Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 791/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 22 tháng 04 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2014

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 195/QĐ-TTg ngày 25/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn TPCP năm 2014 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-BKHĐT ngày 25/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao kế hoạch vốn TPCP năm 2014 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn đầu tư XDCB tập trung năm 2014, tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch chi tiết các chương trình bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn nước ngoài (ODA) năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 350/TTr-SKHĐT ngày 08/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014 cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị thực hiện với tổng số tiền 97,5 tỷ đồng, trong đó:

1. Vốn đối ứng Chương trình bảo đảm giáo dục trường học SEQAP (thuộc vốn XDCB tập trung): 2.000 triệu đồng.

2. Vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia năm 2014 theo Quyết định số 160/2007/QĐ-TTg ngày 17/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ (thuộc nguồn vốn hỗ trợ theo mục tiêu từ ngân sách Trung ương): 7.500 triệu đồng.

3. Vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2014:

- Nguồn trái phiếu Chính phủ: 48.000 triệu đồng;

- Nguồn XDCB tập trung: 40.000 triệu đồng.

(Có danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2.

1. Căn cứ kế hoạch vốn được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có trách nhiệm tập trung chỉ đạo triển khai thực hiện theo đúng quy định.

2. Các sở, ngành theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện đầu tư xây dựng các công trình đảm bảo chất lượng, giải ngân kế hoạch vốn đúng tiến độ và giám sát, kiểm tra việc thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- VPCP, Bộ KH&ĐT, Bộ Tài chính;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

DANH MỤC

DỰ ÁN HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2014

Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản tập trung

(Kèm theo Quyết định số 791/QĐ-UBNĐ ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch 2014

Chủ đầu tư

A

B

1

2

3

4

 

Tổng cộng

 

130.159

40.000

 

I

Thị xã Đồng Xoài

 

21.011

4.000

 

1

Xã Tân Thành (xã điểm)

 

8.014

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

5.208

570

 

1.1

XD đường GTNT xóm Bưng Mây ấp 6

QĐ số 122a/QĐ- UBND ngày 25/10/2012

2.700

450

UBND xã Tân Thành

1.2

XD đường xóm Quang Trung ấp 4

QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

972

90

UBND xã Tân Thành

1.3

XD đường xóm 8 ấp 2

QĐ số 123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.536

30

UBND xã Tân Thành

 

Công trình khởi công mới

 

2.806

1.430

 

1.4

Đường giao thông xóm Hiệp Thành, ấp 7 xã Tân Thành

QĐ số 165/QĐ-UBND ngày 15/10/2013

2.806

1.430

UBND xã Tân Thành

2

Xã Tiến Hưng (xã điểm)

 

12.997

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

12.997

2.000

 

2.1

Trường trung học cơ sở Tiến Hưng

Số 3274/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2013

12.997

2.000

UBND xã Tiến Hưng

II

Huyện Đồng Phú

 

13.746

4.000

 

1

Xã Tân Phước (xã điểm)

 

4.682

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

4.682

2.000

 

1.1

Nâng cấp mở rộng đường từ ấp Phước Tân đi trung tâm hành chính, xã Tân Phước

QĐ Số 2963/QĐ- UBND ngày 25/10/2013

3.892

1.470

UBND xã Tân Phước

1.2

Xây dựng cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa ấp Phước Tiến

 

790

530

UBND xã Tân Phước

2

Xã Thuận Phú (xã điểm)

 

9.064

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

3.699

220

 

2.1

Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Trị đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.703

100

UBND xã Thuận Phú

2.2

XD đường BTXM từ Trần Cư đến Lý Hồng Châu - từ Ngô Thị Lợi đến Hà Xuân Bê - từ Đỗ Xuân Thao đến Lý Hồng Châu ấp Thuận Phú 3

QĐ số 12/QĐ-NTM ngày 27/9/2012

996

120

UBND xã Thuận Phú

 

Công trình khởi công mới

 

5.365

1.780

UBND xã Thuận Phú

2.3

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ Châu Châu đến Lê Hoàng Anh - Nguyễn Văn Côi ấp Thuận Phú 2

Số 52/QĐ-UBND ngày 23/8/2013

1.014

390

UBND xã Thuận Phú

2.4

Xây dựng đường cấp phối sỏi đỏ từ ông Tôt đến ĐT 758 ấp Tân Phú

Số 57/QĐ-UBND ngày 23/8/2013

1.629

173

UBND xã Thuận Phú

2.6

Xây dựng đường cấp phối sỏi đỏ tuyến 5 trại gà Hùng Nhơn - tổ 4 ấp Đồng Búa

Số 58/QĐ-UBND ngày 23/8/2013

1.138

690

UBND xã Thuận Phú

2.7

Xây dựng đường GTNT từ nhà ông Việt đến nhà ông Chi, từ suối Bà Nhàn đến Phan Ngọc Phúc, từ nhà anh Tùng đến nhà ông cầu (tổ 6), từ nhà anh Tài đến nhà ông Diễn (tổ 1) ấp Bù Xăng dài 2935m

Số 2946/QĐ-UBND ngày 25/10/2013

1.584

527

UBND xã Thuận Phú

III

Thị xã Bình Long

-

6.794

4.000

 

1

Xã Thanh Lương (xã điểm)

 

3.617

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

3.617

2.000

 

1.1

Xây dựng cổng, hàng rào và 04 phòng chức năng, trường tiểu học Thanh Lương B

Số 386/QĐ-UBND ngày 8/10/2013

1.562

1.063

UBND xã Thanh Lương

1.2

Xây dựng đường giao thông từ tổ 3 đi tổ 9 ấp Phố Lố, xã Thanh Lương

Số 385/QĐ-UBND ngày 7/10/2013

2.055

937

UBND xã Thanh Lương

2

Xã Thanh Phú (xã điểm)

 

3.177

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

3.177

2.000

 

2.1

Xây dựng 2 phòng bộ môn, xây dựng hoàn thiện hàng rào xung quanh, mương thoát nước trường THCS Thanh Phú.

QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 15/10/2013

1.200

720

UBND xã Thanh Phú

2.2

Xây dựng 5 phòng học chức năng hành chính trường tiểu học Thanh Phú, xã Thanh Phú

QĐ số 209/QĐ-UBND ngày 15/10/2013

1.977

1.280

UBND xã Thanh Phú

IV

Thị xã Phước Long

-

13.715

4.000

 

1

Xã Phước Tín (xã điểm)

 

7.995

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

4.300

590

 

1.1

Trường THCS xã Phước Tín

QĐ số 1968/QĐ- UBND ngày 01/10/2012

4.300

590

UBND xã Phước Tín

 

Công trình khởi công mới

 

3.695

1.410

 

1.2

Đường liên thôn Hưng Lập-Bàu Nghé (đoạn từ nhà ông Trương Văn Đảo đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân)

QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.995

1.220

UBND xã Phước Tín

1.3

Nhà văn hóa thôn Phước Lộc

QĐ số 189/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

700

190

UBND xã Phước Tín

2

Xã Long Giang (xã điểm)

 

5.720

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

5.720

2.000

 

2.1

Trường mẫu giáo Hương Sen

Số 69b/QĐ-UBND ngày 25/7/2012

2.998

1.523

UBND xã Long Giang

2.2

Xây dựng nhà làm việc Công an - xã đội

Số 167/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

2.722

477

 

V

Huyện Bù Gia Mập

-

10.700

4.000

 

1

Xã Phú Nghĩa (xã điểm)

 

5.800

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

5.800

2.000

 

1.1

Láng nhựa đường GTNT thôn Phú Nghĩa

 

5.800

2.000

UBND xã Phú Nghĩa

2

Xã Bù Gia Mập (xã điểm)

 

4.900

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

4.900

2.000

 

2.1

XD đường từ thôn Bù Rên đi thôn Đăk Á xã Bù Gia Mập

QĐ số 3111/QĐ- UBND ngày 23/10/2013

4.900

2.000

UBND xã Bù Gia Mập

VI

Huyện Chơn Thành

 

11.180

4000

 

1

Xã Minh Thành (xã điểm)

 

7.032

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

7.032

2.000

 

1.1

Xây dựng cổng, hàng rào trường mầm non xã Minh Thành

Số 138/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

1.217

359

UBND xã Minh Thành

1.2

Xây dựng 10 phòng học trường THCS xã Minh Thành

Số 1793/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

5.815

1.641

UBND xã Minh Thành

2

Xã Minh Hưng (xã điểm)

 

4.148

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

4.148

2.000

 

2.1

Đường GT tổ 5, tổ 6 ấp 3A

Số 344/QĐ-UBND ngày 20/9/2013

1.790

200

UBND xã Minh Hưng

2.2

Đường bê tông hóa tổ 2, ấp 1 xã Minh Hưng

Số 342/QĐ-UBND ngày 20/9/2013

813

500

UBND xã Minh Hưng

2.3

Xây dựng sân bê tông trạm y tế xã Minh Hưng

Số 340/QĐ-UBND ngày 20/9/2013

196

120

UBND xã Minh Hưng

2.4

XD đường giao thông liên tổ 6, 7, 8 ấp 9 xã Minh Hưng

Số 347/QĐ-UBND ngày 8/10/2013

1.349

710

UBND xã Minh Hưng

2.5

XD đường giao thông tổ 4 ấp 3B

 

 

470

UBND xã Minh Hưng

VII

Huyện Bù Đăng

-

14.600

4.000

 

1

Xã Minh Hưng (xã điểm)

 

10.159

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

5.499

520

 

1.1

Đường Hầm Đá

QĐ số 1999/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

5.499

520

UBND xã Minh Hưng

 

Công trình khởi công mới

 

4.660

1.480

 

1.2

Xây dựng đường Thác Đứng xã Minh Hưng

QĐ số 1997/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

4.660

1.480

UBND xã Minh Hưng

2

Xã Đức Liễu (xã điểm)

 

4.441

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

4.441

2.000

 

2.1

Xây dựng đường giao thông 33 thôn 6

QĐ số 1819/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

4.115

2.000

UBND xã Đức Liễu

VIII

Huyện Bù Đốp

-

17.501

4.000

 

1

Xã Tân Thành (xã điểm)

 

7.362

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

7.362

2.000

 

1.1

XD trường THCS xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ- UBND ngày 26/10/2012

7.362

2.000

UBND xã Tân Thành

2

Xã Thiện Hưng (xã điểm)

 

10.139

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

5.142

790

 

2.1

XD trường THCS Bù Đốp

QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

5.142

790

UBND xã Thiện Hưng

 

Công trình khởi công mới

 

4.997

1.210

 

2.2

Xây dựng đường láng nhựa vào nghĩa trang thôn 10 xã Thiện Hưng

QĐ số 1213/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

4.997

1.210

UBND Xã Thiện Hưng

IX

Huyện Hớn Quản

-

8.489

4.000

 

1

Xã An Khương (xã điểm)

 

5.601

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

5.601

2.000

 

1.1

Xây dựng đường nhựa từ ấp 2 đi ấp 1 xã An Khương

QĐ số 141/QĐ-UBND ngày 17/10/2013

2.641

1.650

UBND xã An Khương

1.2

Xây đựng đường nhựa liên ấp 2 xã An Khương

QĐ số 140/QĐ-UBND ngày 17/10/2013

2.960

350

UBND xã An Khương

2

Xã Thanh Bình (xã điểm)

 

2.888

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.888

2.000

 

2.1

Đường nhựa ấp Xa Cát xã Thanh Bình

QĐ số 151/QĐ-UBND ngày 10/10/2013

2.888

2.000

UBND xã Thanh Bình

X

Huyện Lộc Ninh

-

12.423

4.000

 

1

Xã Lộc Hiệp (xã điểm)

 

4.006

2.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

4.006

2.000

 

1.1

Đường BTXM ấp Hiệp Tâm xã Lộc Hiệp

QĐ số 254/QĐ-UBND ngày 22/10/2013

1.551

763

UBND xã Lộc Hiệp

1.2

Đường BTXM ấp Hiệp Quyết xã Lộc Hiệp

QĐ số 255/QĐ-UBND ngày 22/10/2013

2.455

1.237

UBND xã Lộc Hiệp

2

Xã Lộc Hưng (xã điểm)

 

8.417

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

4.833

660

 

2.1

XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 4, ấp 5

QĐ số 146a/QĐ-UBND ngày 15/10/2012

2.991

400

UBND xã Lộc Hưng

2.2

XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 5

QĐ số 150a/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

1.842

260

UBND xã Lộc Hưng

 

Công trình khởi công mới

 

3.584

1.340

 

2.3

Xây dựng đường bê tông trục chính ấp 3 xã Lộc Hưng

QĐ số 137d/QĐ-UBND ngày 17/10/2013

1.845

430

UBND xã Lộc Hưng

2.4

Nền hạ sỏi phún tuyến ấp 6 (nhà ông Hoàng - nhà bà Nguyễn Tấn Thành) xã Lộc Hưng

QĐ số 136b/QĐ-UBND ngày 17/10/2013

659

400

UBND xã Lộc Hưng

2.5

Sân bê tông trường tiểu học Lộc Hưng

QĐ số 138e/QĐ-UBND ngày 19/10/2013

390

240

UBND xã Lộc Hưng

2.6

Nền hạ sỏi phún tuyến ấp 1 (nhà bà Giái - nhà bà Trang) xã Lộc Hưng

QĐ số 1370/QĐ-UBND ngày 17/10/2013

690

270

UBND xã Lộc Hưng

* Ghi chú:

+ Giao UBND các huyện, thị xã thông báo kế hoạch vốn đến từng xã dự án.

+ Đối với các xã chưa có danh mục dự án: Giao UBND các huyện, thị xã tổng hợp danh mục dự án gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 30/4/2014 để trình UBND tỉnh giao kế hoạch chi tiết.

 

KẾ HOẠCH

CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2014

Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ

(Kèm theo Quyết định số 791/QĐ-UBND ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch 2014

Chủ đầu tư

A

B

1

2

3

4

 

Tổng cộng

 

143.107

48.000

 

I

Thị xã Đồng Xoài

 

19.897

2.900

 

1

Xã Tân Thành (xã điểm)

 

3.898

1.200

 

 

Công trình khởi công mới

 

3.898

1.200

 

1.1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Thành

QĐ số 162/QĐ- UBND ngày 15/10/2013

1.092

1.050

UBND xã Tân Thành

1.2

Đường giao thông xóm Hiệp Thành, ấp 7 xã Tân Thành

QĐ số 165/QĐ- UBND ngày 15/10/2013

2.806

150

UBND xã Tân Thành

2

Xã Tiến Hưng (xã điểm)

 

15.999

1.700

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

3.002

190

 

2.1

Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km

Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012

1.875

100

UBND xã Tiến Hưng

2.2

XD đường BTXM hẻm 393 và hẻm 401 ấp 1

Số 216/QĐ-UBND xã ngày 31/5/2012

1.127

90

UBND xã Tiến Hưng

 

Công trình khởi công mới

 

12.997

1.510

 

2.3

Trường trung học cơ sở Tiến Hưng

Số 3274/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2013

12.997

1.010

UBND xã Tiến Hưng

2.3

Thí điểm cấp xi măng làm đường BTXM

 

 

500

 

II

Huyện Đồng Phú

 

6.535

4.754

 

1

Xã Tân Phước (xã điểm)

 

3.892

877

 

 

Công trình khởi công mới

 

3.892

877

 

1.1

Nâng cấp mở rộng đường từ ấp Phước Tân đi trung tâm hành chính, xã Tân Phước

QĐ số 2963/QĐ- UBND ngày 25/10/2013

3.892

877

UBND xã Tân Phước

2

Xã Thuận Phú (xã điểm)

 

2.643

877

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.643

877

UBND xã Thuận Phú

2.1

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ Châu Châu đến Lê Hoàng Anh - Nguyễn Văn Côi ấp Thuận Phú 2

Số 52/QĐ-UBND ngày 23/8/2013

1.014

70

UBND xã Thuận Phú

2.2

Xây dựng đường cấp phối sỏi đỏ từ ông Tôt đến ĐT 758 ấp Tân Phú

Số 57/QĐ-UBND ngày 23/8/2013

1.629

807

UBND xã Thuận Phú

3

Xã Đồng Tâm

 

 

1.500

UBND xã Đồng Tâm

4

Xã Tân Lợi

 

 

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

 

1.500

 

4.1

Đường bao quanh TTHC xã Tân Lợi

 

 

1.500

UBND xã Tân Lợi

III

Thị xã Bình Long

-

8.270

1.754

 

1

Xã Thanh Lương (xã điểm)

 

2.356

877

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.356

877

 

1.1

Xây dựng nhà văn hóa ấp Thanh Thiện, xã Thanh Lương

Số 387/QĐ-UBND ngày 9/10/2013

794

500

UBND xã Thanh Lương

1.2

Xây dựng cổng, hàng rào và 04 phòng chức năng, trường tiểu học Thanh Lương B

Số 386/QĐ-UBND ngày 8/10/2013

1.562

377

UBND xã Thanh Lương

2

Xã Thanh Phú (xã điểm)

 

5.914

877

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

2.737

150

 

2.1

XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóc Bế đến ranh ấp Vườn Rau

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.737

150

UBND xã Thanh Phú

 

Công trình khởi công mới

 

3.177

727

 

2.2

Xây dựng 2 phòng bộ môn, xây dựng hoàn thiện hàng rào xung quanh, mương thoát nước trường THCS Thanh Phú.

QĐ số 208/QĐ-UBND ngày 15/10/2013

1.200

350

UBND xã Thanh Phú

2.3

Xây dựng 5 phòng học chức năng hành chính trường tiểu học Thanh Phú, xã Thanh Phú

QĐ số 209/QĐ-UBND ngày 15/10/2013

1.977

377

UBND xã Thanh Phú

IV

Thị xã Phước Long

-

13.015

1.754

 

1

Xã Phước Tín (xã điểm)

 

7.295

877

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

4.300

300

 

1.1

Trường THCS xã Phước Tín

QĐ số 1968/QĐ-UBND ngày 01/10/2012

4.300

300

UBND xã Phước Tín

 

Công trình khởi công mới

 

2.995

577

 

1.3

Đường liên thôn Hưng Lập-Bàu Nghé (đoạn từ nhà ông Trương Văn Đảo đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân)

QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.995

577

UBND xã Phước Tín

2

Xã Long Giang (xã điểm)

 

5.720

877

 

 

Công trình khởi công mới

 

5.720

877

 

2.1

Trường mẫu giáo Hương Sen

Số 69b/QĐ-UBND ngày 25/7/2012

2.998

200

UBND xã Long Giang

2.2

Xây dựng nhà làm việc Công an - xã đội

Số 167/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

2.722

677

 

V

Huyện Bù Gia Mập

-

23.047

3.877

 

1

Xã Phú Nghĩa (xã điểm)

 

8.795

877

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

2.995

72

 

1.1

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Đức Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

Số: 170/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.995

72

UBND xã Phú Nghĩa

 

Công trình khởi công mới

 

5.800

805

 

1.2

Láng nhựa đường GTNT thôn Phú Nghĩa

 

5.800

805

UBND xã Phú Nghĩa

2

Xã Bù Gia Mập (xã điểm)

 

14.252

1.500

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

9.352

1.386

 

2.1

Xây dựng đường từ thôn Bù Dốt đến ngã ba Đăk Á

QĐ số 4176/QĐ- UBND ngày 25/10/2012

9.352

1.386

UBND xã Bù Gia Mập

 

Công trình khởi công mới

 

4.900

114

 

2.2

XD đường từ thôn Bù Rên đi thôn Đăk Á xã Bù Gia Mập

QĐ số 3111/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

4.900

114

UBND xã Bù Gia Mập

3

Xã Đăk Ơ

 

 

1.500

UBND xã Đăk Ơ

VI

Huyện Chơn Thành

 

6.292

2.253

 

1

Xã Minh Thành (xã điểm)

 

4.502

1.376

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

3.285

495

 

1.1

XD đường BTXM ấp 3, ấp 4 xã Minh Thành

Số 33/QĐ-UBND ngày 25/10/2011

1.400

275

UBND xã Minh Thành

1.2

Đường GTNT tuyến tổ 1 ấp 4 và Tổ 9 ấp 3

Số 82/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

1.885

220

UBND xã Minh Thành

 

Công trình khởi công mới

 

1.217

881

 

1.3

Xây dựng cổng, hàng rào trường mầm non xã Minh Thành

Số 138/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

1.217

381

UBND xã Minh Thành

1.4

Thí điểm cấp xi măng làm đường BTXM

 

 

500

 

2

Xã Minh Hưng (xã điểm)

 

1.790

877

 

 

Công trình khởi công mới

 

1.790

877

 

2.1

Đường GT tổ 5, tổ 6 ấp 3A

Số 344/QĐ-UBND ngày 20/9/2013

1.790

877

UBND xã Minh Hưng

VII

Huyện Bù Đăng

-

18.457

5.077

 

1

Xã Minh Hưng (xã điểm)

 

10.159

1.200

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

5.499

1.050

 

1.1

Đường Hầm Đá

QĐ số 1999/QĐ- UBND ngày 25/10/2012

5.499

1.050

UBND xã Minh Hưng

 

Công trình khởi công mới

 

4.660

150

 

1.2

Xây dựng đường Thác đứng xã Minh Hưng

QĐ số 997/QĐ- UBND ngày 23/10/2012

4.660

150

UBND xã Minh Hưng

2

Xã Đức Liễu (xã điểm)

 

8.298

877

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

3.456

90

 

2.1

Trường Mầm Non xã Đức Liễu

QĐ số 3245/QĐ-UBND ngày 25/11/2011;

1980/QĐ-UBND ngày 12/11/2013

3.456

90

UBND xã Đức Liễu

 

Công trình khởi công mới

 

4.842

787

 

2.2

Cải tạo, sửa chữa trụ sở, cổng, hàng rào UBND xã

QĐ số 298/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

727

720

UBND Xã Đức Liễu

2.3

Xây dựng đường giao thông 33 thôn 6

QĐ số 1819/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

4.115

67

UBND xã Đức Liễu

3

Xã Đường 10

 

 

1.500

UBND xã Đường 10

4

Xã ĐakNhau

 

 

1.500

UBND xã Đak Nhau

VIII

Huyện Bù Đốp

-

23.840

9.000

 

1

Xã Tân Thành (xã điểm)

 

11.451

1.500

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

7.362

260

 

1.1

XD trường THCS xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ- UBND ngày 26/10/2012

7.362

260

UBND xã Tân Thành

 

Công trình khởi công mới

 

4.089

1.240

 

1.2

Xây dựng đường láng nhựa vào ấp Tân Lợi, xã Tân Thành

QĐ số 1211/QĐ- UBND ngày 24/10/2013

4.089

1.240

UBND xã Tân Thành

2

Xã Thiện Hưng (xã điểm)

 

4.997

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

4.997

1.500

 

2.12

Xây dựng đường láng nhựa vào nghĩa trang thôn 10 xã Thiện Hưng

QĐ Số 1213/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

4.997

1.500

UBND xã Thiện Hưng

3

Xã Phước Thiện

 

1.856

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

1.856

1.500

 

3.1

XD đường nhựa ấp Tân Trạch xã Phước Thiện

QĐ số 68B/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

1.856

1.200

UBND xã Phước Thiện

3.2

Dự án khác

 

 

300

UBND xã Phước Thiện

4

Xã Hưng Phước

 

1.667

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

1.667

1.500

 

4.1

XD đường nhựa ấp Bù Tam xã Hưng Phước

QĐ số 65/QĐ-UBND ngày 20/10/2013

1.667

1.100

UBND xã Hưng Phước

4.2

Dự án khác

 

 

400

UBND xã Hưng Phước

5

Xã Tân Tiến

 

1.870

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

1.870

1.500

 

5.1

XD đường nhựa ấp Tân Nhân xã Tân Tiến

QĐ số 143/QĐ-UBND ngày 20/10/2013

1.870

1.200

UBND xã Tân Tiến

5.2

Dự án khác

 

 

300

UBND xã Tân Tiến

6

Xã Thanh Hòa

 

1.999

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

1.999

1.500

 

6.1

XD đường nhựa ấp 9 xã Thanh Hòa

QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 20/10/2013

1.999

1.300

UBND xã Thanh Hòa

6.2

Dự án khác

 

 

200

UBND xã Thanh Hòa

IX

Huyện Hớn Quản

-

11.225

2.877

 

1

Xã An Khương (xã điểm)

 

2.960

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.960

1.500

 

1.1

Xây dựng đường nhựa liên ấp 2 xã An Khương

QĐ số 140/QĐ- UBND ngày 17/10/2013

2.960

1.500

UBND xã An Khương

2

Xã Thanh Bình (xã điểm)

 

8.265

1.377

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

5.377

650

 

2.1

Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì

QĐ số 892/QĐ- UBND ngày 14/5/2012; 1020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013

5.377

650

UBND xã Thanh Bình

 

Công trình khởi công mới

 

2.888

727

 

2.2

Đường nhựa ấp Xa Cát xã Thanh Bình

QĐ Số 151/QĐ-UBND ngày 10/10/2013

2.888

50

UBND xã Thanh Bình

2.3

Thí điểm cấp xi măng làm đường BTXM

 

 

677

UBND xã Thanh Bình

X

Huyện Lộc Ninh

-

12.529

13.754

 

1

Xã Lộc Hiệp (xã điểm)

 

4.844

877

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

3.293

710

 

1.1

Đường GT láng nhựa ấp Hiệp Hoàn xã Lộc Hiệp

QĐ Số 19/QĐ-UBND ngày 24/2/2012

2.979

650

UBND xã Lộc Hiệp

1.2

XD nhà văn hóa cộng đồng ấp Hiệp Hoàn xã Lộc Hiệp

QĐ số 314/QĐ-UBND ngày 4/12/2012

314

60

UBND xã Lộc Hiệp

 

Công trình khởi công mới

 

1.551

167

 

1.3

Đường BTXM ấp Hiệp Tâm xã Lộc Hiệp

QĐ số 254/QĐ-UBND ngày 22/10/2013

1.551

167

UBND xã Lộc Hiệp

2

Xã Lộc Hưng (xã điểm)

 

2.535

877

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.535

877

 

2.1

Xây dựng đường bê tông trục chính ấp 3 xã Lộc Hưng

QĐ số 137d/QĐ- UBND ngày 17/10/2013

1.845

680

UBND xã Lộc Hưng

2.2

Nền hạ sỏi phún tuyến ấp 1 (Nhà bà Giái - nhà bà Trang ) xã Lộc Hưng

QĐ số 137b/QĐ- UBND ngày 17/10/2013

690

197

UBND xã Lộc Hưng

3

Xã Lộc An

 

2.600

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.600

1.500

 

3.1

Xây dựng đường nhựa ấp 1 đi trường tiểu học ấp 2 xã Lộc An

QĐ số 90a/QĐ-UBND ngày 22/10/2013

2.600

1.500

UBND xã Lộc An

4

Xã Lộc Thạnh

 

2.550

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.550

1.500

 

4.1

Xây dựng đường giao thông liên ấp Thạnh Cường, Thạnh Trung xã Lộc Thạnh

QĐ số 60/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

2.550

1.500

UBND xã Lộc Thạnh

5

Xã Lộc Thành

 

-

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

-

1.500

 

5.1

XD đường láng nhựa ấp Lộc Bình, xã Lộc Thành

 

 

1.500

UBND xã Lộc Thành

6

Xã Lộc Thiện

 

-

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

-

1.500

 

6.1

Đường ấp 11 B từ ngã ba Thái Tài đi đồn C1

 

 

1.500

UBND xã Lộc Thiện

7

Xã Lộc Quang

 

-

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

-

1.500

 

7.1

Đường tổ 1 đi tổ 5 ấp Việt Quang (1,5Km)

 

 

1.500

UBND xã Lộc Quang

8

Xã Lộc Thịnh

 

-

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

-

1.500

 

8.1

Đường tổ 3, tổ 4 ấp Chà Là (1,5Km)

 

 

1.500

UBND xã Lộc Thịnh

9

Xã Lộc Tấn

 

-

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

-

1.500

 

9.1

Đường bê tông ấp 6B - 5C

 

 

1.500

UBND xã Lộc Tấn

10

Xã Lộc Hòa

 

-

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

-

1.500

 

10.1

Đường tổ 1 ấp 6 (2,0Km)

 

 

1.500

UBND xã Lộc Hòa

* Ghi chú

+ Giao UBND các huyện, thị xã thông báo kế hoạch vốn đến từng xã dự án.

+ Đối với các xã chưa có danh mục dự án: Giao UBND các huyện, thị xã tổng hợp danh mục dự án gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 30/4/2014 để trình UBND tỉnh giao kế hoạch chi tiết.

 

KẾ HOẠCH CHI TIẾT VỐN XDCB TẬP TRUNG NĂM 2014 NGÂN SÁCH TỈNH CHƯƠNG TRÌNH ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG HỌC (SEQAP)

Hạng mục: Cải thiện cơ sở hạ tầng, trang thiết bị trường học

(Kèm theo Quyết định số: 791/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

HUYỆN - THỊ XÃ

KẾ HOẠCH 2014

GHI CHÚ

1

2

3

4

 

TỔNG CỘNG

2000

Giao các huyện, thị xã bố trí vốn cụ thể cho dự án theo quy định

1

Đồng Xoài

500

2

Đồng Phú

500

3

Bù Đăng

200

4

Bù Gia Mập

200

5

Chơn Thành

150

6

Hớn Quản

100

7

Bình Long

150

8

Bù Đốp

200

 

 

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TUYẾN BIÊN GIỚI VIỆT NAM -CAMPUCHIA

(Theo Quyết định 160/2007/QĐ-TTg ngày 17/10/2007 của Thủ tướng Chính Phủ)

(Kèm theo Quyết định số 791/QĐ-UBND 22/4/2014 của UBND tỉnh)

ĐV: Triệu đồng

STT

Danh Mục Dự án

Quyết định đầu tư

Đã bố trí vốn hết 2013

Kế hoạch 2014

Chủ đầu tư

Số QĐ, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

 

Tổng số

 

 

 

7500

 

I

Huyện Bù Gia Mập

 

 

 

1000

 

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

1000

 

1

Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT từ thôn Bù Bưng đi Tiểu khu 42, xã Đắk Ơ

3116/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

506

 

500

UBND xã Đắk Ơ

2

Xây dựng 02 phòng học trường THCS Bù Gia Mập, xã Bù Gia Mập

3117/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

654

 

500

UBND xã Bù Gia Mập

II

Huyện Lộc Ninh

 

 

 

3500

 

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

3500

 

1

XD đường GTNT và cống bản liên ấp Măng Cải - K54, xã Lộc Thiện

2935/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

505

 

500

UBND xã Lộc Thiện

2

XD đường GTNT ấp Thạnh Cường, xã Lộc Thạnh

2936/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

503

 

500

UBND xã Lộc Thạnh

3

XD đường GTNT Suối Đĩa, xã Lộc Hòa

2937/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

526

 

500

UBND xã Lộc Hòa

4

XD đường GTNT ấp 4A - Cây Chặt - Bù Núi, xã Lộc Tấn

2938/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

535

 

500

UBND xã Lộc Tấn

5

XD đường GTNT ấp Tân Bình 1, Lộc Bình 2, xã Lộc Thành

2939/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

521

 

500

UBND xã Lộc Thành

6

XD đường GTNT ấp 1, ấp 4, xã Lộc An

2949/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

536

 

500

UBND xã Lộc An

7

XD cầu cây Sung, xã Lộc Thịnh

2907/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

2316

 

500

UBND xã Lộc Thịnh

III

Huyện Bù Đốp

 

 

 

3000

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

1669

0

1

XD đường GTNT thôn 5 xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp

1085/QĐ-UBND ngày 21/8/2012

740

500

240

UBND xã Thiện Hưng

2

XD Đường GTNT xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

1717/QĐ-UBND ngày 26/9/2012

1074

500

500

UBND xã Tân Tiến

3

XD nhà làm việc 01 cửa xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp

1890/QĐ-UBND ngày 23/11/2012

521

180

341

UBND xã Phước Thiện

4

XD đường GTNT ấp 3, 5, 8 xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp.

1049/QĐ-UBND ngày 13/8/2012

1114

538

500

UBND xã Thanh Hòa

5

XD đường GTNT xã Tân Thành, huyện Bù Đốp

1153/QĐ-UBND ngày 10/9/2012

652

564

88

UBND xã Tân Thành

II

Dự án khởi công mới

 

 

 

1331

 

1

Xây dựng sân Bê tông UBND xã Hưng Phước và Trường Mẫu giáo xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp

1081/QĐ-UBND ngày 24/9/2013

500

 

500

UBND xã Hưng Phước

2

XD nhà làm việc đoàn thể và Hội trường xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp

1079/QĐ-UBND ngày 24/9/2013

2908

 

159

UBND xã Phước Thiện

3

XD đường giao thông thôn 10, xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp

1083/QĐ-UBND ngày 24/9/2013

858

 

260

UBND xã Thiện Hưng

4

XD đường GTNT ấp Tân Hội, ấp Tân Hiệp xã Tân Thành, huyện Bù Đốp

1085/QĐ-UBND ngày 24/9/2013

810

 

412

UBND xã Tân Thành