Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm xác lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Thanh Liêm. Quy hoạch này không chỉ định hướng tầm nhìn đến năm 2020 mà còn cụ thể hóa các mục tiêu ngắn hạn thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015), đảm bảo sự phát triển kinh tế - xã hội song hành với bảo vệ môi trường và an ninh lương thực.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Liêm
Theo nội dung phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Liêm là 17.831,28 ha được phân bổ cho các mục đích sử dụng chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Đến năm 2020, diện tích đất nông nghiệp được quy hoạch là 8.962,38 ha, chiếm 50,26% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, trọng tâm là bảo vệ quỹ đất trồng lúa với 6.400 ha (chiếm 35,89%), đặc biệt là đất chuyên trồng lúa nước hai vụ. Các loại đất khác bao gồm đất rừng sản xuất (1.000,57 ha), đất trồng cây lâu năm (485,81 ha), đất nuôi trồng thủy sản (635,90 ha) và đất rừng phòng hộ (279,40 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Đây là nhóm đất có sự tăng trưởng mạnh mẽ để phục vụ công nghiệp hóa và đô thị hóa, dự kiến đạt 8.072,04 ha vào năm 2020, chiếm 45,27%. Các chỉ tiêu quan trọng bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 3.514,27 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp).
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 1.113,09 ha, phản ánh đặc thù kinh tế của huyện.
- Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp: Tổng cộng 390 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 581,50 ha.
- Đất ở tại đô thị: 81,21 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng sẽ được khai thác triệt để, giảm từ 2.549,67 ha (năm 2010) xuống còn 796,86 ha vào năm 2020.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)
Kế hoạch giai đoạn này tập trung vào việc chuyển dịch cơ cấu đất đai để tạo động lực phát triển kinh tế giai đoạn đầu:
- Phân bổ diện tích: Đến năm 2015, diện tích đất nông nghiệp giảm xuống còn 9.627,93 ha; trong khi đất phi nông nghiệp tăng lên 6.780,58 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Trong 5 năm đầu, dự kiến chuyển 1.034,05 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển đổi là 591,86 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác: Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ này là 1.126,90 ha, chủ yếu phục vụ cho hoạt động khoáng sản (839,10 ha) và phát triển hạ tầng (232,88 ha).
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong cả thời kỳ 2011-2020:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 1.730,10 ha. Đây là nguồn lực đất đai chính để xây dựng các khu công nghiệp, hạ tầng giao thông và các công trình công cộng.
- Khai thác đất chưa sử dụng: Tổng diện tích đưa vào sử dụng cho cả thời kỳ là 1.752,81 ha. Phần lớn diện tích này (1.703,81 ha) được dành cho mục đích phi nông nghiệp như hoạt động khoáng sản, phát triển hạ tầng thể dục thể thao, giáo dục và y tế.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm
Để đảm bảo quy hoạch được thực thi nghiêm túc, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho UBND huyện Thanh Liêm:
- Công khai quy hoạch: Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để người dân và doanh nghiệp nắm bắt. Phải xác định rõ ranh giới trên thực địa đối với đất trồng lúa và đất rừng phòng hộ để bảo vệ nghiêm ngặt.
- Quản lý giao đất và thu hồi đất: Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ tuyệt đối vào quy hoạch đã duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp nằm ngoài danh mục quy hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tăng cường giám sát việc sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm như: sử dụng đất sai mục đích, lãng phí đất đai hoặc các dự án đã giao đất nhưng không triển khai.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm phải tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi và điều chỉnh nếu cần thiết.
Hiệu lực và thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thanh Liêm và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp thực hiện, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đạt được đúng lộ trình và hiệu quả kinh tế cao nhất cho địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 722/QĐ-UBND | Hà Nam, ngày 05 tháng 7 năm 2013 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 123/TTr-STN&MT ngày 28 tháng 6 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp trên phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 17.831,28 |
|
|
| 17.831,28 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 10.620,48 | 59,56 | 8.962 | 0,38 | 8.962,38 | 50,26 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7.542,86 | 42,30 | 6.400 | 0,00 | 6.400,00 | 35,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 6.829,32 | 38,30 | 6.400 | 0,00 | 6.400,00 | 35,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 530,88 | 2,98 | 486 | -0,19 | 485,81 | 2,72 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 1.010,10 | 5,66 | 279 | 0,40 | 279,40 | 1,57 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 377,02 | 2,11 | 1.001 | -0,43 | 1.000,57 | 5,61 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 701,94 | 3,94 | 636 | -0,10 | 635,90 | 3,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.661,13 | 26,14 | 8.072 | 0,04 | 8.072,04 | 45,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12,88 | 0,07 | 57 | -0,06 | 56,94 | 0,32 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 80,60 | 0,45 | 81 | -0,40 | 80,60 | 0,45 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,60 | 0,00 | 6 | 0,10 | 6,10 | 0,03 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 0,00 | 0,00 | 390 | 0,00 | 390,00 | 2,19 |
|
| Đất XD khu công nghiệp | 0,00 | 0,00 | 343 | 0,00 | 343,00 | 1,92 |
|
| Đất XD cụm công nghiệp | 0,00 | 0,00 | 47 | 0,00 | 47,00 | 0,27 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 223,11 | 1,25 | 582 | -0,50 | 581,50 | 3,26 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 201,87 | 1,13 | 193 | 0,41 | 193,41 | 1,08 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 85,09 | 0,48 | 1.113 | 0,09 | 1.113,09 | 6,24 |
| 2.8 | Đất di tích, danh thắng | 7,52 | 0,04 | 20 | -0,48 | 19,52 | 0,11 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15,71 | 0,09 | 28 | 0,22 | 28,22 | 0,16 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 44,56 | 0,25 | 45 | -0,44 | 44,56 | 0,25 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 152,81 | 0,86 | 163 | 0,22 | 163,22 | 0,92 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 361,64 | 2,03 | 256 | -0,32 | 255,68 | 1,43 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.148,79 | 12,05 | 3.514 | 0,27 | 3.514,27 | 19,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 5,35 | 0,03 | 42 | -0,42 | 41,58 | 0,23 |
|
| Đất cơ sở y tế | 24,51 | 0,14 | 29 | -0,28 | 28,72 | 0,16 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 53,04 | 0,30 | 70 | -0,44 | 69,56 | 0,39 |
|
| Đất cơ sở thể dục-thể thao | 8,31 | 0,05 | 265 | 0,41 | 265,41 | 1,49 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 55,07 | 0,31 | 81 | 0,21 | 81,21 | 0,46 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 2.549,67 | 14,30 | 797 | -0,14 | 796,86 | 4,47 |
|
| Diện tích đưa vào sử dụng |
|
| 1.752 | 0,81 | 1.752,81 | 9,82 |
| 4 | Đất đô thị | 759,70 | 4,26 | 0,00 | 1.882 | 1.882 | 10,55 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | 2.839,87 | 15,93 | 0,00 | 2.801 | 2.801 | 15,71 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.730,10 | 1.034,05 | 696,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.154,86 | 591,86 | 563,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 1.113,17 | 591,86 | 521,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 55,07 | 41,54 | 13,53 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 89,90 | 43,90 | 46,00 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 36,25 | 27,05 | 9,20 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 66,04 | 38,71 | 27,33 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 49,00 | 27,00 | 22,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 10,00 | 4,00 | 6,00 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 19,00 | 17,00 | 2,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.703,81 | 1.099,90 | 603,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp | 0,04 | 0,04 | 0,00 |
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | 0,10 | 0,10 | 0,00 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 87,90 | 25,70 | 62,20 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 889,00 | 839,10 | 49,90 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,06 | 0,00 | 0,06 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 715,63 | 232,88 | 482,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,15 | 0,00 | 0,15 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,30 | 0,30 | 0,00 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,15 | 0,15 | 2,00 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 179,11 | 117,01 | 62,10 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | 0,10 | 0,10 | 0,00 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Thanh Liêm do Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm xác lập ngày 18 tháng 3 năm 2013).
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Diện tích năm hiện trạng 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 17.831,28 | 17.831,28 | 17.831,28 | 17.831,28 | 17.831,28 | 17.831,28 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 10.620,48 | 10.440,70 | 10.227,18 | 10.029,83 | 9.822,26 | 9.627,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7.542,86 | 7.442,15 | 7.312,29 | 7.199,79 | 7.069,81 | 6.957,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 6.829,23 | 6.828,61 | 6.798,75 | 6.786,25 | 6.756,27 | 6.747,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 530,88 | 525,31 | 517,41 | 508,51 | 501,61 | 493,34 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 1.010,10 | 931,52 | 816,10 | 720,40 | 625,40 | 528,40 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 377,02 | 441,97 | 547,77 | 632,77 | 718,77 | 804,77 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 701,94 | 696,79 | 686,19 | 678,05 | 670,82 | 663,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.661,13 | 4.917,31 | 5.421,97 | 5.876,67 | 6.353,84 | 6.780,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12,88 | 19,59 | 27,22 | 35,82 | 46,52 | 55,24 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 80,60 | 80,60 | 80,60 | 80,60 | 80,60 | 80,60 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,60 | 3,20 | 5,90 | 6,00 | 6,10 | 6,10 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 0,00 | 27,10 | 72,40 | 121,70 | 173,60 | 206,80 |
|
| Đất XD khu công nghiệp | 0,00 | 27,10 | 52,40 | 91,70 | 133,60 | 166,80 |
|
| Đất XD cụm công nghiệp | 0,00 | 0,00 | 20,00 | 30,00 | 40,00 | 40,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 223,11 | 235,51 | 265,60 | 293,05 | 318,92 | 354,56 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 201,87 | 201,67 | 198,87 | 196,77 | 196,77 | 196,77 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 85,09 | 124,09 | 346,99 | 566,99 | 786,99 | 1011,09 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 7,52 | 9,82 | 12,52 | 12,52 | 12,52 | 12,52 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15,71 | 17,83 | 19,11 | 20,23 | 21,35 | 22,48 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 44,56 | 44,56 | 44,56 | 44,56 | 44,56 | 44,56 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 152,81 | 154,51 | 156,71 | 158,91 | 160,61 | 160,90 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 361,64 | 351,82 | 341,07 | 331,17 | 321,05 | 312,40 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.148,79 | 2.294,61 | 2.466,50 | 2.600,97 | 2.743,97 | 2.850,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 5,35 | 8,30 | 10,48 | 12,61 | 15,76 | 20,79 |
|
| Đất cơ sở y tế | 24,51 | 24,51 | 25,75 | 26,05 | 26,05 | 26,35 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 53,04 | 54,32 | 54,68 | 56,49 | 58,64 | 61,05 |
|
| Đất cơ sở thể dục-thể thao | 8,31 | 33,84 | 87,81 | 104,81 | 151,81 | 159,62 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 57,07 | 57,17 | 60,67 | 64,18 | 67,45 | 70,80 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.549,67 | 2.473,27 | 2.182,13 | 1.924,78 | 1.655,18 | 1.422,77 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 2.549,67 | 2.473,27 | 2.182,13 | 1.924,78 | 1.655,18 | 1.422,77 |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng |
| 76,40 | 291,14 | 257,35 | 269,60 | 232,41 |
| 4 | Đất đô thị | 759,70 | 759,70 | 759,70 | 759,70 | 759,70 | 759,70 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | 2.839,87 | 2.865,89 | 2.898,40 | 2.917,92 | 2.943,93 | 2.969,94 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích CMĐSD trong kỳ | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.034,05 | 187,78 | 226,02 | 205,35 | 214,57 | 200,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 591,86 | 104,71 | 130,36 | 114,00 | 130,98 | 111,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 591,86 | 104,71 | 130,36 | 114,00 | 130,98 | 111,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 41,54 | 6,57 | 8,90 | 9,90 | 7,90 | 8,27 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 43,90 | 8,58 | 8,62 | 8,70 | 8,00 | 10,00 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 27,05 | 6,05 | 8,00 | 5,00 | 4,00 | 4,00 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38,71 | 5,15 | 10,60 | 8,14 | 7,23 | 7,59 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | DT đưa vào SD trong kỳ | Phân theo theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 27,00 | 4,00 | 9,00 | 5,00 | 5,00 | 4,00 |
|
| Trong đó: | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 4,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,00 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 17,00 | 1,00 | 7,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.099,90 | 72,40 | 282,14 | 252,35 | 264,60 | 228,41 |
|
| Trong đó: | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,04 | 0,01 | 0,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,10 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 25,70 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,70 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 839,10 | 23,00 | 205,00 | 203,00 | 203,00 | 205,10 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 232,88 | 44,09 | 71,66 | 43,80 | 56,00 | 17,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,30 |
|
| 0,30 |
| |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,15 |
| 0,15 |
|
| |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 117,01 | 20,00 | 46,01 | 11,00 | 40,00 | |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | 0,10 |
| 0,05 | 0,05 |
|
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích, sử dụng đất không hiệu quả.
4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân huyện có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 1594/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 1594/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Số hiệu: 722/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/07/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam
- Người ký: Nguyễn Xuân Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/07/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
