Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Tuyên Quang được phân bổ trong năm 2021 là 18.438,35 ha. Cơ cấu các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 13.071,88 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 2.372,4 ha (với đất chuyên trồng lúa nước chiếm 1.957,2 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 1.145,9 ha; Đất trồng cây lâu năm là 2.963,8 ha; Đất rừng phòng hộ là 1.167,1 ha; Đất rừng sản xuất là 5.037,8 ha; Đất nuôi trồng thuỷ sản là 314,3 ha; Đất nông nghiệp khác là 70,5 ha. Đất rừng đặc dụng không có diện tích phân bổ (0,0 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.304,41 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chuyên dùng: Đất quốc phòng là 1.503,7 ha; Đất an ninh là 60,8 ha; Đất khu công nghiệp là 64,9 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 195,6 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 12,1 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.348,1 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa là 14,3 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải là 8,9 ha; Đất ở tại nông thôn là 302,2 ha; Đất ở tại đô thị là 540,1 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 48,9 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 6,1 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 13,9 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 66,9 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 137,5 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 13,2 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 10,5 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng là 10,1 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 774,3 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 50,0 ha; Đất phi nông nghiệp khác là 0,2 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 62,06 ha.
- Đất đô thị (chỉ tiêu quy định riêng): Diện tích là 3.024,75 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn thành phố Tuyên Quang để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 183,62 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 43,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 33,48 ha; Đất trồng cây lâu năm là 87,50 ha; Đất rừng sản xuất là 16,02 ha; Đất nuôi trồng thuỷ sản là 3,46 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,16 ha. Trong đó: Đất quốc phòng là 0,10 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 4,15 ha; Đất ở tại nông thôn là 1,50 ha; Đất ở tại đô thị là 4,28 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 183,62 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa là 43,16 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 43,16 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 33,48 ha; Đất trồng cây lâu năm là 87,50 ha; Đất rừng sản xuất là 16,02 ha; Đất nuôi trồng thuỷ sản là 3,46 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Không phát sinh diện tích chuyển đổi trong năm kế hoạch.
- Danh mục công trình, dự án và bản đồ xác định vị trí
- Danh mục công trình, dự án: Trong năm kế hoạch 2021, thành phố Tuyên Quang triển khai thực hiện tổng cộng 66 công trình, dự án có yêu cầu thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích thực hiện là 218,24 ha.
- Bản đồ và hồ sơ xác định vị trí: Vị trí, ranh giới cụ thể của các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất được xác định chi tiết dựa trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuyên Quang ở tỷ lệ 1/25.000 cùng các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành liên quan kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới thực địa, diện tích cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm tính thống nhất và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chung.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm và đảm bảo việc sử dụng đất đúng mục đích, đúng kế hoạch và tuân thủ Luật Đất đai.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 72/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 26 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 44/TTr-STNMT ngày 09/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuyên Quang.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 18.438,35 | 154,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.071,88 | 109,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.372,4 | 19,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.957,2 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.145,9 | 9,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.963,8 | 24,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.167,1 | 9,80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.037,8 | 42,31 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 314,3 | 2,64 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 70,5 | 0,59 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.304,41 | 44,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.503,7 | 12,63 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 60,8 | 0,51 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,9 | 0,55 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 195,6 | 1,64 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,1 | 0,10 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.348,1 | 11,32 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,3 | 0,12 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,9 | 0,07 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 302,2 | 2,54 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 540,1 | 4,54 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 48,9 | 0,41 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,1 | 0,05 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,9 | 0,12 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 66,9 | 0,56 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 137,5 | 1,16 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,2 | 0,11 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,5 | 0,09 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,1 | 0,08 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 774,3 | 6,50 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,0 | 0,42 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,2 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 62,06 | 0,52 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 3.024,75 | 25,41 |
(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 183,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 43,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 43,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 87,50 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,02 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 3,46 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,10 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,15 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,50 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,28 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 183,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 43,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 43,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 33,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 87,50 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 16,02 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 3,46 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021
Trong năm kế hoạch trên địa bàn thành phố có 66 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 218,24 ha.
(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang có trách nhiệm
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 33/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 92/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 33/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- 12Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2020 về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 72/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 72/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Thế Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
