Tóm tắt Quyết định 774/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
Quyết định số 774/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giang Thành kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp với các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Ghi nhận trên địa bàn huyện Giang Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành được giao các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố, công khai: Thực hiện công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Báo cáo định kỳ: Định kỳ cuối năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang có trách nhiệm quản lý và giám sát việc thực hiện kế hoạch:
- Tổ chức kiểm tra: Tiến hành kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Giang Thành theo quy định.
- Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh trước ngày 30 tháng 10 năm 2021.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 774/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 19 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-STNMT ngày 08 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giang Thành (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giang Thành) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trên địa bàn huyện không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 30 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành; Thủ trưởng quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIANG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 774/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phú Lợi | Phú Mỹ | Tân Khánh Hòa | Vĩnh Điều | Vĩnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 41.284,34 | 4.695,65 | 8.419,70 | 5.014,12 | 10.272,50 | 12.882,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.363,32 | 4.302,57 | 7.688,74 | 4.518,15 | 9.540,88 | 12.312,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29.690,40 | 3.730,45 | 2.362,34 | 4.157,33 | 9.307,02 | 10.133,26 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 29.690,40 | 3.730,45 | 2.362,34 | 4.157,33 | 9.307,02 | 10.133,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.326,50 | 317,02 | 263,82 | 354,82 | 233,86 | 156,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.809,67 |
| 940,00 |
|
| 1.869,67 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 370,47 |
| 211,39 | 6,00 |
| 153,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.166,28 | 255,10 | 3.911,18 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.921,02 | 393,08 | 730,96 | 495,97 | 731,62 | 569,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 182,73 | 62,62 | 71,89 | 39,44 | 5,07 | 3,71 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,28 | 0,08 | 0,02 | 3,74 | 3,38 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,34 |
| 0,22 | 1,40 | 0,28 | 0,43 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,01 | 0,04 | 2,67 | 2,30 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 69,56 |
| 69,56 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.002,42 | 198,10 | 443,87 | 263,03 | 630,26 | 467,16 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,51 |
| 16,51 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 244,32 | 21,22 | 29,24 | 76,71 | 49,73 | 67,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,50 | 3,27 | 0,68 | 5,25 | 0,84 | 0,46 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,32 |
| 0,32 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,12 | 2,76 | 1,46 | 1,43 | 0,26 | 0,22 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,29 | 0,29 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,89 | 0,25 | 0,22 | 4,68 | 2,29 | 0,44 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,24 |
|
| 0,24 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 340,43 | 102,29 | 88,92 | 84,13 | 37,19 | 27,89 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,08 | 2,15 | 5,38 | 13,62 | 2,31 | 1,61 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIANG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 774/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phú Lợi | Phú Mỹ | Tân Khánh Hòa | Vĩnh Điều | Vĩnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,04 | 0,03 | 0,91 | 1,59 | 0,35 | 0,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,77 | 0,03 | 0,64 | 1,59 | 0,35 | 0,16 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,77 | 0,03 | 0,64 | 1,59 | 0,35 | 0,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIANG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 774/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phú Lợi | Phú Mỹ | Tân Khánh Hòa | Vĩnh Điều | Vĩnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 11,69 | 0,66 | 4,66 | 4,73 | 0,83 | 0,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,35 | 0,23 | 0,94 | 4,12 | 0,55 | 0,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6,35 | 0,23 | 0,94 | 4,12 | 0,55 | 0,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,17 | 0,43 | 0,55 | 0,61 | 0,28 | 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,09 |
| 2,09 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,08 |
| 1,08 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,25 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 0,05 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,20 | 0,05 |
| 0,10 | 0,05 |
|
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 8Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
- 9Quyết định 778/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 774/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 774/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
