TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG
Quyết định số 794/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Giang Thành. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.
- Số hiệu: 794/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giang Thành (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Giang Thành kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Diện tích các loại đất được phân bổ chi tiết theo danh mục quy định tại Bảng 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm 2018 để thực hiện các dự án, công trình theo Bảng 2 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất được thực hiện theo danh mục chi tiết tại Bảng 3 kèm theo.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Do trên địa bàn huyện Giang Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng từ năm 2017, nên trong kế hoạch năm 2018 không bố trí chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành (Điều 2 - Khoản 1)
Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai thực tế kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố, công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai hiện hành.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích: Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã duyệt.
- Kiểm soát đầu tư chặt chẽ: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án. Kiên quyết không chấp thuận chủ trương đầu tư, không cấp giấy chứng nhận đầu tư, không thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân hiểu, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra và báo cáo: Tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương. Định kỳ cuối năm, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 để tổng hợp.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang (Điều 2 - Khoản 2)
Sở Tài nguyên và Môi trường có vai trò quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch:
- Kiểm tra thực hiện: Chủ trì tổ chức các đợt kiểm tra việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Giang Thành.
- Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2018.
- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành (Điều 3)
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý như sau:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 794/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 05 tháng 04 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 163/TTr-STNMT ngày 29 tháng 3 năm 2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Giang Thành (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giang Thành), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 trên địa bàn huyện Giang Thành không còn, trong Kế hoạch năm 2018 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình theo kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
e) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN GIANG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phú Lợi | Phú Mỹ | Tân Khánh Hòa | Vĩnh Điều | Vĩnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | ơ) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 41.284,34 | 4.695,65 | 8.419,70 | 5.014,12 | 10.272,50 | 12.882,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.374,61 | 4.277,65 | 7.707,99 | 4.519,34 | 9.550,43 | 12.319,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29.948,47 | 3.885,28 | 2.250,67 | 4.257,90 | 9.446,52 | 10.108,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 29.948,47 | 3.885,28 | 2.250,67 | 4.257,90 | 9.446,52 | 10.108,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.053,89 | - | 1.053,89 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 787,87 | 137,27 | 162,90 | 255,44 | 103,92 | 128,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.869,67 | - | - | - | - | 1.869,67 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 450,61 | - | 231,53 | 6,00 | - | 213,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.264,10 | 255,10 | 4.009,00 | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.909,73 | 418,00 | 711,70 | 494,78 | 722,07 | 563,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 189,92 | 83,92 | 50,78 | 42,44 | 5,07 | 7,71 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,59 | - | 0,02 | 2,25 | 3,32 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,34 | - | 0,22 | 1,40 | 0,28 | 0,43 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,01 | 0,04 | 2,67 | 2,30 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 69,56 | - | 69,56 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.993,86 | 198,23 | 441,44 | 260,54 | 629,89 | 463,76 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,70 | - | 15,70 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 234,89 | 24,98 | 34,34 | 77,51 | 40,55 | 57,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,66 | 3,27 | 0,68 | 5,29 | 0,90 | 0,52 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,32 | - | 0,32 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,20 | 2,76 | 1,46 | 0,51 | 0,26 | 0,22 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,29 | 0,29 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,45 | 0,06 | 0,22 | 4,55 | 2,29 | 0,34 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,24 | - | - | 0,24 | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 340,43 | 102,29 | 88,92 | 84,13 | 37,19 | 27,89 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,28 | 2,15 | 5,38 | 13,62 | 2,31 | 4,81 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phú Lợi | Phú Mỹ | Tân Khánh Hòa | Vĩnh Điều | Vĩnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36,31 | 21,30 | 4,35 | 5,51 | 0,64 | 4,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 31,01 | 21,30 | 0,02 | 5,26 | - | 4,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 31,01 | 21,30 | 0,02 | 5,26 |
| 4,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,00 |
| 0,03 | 0,25 | 0,64 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,30 |
| 4,30 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,16 | 2,16 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,10 | 2,10 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phú Lợi | Phú Mỹ | Tân Khánh Hòa | Vĩnh Điều | Vĩnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 52,47 | 25,80 | 10,60 | 8,11 | 1,45 | 6,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 42,11 | 25,50 | 3,82 | 6,46 | 0,50 | 5,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 42,11 | 25,50 | 3,82 | 6,46 | 0,50 | 5,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,26 | 0,30 | 1,68 | 1,65 | 0,95 | 0,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,10 | - | 5,10 | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
Quyết định 794/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 794/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Mai Anh Nhịn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
