Quyết định 801/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Phân bổ chỉ tiêu diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hải Hậu được xác định là 22.813,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.348,98 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 9.633,47 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.264,43 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.804,06 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 26,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2.400,87 ha; đất làm muối (LMU) là 203,76 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 15,89 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.274,51 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm này với 4.230,94 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.492,07 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 148,65 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 336,95 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 253,73 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 242,19 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 173,72 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 103,67 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 50,71 ha; đất quốc phòng (CQP) là 38,54 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 35,50 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 34,65 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 34,05 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 26,96 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 25,70 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 12,92 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 10,33 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 8,73 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 6,04 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 5,31 ha; và đất an ninh (CAN) là 3,16 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 190,21 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 242,85 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 213,31 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 17,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 7,71 ha; và đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 4,68 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 34,28 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 29,99 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 3,93 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,24 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) thu hồi 0,07 ha; và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) thu hồi 0,05 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 289,12 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 243,51 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 18,79 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 11,86 ha; đất làm muối (LMU/PNN) chuyển đổi 9,96 ha; và đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 5,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,84 ha.
- Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng trong năm 2016
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 0,36 ha, cụ thể:
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,25 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 0,09 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,02 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Chỉ đạo trực tiếp các phòng, ban chuyên môn có liên quan tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ tình hình sử dụng đất đai trên địa bàn theo đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện có sự bất cập, chồng chéo giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác hoặc các quy định chung của tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện phải kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định điều chỉnh cho phù hợp với thực tế.
- Đối với khu vực đất bãi dọc theo các tuyến sông có đê, yêu cầu bắt buộc phải hoàn thành các thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc thủ tục cấp phép mở bến bãi theo quy định trước khi thực hiện việc giao đất hoặc cho thuê đất.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; cùng Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 801/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 19 tháng 4 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HẢI HẬU
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 21/6/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Hải Hậu;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 16/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục các dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc diện thu hồi đất nhưng sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hải Hậu;
Xét đề nghị tại các Tờ trình số: 45/TTr-UBND ngày 07/4/2016 của UBND huyện Hải Hậu, số 761/TTr-STNMT ngày 11/4/2016 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Hậu và hồ sơ kèm theo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Hậu, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (6) |
|
| TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN |
| 22.813,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.348,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LuA | 9.633,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.633,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.264,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.804,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2.400,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 203,76 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,89 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.274,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 38,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,16 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 26,96 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,71 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 173,72 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.230,94 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,73 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 34,05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.492,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 148,65 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,31 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 103,67 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 253,73 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,92 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,50 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,33 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 34,65 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 336,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 242,19 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 190,21 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 242,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 213,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 213,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,68 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 17,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 34,28 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 29,99 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,24 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,07 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 289,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 243,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 243,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 18,79 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 9,96 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,84 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| TổNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA sử DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG |
| 0,36 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,36 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
| 2.7 | Đât cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,09 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
Điều 2. Giao UBND huyện Hải Hậu:
- Chỉ đạo các phòng, ban liên quan tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
- Đối với đất bãi dọc các tuyến sông có đê phải làm thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc thủ tục cấp phép mở bến bãi trước khi giao đất, cho thuê đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 362/QĐ-UBND bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 1340/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 1252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 17/2015/NQ-HĐND về chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc diện thu hồi đất nhưng sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 6Quyết định 685/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- 7Quyết định 362/QĐ-UBND bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 8Quyết định 1340/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 1252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Quyết định 801/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 801/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Nguyễn Phùng Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
