Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 750/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 27 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-SNN ngày 24/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục 17 thủ tục hành chính và phê duyệt 17 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định, thủ tục hành chính và quy trình nội bộ:
1. Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
2. Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 15/10/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
3. Quyết định số 311/QĐ-UBND ngày 25/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
4. Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
5. Quyết định số 1681/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
6. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01, Mục I Phụ lục I và quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 01, Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
7. Thủ tục hành chính tại Tiểu mục II và III, Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn; quy trình nội bộ các thủ tục hành chính tại Tiểu mục I, Mục A, Phần I Phụ lục I ban hành kèm theo quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
8. Thủ tục hành chính tại Mục I Phụ lục kèm theo quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực: Bảo vệ thực vật, Thú y, Chăn nuôi, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 750 /QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý | |
| Theo quy định | Đã cắt giảm | |||||
| I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (08 TTHC) | |||||
| 01 | Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (1.008003) | - Trường hợp cấp Quyết định công nhận: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp phục hồi Quyết định công nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở |
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | - Luật trồng trọt 2018 - Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ. - Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
| 02 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001) | 01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ |
| 03 | Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002) | - Trường hợp 1: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp 2 Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh đã cấp Giấy chứng nhận gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người cấp thẻ. |
| |||
| 04 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003) | 01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
| |||
| 05 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004) | - Trường hợp 1: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp 2: Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh đã cấp Giấy chứng nhận gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ |
| 06 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999) | 02 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
| |||
| 07 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000) | 02 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ |
| 08 | Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên (1.012847) | 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
| - Luật Trồng trọt năm 2018; - Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ. | ||
| II | LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC) |
| ||||
| 09 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh) (1.004493) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 25/5/2020) | - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013. - Nghị định 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015. - Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016. | ||
| 10 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật (1.003984) | 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch |
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. | - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25/11/2013. - Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015. - Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016. Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021. |
| 11 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363) | Trường hợp đáp ứng yêu cầu: 21 ngày làm việc. Trường hợp cần khắc phục: 84 ngày (trong đó thời gian cơ sở tự khắc phục: 60 ngày, thời gian thực hiện cấp giấy chứng nhận: 24 ngày làm việc) | Trường hợp đáp ứng yêu cầu: 10 ngày làm việc Trường hợp cần khắc phục: 73 ngày (trong đó thời gian cơ sở tự khắc phục: 60 ngày, thời gian thực hiện cấp giấy chứng nhận: 13 ngày làm việc) (Theo QĐ số 974/QĐ-UBND ngày 25/05/2020) | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật. - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015. - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021. - Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 | |
| 12 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346) | - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: 21 ngày làm việc. - Trường hợp cần khắc phục: 84 ngày (trong đó thời gian cơ sở tự khắc phục: 60 ngày, thời gian thực hiện cấp giấy chứng nhận: 24 ngày làm việc) | - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: 10 ngày làm việc - Trường hợp cần khắc phục: 73 ngày (trong đó thời gian cơ sở tự khắc phục: 60 ngày, thời gian thực hiện cấp giấy chứng nhận: 13 ngày làm việc) (Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 25/05/2020) | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | - Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật. - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015. - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021. - Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 |
| 13 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007931) | 13 ngày làm việc | 10 ngày làm việc (Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 25/5/2020) | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | - Luật Trồng trọt năm 2018. - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 - Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022. - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018. |
| 14 | Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ (không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) |
| |||
| 15 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007932) | - Trường hợp 1 - thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ (không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) - Trường hợp 2 - cấp lại giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ. | Trường hợp 1 - thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ (không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) Trường hợp 2 - cấp lại giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc (Theo QĐ số 974/QĐ-UBND ngày 25/05/2020) | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/
| - Luật Trồng trọt năm 2018. - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 - Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022. - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/ 02/2018. |
B. DANH MỤC TTHC CẤP HUYỆN (01 TTHC)
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) | ||||
| 01 | Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012849) | 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn/ | - Luật Trồng trọt năm 2018 - Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ |
C. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (01 TTHC)
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) | ||||
| 01 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004) | 05 ngày làm việc | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn | - Luật Trồng trọt năm 2018; - Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (10 TTHC)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) |
|
| 01 | Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính | - Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Phòng Trồng trọt và BVTV. |
| II | LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC) | |
| 01 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh) | |
| 02 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật. | |
| 03 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | |
| 04 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | |
| 05 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | |
| 06 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | |
| 07 | Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) |
|
| 01 | Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện. | UBND cấp huyện |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) |
|
| 01 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | UBND cấp xã |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: TT&BVTV.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)
1. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
1.1 Trường hợp cấp Quyết định công nhận
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho văn thư Sở NN&MT - Chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC tại TTPVHCC/ Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/2ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/2ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xây dựng dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 08 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở NN& MT | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 08 ngày |
| B5 | Xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Lãnh đạo Sở NN& MT | 02 ngày |
| B6 | Thẩm định, kiểm tra thực tế, xây dựng dự thảo văn bản giải quyết TTHC | Hội đồng thẩm định | 07 ngày |
| B7 | Xem xét, ký duyệt văn bản giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN& MT | 04 ngày |
| B8 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở NN&MT | 1/2ngày |
| B9 | Trả kết quả giải quyết; Thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | 1/2ngày |
| Tổng thời gian giải quyết | 25 ngày làm việc | ||
1.2 Trường hợp phục hồi Quyết định công nhận
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho văn thư Sở NN&MT - Chuyển lãnh đạo văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC tại TTPVHCC/ Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/2ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/2ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xây dựng dự thảo Quyết định thành lập đoàn thẩm định | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 01 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở NN& MT | Lãnh đạo Phòng Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B5 | Xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập Đoàn thẩm định | Lãnh đạo Sở NN& MT | 1/2ngày |
| B6 | Thẩm định trực tiếp tại cơ sở, xây dựng dự thảo văn bản giải quyết TTHC | Đoàn thẩm định | 1,5 ngày |
| B7 | Xem xét, ký duyệt văn bản giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN& MT | 1/2ngày |
| B8 | Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC | Văn thư Sở NN&MT | 1/4 ngày |
| B9 | Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
II. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC)
1. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 (ngày làm việc) x 08 giờ = 40 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ đến Văn thư Sở, chuyển lãnh đạo văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC Sở tại TTPVHCC/ Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 04 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xây dựng dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 22 giờ |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt và BVTV | 04 giờ |
| B5 | Xem xét, ký duyệt văn bản giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN&MT | 04 giờ |
| B6 | Chuyển kết quả cho Công chức một cửa | Bộ phận Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi | CCMC Sở tại TTPVHCC | 02 giờ |
| Tổng thời gian giải quyết | 40 giờ | ||
2. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở, chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC Sở tại TTPVHCC/ Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 02 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 04 giờ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 04 giờ kể từ khi nhận hồ sơ - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xây dựng dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 04 giờ |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 02 giờ |
| B5 | Xem xét, ký duyệt quyết định kiểm tra lô vật thể. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 giờ |
| B6 | Kiểm tra trực tiếp lô vật thể, xây dựng dự thảo văn bản giải quyết TTHC | Cán bộ kiểm tra | 08 giờ |
| B7 | Xem xét, ký duyệt vào văn bản giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 giờ |
| B8 | Chuyển kết quả cho Công chức một cửa, thống kê và theo dõi | Bộ phân văn thư Sở NN&MT | 01 giờ |
| B9 | Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi | CCMC Sở tại TTPVHCC | 01 giờ |
| Tổng thời gian giải quyết | 24 giờ | ||
3. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
1.1. Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc
(Thời gian thực hiện theo quy định: 16 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 06 ngày làm việc)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển Văn thư Sở NN&MT, chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: -Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong 02 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ - Trường hợp đạt yêu cầu dự thảo văn bản Thành lập Đoàn đánh giá | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 2,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/2 ngày |
| B5 | Xem xét, ký duyệt văn bản thành lập Đoàn đánh giá | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2 ngày |
| B6 | Thông báo cho cơ sở về kế hoạch đánh giá | Đoàn đánh giá | 02 ngày |
| Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở | 01 ngày | ||
| Xây dựng các văn bản liên quan, trình Lãnh đạo Sở | 02 ngày | ||
| B7 | Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2 ngày |
| B8 | Chuyển kết quả cho CCMC, thống kê và theo dõi | Bộ phân văn thư Sở NN&MT | 1/4 ngày |
| B9 | Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi | CCMC của Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | |
1.2. Trường hợp cần khắc phục.
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 73 ngày (trong đó thời gian cơ sở tự khắc phục: 60 ngày, thời gian thực hiện cấp giấy chứng nhận: 13 ngày làm việc).
(Thời gian thực hiện theo quy định: 74 ngày, thời gian đã cắt giảm: 01 ngày)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển Văn thư Sở, chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: -Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong 02 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp đạt yêu cầu dự thảo văn bản Thành lập Đoàn đánh giá | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 2,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/2 ngày |
| B5 | Xem xét, ký duyệt văn bản thành lập Đoàn đánh giá | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2 ngày |
| B6 | Thông báo cho cơ sở về kế hoạch đánh giá | Đoàn đánh giá | 02 ngày |
| Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở | 01 ngày | ||
| B7 | Thông báo yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục (điều chỉnh ngày trả kết quả) | Đoàn đánh giá Phòng TT&BVTV | 03 ngày |
| B8 | Tổ chức, cá nhân khắc phục các điều kiện chưa đạt | Tổ chức, cá nhân | 60 ngày |
| B9 | Sau khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc kết quả kiểm tra lại, xây dựng dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở. (Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, xây dựng dự thảo không báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc). | Đoàn đánh giá | 02 ngày |
| B9 | Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2 ngày |
| B10 | Chuyển kết quả cho CCMC | Bộ phân văn thư Sở NN&MT | 1/4 ngày |
| B11 | Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi | CCMC của Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian giải quyết | 73 ngày | |
4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc (Thời gian thực hiện theo quy định: 13 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ. Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ: Ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sơ, chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/ Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/2ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 2,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý thành lập Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2ngày |
| B6 | Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở, xây dựng dự thảo văn bản giải quyết TTHC | Đoàn đánh giá | 05 ngày |
| B7 | Duyệt hồ sơ: Nếu đáp ứng yêu cầu: ký duyệt văn bản giải quyết TTHC. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2ngày |
| B8 | Đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức một cửa. | Văn thư Sở NN&MT | 1/2ngày |
| B9 | Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê và theo dõi | CCMC của Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
5. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
- Trường hợp 1 - thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón: 10 ngày làm việc. (Thời gian thực hiện theo quy định: 13 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
- Trường hợp 2 - cấp lại giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc.
2.1. Quy trình đối với trường hợp 1
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ. Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ: Ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở, chuyển lãnh đạo Văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/ Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra hoặc GCN đủ điều kiện buôn bán phân bón. | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 2,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý thành lập Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2ngày |
| B6 | Kiểm tra trực tiếp tại cơ sở, xây dựng dự thảo văn bản giải quyết TTHC | Đoàn kiểm tra | 05 ngày |
| B7 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2ngày |
| B8 | Chuyển kết quả cho Công chức một cửa. Thống kê và theo dõi | Văn thư của Sở NN&MT | 1/2ngày |
| B9 | Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê, theo dõi. | CCMC của Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | ||
2.2. Quy trình đối với trường hợp 2
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ. Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ: Ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho văn thư Sở NN&MT, Chuyển lãnh đạo văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/ Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra hoặc GCN đủ điều kiện buôn bán phân bón. | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 03 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/4 ngày |
| B5 | Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý | Lãnh đạo Sở NN&MT | 1/2 ngày |
| B6 | Chuyển kết quả cho Công chức một cửa. Thống kê và theo dõi | Bộ phận văn thư Sở NN&MT | 1/2 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê, theo dõi. | CCMC của Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết |
| 05 ngày làm việc | |
6. Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ, trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho văn thư Sở NN&MT Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo văn phòng, Chuyển hồ sơ cho Phòng TT&BVTV | CCMCSở tại TTPVHCC/ Văn thư Sở NN&MT/ Lãnh đạo Văn phòng | 04 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 04 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xây dựng dự thảo văn bản giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 20 giờ |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 04 giờ |
| B5 | Xem xét, ký duyệt văn bản giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN&MT | 04 giờ |
| B6 | Chuyển kết quả cho Công chức một cửa, thống kê và theo dõi | Bộ phận văn thư Sở NN&MT | 02 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi | CCMC Sở tại TTPVHCC | 02 giờ |
| Tổng thời gian giải quyết | 40 giờ | ||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)
1. Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Phòng NN&MT cấp huyện. | CCMC cấp huyện | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng NN&MT cấp huyện | 1/2 ngày |
| B3 | Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: thông báo nêu rõ nội dung chưa đầy đủ cho cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ biết, hoàn thiện; (Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ; Nộp qua môi trường điện tử: hoặc qua môi trường điện tử trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ xem xét, kiểm tra và trả lời tính đầy đủ của hồ sơ). - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo các văn bản liên quan để tổ chức thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện. | Công chức Phòng NN&MT cấp huyện | 04 ngày |
| B4 | Kiểm tra nội dung văn bản xử lý | Lãnh đạo Phòng NN&MT cấp huyện | 01 ngày |
| B5 | Tổ chức thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt | Phòng NN&MT cấp huyện và các cơ quan liên quan | 07 ngày |
| B6 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt - Trường hợp không đạt yêu cầu: dự thảo văn bản không chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt. | Công chức Phòng NN&MT cấp huyện | 02 ngày |
| B7 | Kiểm tra nội dung văn bản xử lý. | Lãnh đạo Phòng NN&MT cấp huyện | 01 ngày |
| B8 | Xem xét, phê duyệt văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt; (Trường hợp từ chối phê duyệt văn bản không chấp thuận phương án); Chuyển kết quả xử lý cho CCMC cấp huyện | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 04 ngày |
| B9 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. | CCMC cấp huyện | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày | ||
C. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)
1. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (05 ngày làm việc x 08 giờ) = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn trả kết quả; Nhập hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn | CCMC cấp xã | 04 giờ |
| B2 | Kiểm tra; Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo văn bản giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo, hướng dẫn cá nhân/tổ chức, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: + Trường hợp Bản Đăng ký phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, dự thảo văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi. + Trường hợp Bản Đăng ký không phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, dự thảo văn bản không chấp thuận cho phép chuyển đổi. | Công chức chuyên môn | 24 giờ |
| B3 | Xem xét, duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | 08 giờ |
| B4 | Đóng dấu, phát hành văn bản | Bộ phận văn thư UBND cấp xã | 04 giờ |
| B5 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê và theo dõi. | CCMC cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 40 giờ | ||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (07 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | - UBND tỉnh; - Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Phòng Trồng trọt và BVTV. |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | |
| 3 | Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | |
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | |
| 5 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | |
| 6 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | |
| 7 | Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên | Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: TT&BVTV
1. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 30 ngày
| TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở | 01 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo văn bản trình lãnh đạo. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ cần giải trình và bổ sung thêm, Soạn dự thảo thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để cá nhân, tổ chức ý kiến sửa chữa thiếu sót | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 08 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 02 ngày |
| B5 | Xem xét nội dung xử lý, trình UBND ra quyết định | Lãnh đạo Sở NN&MT | 07 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở | 01 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC | Lãnh đạo UBND tỉnh | 10 ngày |
| B8 | Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 30 ngày | ||
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
- Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp 1:
+ Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ v.v...) đến mức không sử dụng được;
+ Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và chuyên ngành giám định của người được cấp Thẻ;
+ Có sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại điểm c1 khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 15 ngày
- Trường hợp 2: Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh đã cấp Giấy chứng nhận gây ra.
Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 05 ngày làm việc.
| TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| TH1 | TH2 | |||
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở | 1/2 ngày | 1/4 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 1/2 ngày | 1/4 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo văn bản trình lãnh đạo. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ cần giải trình và bổ sung thêm, dự thảo thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng ý kiến sửa chữa thiếu sót. | Chuyên viên, Phòng TT&BVTV | 04 ngày | 1,5 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 02 ngày | 1/4 ngày |
| B5 | Xem xét nội dung xử lý, trình UBND ra quyết định cấp lại Thẻ giám định viên | Lãnh đạo Sở NN&MT | 2,5 ngày | 1/2 ngày |
| B6 | Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở | 1/2 ngày | 1/4 ngày |
| B7 | Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC | Lãnh đạo UBND tỉnh | 05 ngày | 02 ngày |
| B8 | Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày | 05 ngày làm việc | ||
3. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
- Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 60 ngày.
| TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở | 01 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo văn bản thông báo yêu cầu thu hồi, trình lãnh đạo. - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho tổ chức cá nhân trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 05 ngày |
| B4 | Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | Lãnh đạo Phòng TT-BV&KDTV | 01 ngày |
| B5 | Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 01 ngày |
| B6 | Xem xét nội dung xử lý, trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở NN&MT | 01 ngày |
| B7 | Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở | 1/2 ngày |
| B8 | Xem xét, ban hành Thông báo yêu cầu thu hồi và ấn định thời hạn là 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức, cá nhân có ý kiến gửi về Sở NN&MT | Lãnh đạo UBND tỉnh | 05 ngày |
| B9 | Tổng hợp ý kiến, dự thảo Quyết định thu hồi hoặc Quyết định từ chối thu hồi (trong đó gồm thời gian 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức, cá nhân có ý kiến) | Chuyên viên Phòng TT&BVTV | 33 ngày |
| B10 | Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng TT&BVTV | 02 ngày |
| B11 | Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 ngày |
| B12 | Phát hành văn bản; gửi đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | 1/2 ngày |
| B13 | Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC | Lãnh đạo UBND tỉnh | 07 ngày |
| B14 | Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 60 ngày | ||
4. Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên.
Thời gian thực hiện TTHC theo quy định: 20 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở, chuyển lãnh đạo văn phòng Sở phân công, chuyển đến lãnh đạo phòng TT và BVTV | CCMC của Sở tại TTPVHCC Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng | 1/4 ngày | |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt và BVTV | 1/4 ngày | |
| B3 | Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: thông báo nêu rõ nội dung chưa đầy đủ cho cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ biết, hoàn thiện; (Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ; Nộp qua môi trường điện tử: hoặc qua môi trường điện tử trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ xem xét, kiểm tra và trả lời tính đầy đủ của hồ sơ) - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo các văn bản liên quan để tham mưu tổ chức thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt. | Chuyên viên Phòng Trồng trọt và BVTV | 02 ngày | |
| B4 | Xem xét hồ sơ và văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở NN và MT | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt và BVTV | 1,5 ngày | |
| B5 | Phê duyệt văn bản xử lý. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 01 ngày | |
| B8 | Tổ chức thẩm định phương án | Sở NN&MT, các cơ quan liên quan | 06 ngày | |
| B9 | Tổng hợp ý kiến thẩm định; - Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt - Trường hợp không đạt yêu cầu: dự thảo văn bản không chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt. | Chuyên viên Phòng Trồng trọt và BVTV | 02 ngày | |
| B10 | Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt và BVTV | 01 ngày | |
| B11 | Phê duyệt Văn bản trình ký. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 01 ngày | |
| B12 | Xem xét, phê duyệt văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt; (Trường hợp từ chối phê duyệt văn bản không chấp thuận phương án); Chuyển kết quả đến CCMC Sở NN&PTNT tại TTPVHCC. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 05 ngày | |
| B13 | - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê và theo dõi. | CCMC Sở tại TTPVHCC | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian thực hiện | 20 ngày | |||
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1739/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 1639/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 3Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 4Quyết định 1992/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 5Quyết định 1681/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 6Quyết định 1440/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Nam Định
- 7Quyết định 1682/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 8Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Nông
- 1Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 3Quyết định 1609/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực: Bảo vệ thực vật, Thú y, Chăn nuôi, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 4Quyết định 1739/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 5Quyết định 63/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 6Quyết định 1639/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 7Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 8Quyết định 1992/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
- 9Quyết định 1681/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 10Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Trồng trọt, Thủy lợi, Nông nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 8Quyết định 379/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1440/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Nam Định
- 10Quyết định 1682/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 11Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Nông
Quyết định 750/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt 17 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 750/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Dương Xuân Huyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
