000

 

 

71

Cây nhót

 

 

 

 

 

- Trồng < 1 năm

Đ/bụi

10.000

 

 

 

- Trồng > 1 năm

"

76.000

 

 

72

Trúc vàng

Đ/bụi

76.000

 

 

73

Bằng lăng

 

 

 

 

 

- Dưới 1 năm

Đ/cây

30.000

 

 

 

- Từ 2-5 năm

"

58.000

 

 

 

- Trên 5 năm

"

120.000

 

 

74

Mai vàng

 

 

 

 

 

- Dưới 1 năm

Đ/cây

15.000

 

 

 

- Từ 1-2 năm

"

30.000

 

 

 

- Từ 3-5 năm

"

115.000

 

 

 

- Trên 5 năm

"

300.000

 

 

75

Cây vông

Đ/cây

 

 

 

 

- Dưới 1 năm

"

3.000

 

 

 

- Trên 1 năm

"

25.000

 

 

76

Dưa lấy hạt

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/ha

5.040.000

 

 

 

- Chuẩn bị thu hoạch

"

11.500.000

 

 

77

Các loại cỏ trồng chăn nuôi

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/ha

33.500.000

 

 

 

- Đang thu hoạch hoặc gốc 2 năm tuổi

"

58.510.000

 

 

78

Cây xà cừ (mật độ 600 cây/ha)

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

7.389.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

11.920.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

16.350.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

18.975.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 5

"

19.975.000

 

 

 

- Từ năm 6 trở đi

"

20.975.000

 

 

79

Cây thầu đâu (Neem, xoan) mật độ 1.100 cây/ha

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/ha

7.900.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

12.270.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

16.555.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

19.105.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 5

"

19.905.000

 

 

 

- Từ năm 6 trở đi

"

20.705.000

 

 

80

Cây hoa sứ (Đại)

 

 

 

 

 

- Từ 1-3 năm

Đ/cây

46.000

 

 

 

- Trên 3 năm

"

98.000

 

 

81

Cây thiên tuế, vạn tuế

 

 

 

 

 

- Từ 1-3 năm

Đ/cây

35.000

 

 

 

- Trên 3 năm đã phát tán

"

90.000

 

 

82

Các loại cây hoa màu có dàn đỡ (dây bầu, bí, su …)

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/ha

7.200.000

 

 

 

- Chưa thu hoạch

"

10.350.000

 

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

13.800.000

 

 

 

- Dây trồng phân tán

Đ/bụi

 

 

 

 

+ Mới trồng

"

5.000

 

 

 

+ Có dây leo

"

50.000

 

 

83

Các loại hoa màu không có dàn đỡ (rau muống, diếp cá, mồng tơi …)

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/ha

3.600.000

 

 

 

- Chưa thu hoạch

"

5.750.000

 

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

8.280.000

 

 

84

Cây cà ăn quả, cà đắng

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/cây

1.500

 

 

 

- Chưa thu hoạch

"

4.000

 

 

 

- Đang thu hoạch tốt

"

7.000

 

 

85

Bông vải

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/ha

7.300.000

 

 

 

- Chuẩn bị thu hoạch

"

12.600.000

 

 

86

Cây Hông (Paulonia)

 

 

 

 

 

- Trồng mới

Đ/cây

43.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản 2-5 năm

"

138.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản 6-7 năm

"

167.000

 

 

 

- Chuẩn bị thu hoạch

"

240.000

 

 

87

Cây nhàu, cây lục bát

Đ/cây

 

 

 

 

- Trồng < 1 năm

"

10.000

 

 

 

- Trên 1 năm

"

41.000

 

 

88

Cây bồ kết

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

30.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản 2-3 năm

"

69.000

 

 

 

- Kinh doanh

"

230.000

 

 

 

- Già cỗi

"

92.000

 

 

89

Cây canh ky na

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

22.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản

"

63.000

 

 

 

- Kinh doanh

"

138.000

 

 

 

- Già cỗi

"

86.000

 

 

90

Cây nha đam

 

 

 

 

 

- Mới trồng

Đ/cây

1.400

 

 

 

- Đang thu hoạch

"

3.500

 

 

91

Hành tỏi

đ/m2

11.500

 

 

92

Lược vàng

 

 

 

 

 

- Cây mới trồng

Đ/cây

1.000

 

 

 

- Cây đang thu hoạch

"

3.000

 

 

93

Hoa giấy

Đ/cây

 

 

 

 

- Dưới 2 năm

"

10.000

 

 

 

- Từ 2-5 năm

"

40.000

 

 

 

- Trên 5 năm phát triển tốt

"

100.000

 

 

94

Cây long não

 

 

 

 

 

- Mới trồng 1 năm

Đ/cây

30.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 2

"

50.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 3

"

70.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 4

"

90.000

 

 

 

- Kiến thiết cơ bản năm 5

"

110.000

 

 

 

- Từ năm 6-10

"

150.000

 

 

 

- Từ năm thứ 11 trở lên

"

180.000

 

 

95

Hồng Tú cầu

Đ/cây

 

 

 

 

- Mới trồng

"

10.000

 

 

 

- Phát triển tốt

"

50.000

 

 

96

Đại tướng quân

Đ/cây

 

 

 

 

- Trồng < 1 năm

"

5.000

 

 

 

- Trên 1 năm

"

20.000

 

 

97

Huỳnh đàn trồng lấy gỗ

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

75.000

 

 

 

- Cây trồng 2-3 năm

"

150.000

 

 

 

- Cây trồng 4-5 năm

"

200.000

 

 

 

- Cây trồng trên 5 năm

"

350.000

 

 

98

Táo nhơn

 

 

 

 

 

- Trồng < 1 năm

Đ/cây

5.000

 

 

 

- Trên 1 năm

"

20.000

 

 

99

Sa kê

 

 

 

 

 

- Cây trồng 1-3 năm

Đ/cây

20.000

 

 

 

- Cây trồng trên 3 năm

"

50.000

 

 

100

Cỏ nhật

m2

60.000

 

 

101

Cây cau vua

 

 

 

 

 

- Dưới 2m

Đ/cây

200.000

 

 

 

- Trên 2m

"

500.000

 

 

102

Đào nhật bản

 

 

 

 

 

- Trồng mới 1 năm

Đ/cây

100.000

 

 

 

- Từ 2-3 năm tuổi

"

150.000

 

 

 

- Từ 4-8 năm tuổi

"

200.000

 

 

 

- Từ 9 năm tuổi trở đi

"

250.000

 

 

Ghi chú:

* Đối với cây cà phê vối

- Đối với cây trồng 1 năm: Cây cao từ 25cm - 40cm, sắc lá màu xanh và không sâu bệnh

- Đối với cây trồng từ 2-3 năm: Cây cao từ 0,8m - 1,2m, chiều dài cành từ 0,6m - 0,8m

- Đối với cây trồng năm thứ 4: Cây cao từ 1,4m - 1,6m, chiều dài cành 1,2m

- Đối với cây trồng đang thu hoạch: Cây cao 1,6m, chiều dài cành từ 1,2m - 1,5m

* Đối với cây cà phê mít

- Đối với cây trồng 1 năm: Cây cao từ 35cm - 50cm, sắc lá màu xanh và không sâu bệnh

- Đối với cây trồng từ 2-3 năm: Cây cao từ 1m - 1,5m, chiều dài cành từ 0,8m - 1m

- Đối với cây trồng năm thứ 4: Cây cao từ 1,6m - 1,8m, chiều dài cành 1,2m - 1,5m

- Đối với cây trồng đang thu hoạch: Cây cao trên 1,8m, chiều dài cành từ trên 1,5m

* Đối với cây cao su

- Cây trồng 1 năm: Có số tầng lá từ 2-3

- Cây trồng 2 năm: Chu vi cây đạt từ 4cm-6cm

- Cây trồng từ 3-5 năm: Chu vi cây đạt từ 8cm - 34cm.

- Cây đang thu hoạch tốt: Cây phải xanh tươi, cao đều, thân đều và không bị sâu bệnh

* Đối với các vườn cây

Mức giá trong bảng giá đền bù này là mức giá tối đa, khi tiến hành đền bù thì phải căn cứ vào tình hình thực tế của vườn cây để xác định giá đền bù cho phù hợp.

* Đối với mía vườn

Đối với vườn cây có diện tích lớn hơn 100m2 thì tính giá đền bù bằng (ha) như mía Róc 10.

* Đối với cây cảnh các loại

Đơn giá đền bù chỉ áp dụng cho cây trồng trên mặt đất, không áp dụng cho cây trồng trong chậu.

* Đối với các loại cây chưa có giá quy định tại bảng giá trên nhưng số lượng ít, trồng trên diện tích nhỏ, thì chủ đầu tư, hội đồng bồi thường tính toán chi phí thực tế và thỏa thuận với người bị thu hồi đất.

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 818/QĐ-UBND năm 2010 về đơn giá đền bù cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Gia Lai do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

  • Số hiệu: 818/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 30/11/2010
  • Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
  • Người ký: Đào Xuân Liên
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 01/11/2010
  • Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
Tải văn bản