Quyết định số 773/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, tiết kiệm và bền vững trong năm 2021.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- Số hiệu: 773/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận
Tại Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vĩnh Thuận đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp. Các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận trong năm 2021, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo đúng quy hoạch, đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và sản xuất kinh doanh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm kế hoạch 2021, huyện Vĩnh Thuận không có kế hoạch đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố, công khai rộng rãi kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đến người dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch này thông qua các nhiệm vụ:
- Kiểm tra thực hiện: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Vĩnh Thuận.
- Tổng hợp báo cáo: Thu thập số liệu, tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 30 tháng 10 năm 2021.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Thời điểm phát sinh hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 773/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 19 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 136/TTr-STNMT ngày 10 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trong năm 2021 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm, tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 30 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 773/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính | |||
| TT. Vĩnh Thuận | Vĩnh Bình Bắc | Vĩnh Bình Nam | Bình Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 39.443,91 | 2.173,92 | 8.411,60 | 4.564,96 | 2.991,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.565,31 | 1.882,89 | 7.800,28 | 4.250,59 | 2.778,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.985,66 | 1.670,70 | 4.637,64 | 3.557,76 | 2.524^23 |
|
| Trong đố: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.540,59 | 558,28 | 3.296,81 | 781,00 | 784,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,05 | 7,00 | 2,08 | 0,95 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.571,77 | 205,19 | 3.152,25 | 689,93 | 253,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,45 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.972,38 |
| 8,31 | 1,95 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.878,60 | 291,03 | 611,32 | 314,36 | 213,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,48 | 1,52 |
|
| 7,96 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,84 | 2,76 |
|
| 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SICN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 5,18 | 4,19 | 0,09 | 0,08 | 0,33 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 | 0,50 |
|
| 0,03 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 809,04 | 69,88 | 212,15 | 97,89 | 78,73 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,06 | 5,19 | 0,64 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,93 |
|
|
| 0,93 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 588,35 |
| 118,11 | 78,80 | 55,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 108,64 | 108,64 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,98 | 5,80 | 0,37 | 0,24 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,95 | 2,32 | 3,08 | 0,73 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,76 | 4,15 |
|
|
|
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,44 | 0,07 | 0,35 | 0,06 | 0,32 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,50 | 0,31 |
| 1,14 |
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.322,78 | 85,71 | 276,53 | 135,43 | 69,80 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.173,92 | 2.173,92 |
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính | |||
| Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 39.443,91 | 5.159,91 | 4.385,84 | 3.017,35 | 8.738,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.565,31 | 4.810,95 | 4.137,26 | 2.751,13 | 8.154,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.985,66 | 4.439,84 | 3.818,07 | 1.733,50 | 3.603,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.540,59 | 217,80 | 2.725,13 | 0,50 | 1.176,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,05 |
| 0,30 |
| 0,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.571,77 | 371,11 | 318,90 | 247,53 | 332,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,45 |
|
| 24,45 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.972,38 |
|
| 745,65 | 4.216,47 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.878,60 | 348,95 | 248,58 | 266,23 | 584,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,48 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,84 |
|
| 0,03 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 5,18 |
| 0,11 |
| 0,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
| 0,14 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 809,04 | 86,02 | 64,54 | 72,90 | 126,92 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,06 | 0,23 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,93 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 588,35 | 82,42 | 63,00 | 50,24 | 140,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 108,64 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,98 | 0,15 | 0,39 | 0,37 | 0,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,95 | 0,28 |
| 1,33 | 1,22 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,76 | 0,35 |
| 0,26 |
|
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,44 | 0,40 | 0,12 | 0,07 | 0,07 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 223 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,50 |
|
|
| 0,05 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.322,78 | 179,10 | 120,42 | 141,03 | 314,76 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chua sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.173,92 |
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 773/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Vĩnh Thuận | Vĩnh Bình Bắc | Vĩnh Bình Nam | Bình Minh | Vĩnh Thuận | Tân Thuận | Phong Đông | Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 4,61 |
| 1,13 | 0,45 | 0,56 | 2,19 |
|
| 0,28 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,99 |
| 1,13 | 0,45 | 0,56 | 1,59 |
|
| 0,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,07 |
| 1,13 | 0,45 | 0,56 | 0,75 |
|
| 0,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,38 |
|
| 0,45 |
| 0,75 |
|
| 0,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,92 |
|
|
|
| 0,84 |
|
| 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,62 |
|
|
|
| 0,60 |
|
| 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,40 |
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,22 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,02 |
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 773/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Vĩnh Thuận | Vĩnh Bình Bắc | Vĩnh Bình Nam | Bình Minh | Vĩnh Thuận | Tân Thuận | Phong Đông | Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5,84 | 0,85 | 1,29 | 0,61 | 0,68 | 1,70 | 0,15 | 0,15 | 0,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,37 | 0,10 | 1.17 | 0,49 | 0,56 | 0,75 | 0,04 | 0,04 | 0,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,37 | 0,10 | 1,17 | 0,49 | 0,56 | 0,75 | 0,04 | 0,04 | 0,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,47 | 0,75 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,95 | 0,11 | 0,11 | 0,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,28 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (PKO) là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở..
- 1Quyết định 728/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- 2Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 3Quyết định 771/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang
- 4Quyết định 775/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 728/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- 8Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 9Quyết định 771/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang
- 10Quyết định 775/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 773/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 773/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
