TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 700/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
Quyết định số 700/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất trong năm 2020.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy được phân bổ trong năm kế hoạch là 26.844,02 ha, được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 17.342,97 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 12.500,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 831,49 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 992,60 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 371,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2.431,49 ha; đất làm muối (LMU) là 48,89 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 166,85 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.358,89 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 5.304,45 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.145,28 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 66,29 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 330,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 178,00 ha; đất thương mại dịch vụ (TMD) là 112,73 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 90,39 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 447,20 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 350,47 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 142,16 ha phân bổ tại một số xã và thị trấn.
- Đất đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích đất đô thị là 220,06 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tính cộng vào tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Thái Thụy được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 925,16 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 525,23 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 359,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 32,86 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 4,40 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 3,15 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 37,44 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng bị thu hồi 26,43 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 6,27 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,62 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 0,74 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 2,17 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2020 được thực hiện theo các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.025,71 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 578,45 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang là 367,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 65,97 ha; đất trồng cây lâu năm là 10,09 ha; đất rừng phòng hộ là 3,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 94,49 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 80,34 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 14,15 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,29 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 9,97 ha, bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): Đưa vào sử dụng 7,00 ha (tại xã Thụy Trường).
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 1,10 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 0,35 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,43 ha.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 700/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 04 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 18/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 104/TTr-STNMT ngày 26/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Hồng Quỳnh | Mỹ Lộc | Thái An | Thái Đỗ | Thái Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 305,93 | 815,48 | 276,38 | 1.167,57 | 404,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 214,87 | 358,51 | 196,87 | 798,15 | 250,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 166,17 | 147,20 | 148,70 | 168,66 | 188,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 166,17 | 147,20 | 148,70 | 168,66 | 188,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 11,07 | 81,65 | 19,58 | 21,83 | 1,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 6,56 | 108,52 | 13,45 | 34,81 | 25,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
|
| 20,69 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 30,95 | 20,47 | 15,06 | 550,54 | 32,11 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 0,12 | 0,66 | 0,08 | 1,62 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 90,91 | 456,34 | 79,45 | 364,83 | 153,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 |
| 0,08 | 0,01 | 11,09 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
| 0,70 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 |
|
|
|
| 35,00 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 0,67 | 13,91 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 |
|
|
| 0,07 | 1,54 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 50,08 | 324,70 | 41,81 | 251,00 | 82,13 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 0,08 |
| 0,18 | 0,13 | 0,40 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 0,51 |
| 0,67 | 0,60 | 1,66 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 23,63 | 55,34 | 29,65 | 52,07 | 23,74 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 0,41 | 0,63 | 0,50 | 0,41 | 0,62 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 |
| 0,93 | 0,27 | 1,38 | 1,53 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 0,63 | 10,52 | 5,18 | 2,25 | 4,83 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 | 3,36 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,20 | 1,06 | 0,28 | 0,26 | 0,93 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 |
| 2,97 | 0,58 | 0,06 | 0,51 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 | 11,34 | 46,02 |
| 44,53 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 |
| 0,18 | 0,30 | 0,27 | 0,11 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 0,15 | 0,62 | 0,06 | 4,59 | 0,84 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Giang | Thái Hà | Thái Hòa | Thái Học | Thái Hồng | Thái Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)+(5)+(6)+ | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 634,02 | 432,46 | 485,77 | 382,23 | 648,17 | 509,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 441,64 | 262,57 | 328,32 | 273,51 | 514,05 | 334,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 395,39 | 203,21 | 170,55 | 211,66 | 361,79 | 240,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 395,39 | 203,21 | 170,55 | 211,66 | 361,79 | 240,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 1,54 | 30,69 | 81,85 | 23,77 | 8,60 | 4,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 13,81 | 9,75 | 48,50 | 23,37 | 20,67 | 32,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 24,38 | 18,92 | 25,74 | 13,15 | 113,31 | 46,51 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 6,53 |
| 1,68 | 1,56 | 9,68 | 10,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 190,38 | 169,90 | 156,64 | 107,53 | 133,82 | 173,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 0,04 | 12,49 | 0,18 | 0,51 |
| 2,39 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 |
| 1,54 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 119,41 | 71,78 | 83,77 | 57,72 | 96,31 | 98,45 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 0,22 | 2,66 | 0,43 | 0,25 | 0,25 | 0,88 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 1,22 | 0,55 | 0,88 | 1,76 | 0,19 | 1,22 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 56,61 | 30,70 | 56,75 | 37,98 | 30,34 | 55,69 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 1,12 | 0,25 | 1,24 | 0,45 | 0,95 | 0,28 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 0,27 | 2,31 | 1,58 | 1,24 | 0,56 | 1,38 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 9,89 | 4,94 | 10,13 | 6,30 | 4,23 | 11,12 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 |
| 2,80 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,84 | 0,21 | 0,29 | 0,48 | 0,29 | 0,91 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 0,65 | 0,32 | 1,02 | 0,71 | 0,60 | 0,99 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 |
| 39,35 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 0,12 |
| 0,35 | 0,13 | 0,10 | 0,28 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 2,00 |
| 0,81 | 1,18 | 0,30 | 1,16 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Nguyên | Thái Phúc | Thái Sơn | Thái Tân | Thái Thành | Thái Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 710,75 | 830,08 | 588,46 | 406,26 | 726,61 | 587,36 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 489,13 | 557,89 | 415,21 | 276,23 | 476,55 | 417,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 310,16 | 484,50 | 367,80 | 162,19 | 397,57 | 341,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 310,16 | 484,50 | 367,80 | 162,19 | 397,57 | 341,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 85,37 | 5,04 | 3,17 | 52,01 | 3,91 | 15,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 23,35 | 24,93 | 20,59 | 35,63 | 20,06 | 32,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 59,07 | 39,69 | 18,32 | 25,47 | 53,63 | 27,83 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 11,18 | 3,75 | 5,34 | 0,93 | 1,38 | 0,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 220,16 | 271,26 | 173,20 | 129,23 | 243,95 | 169,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 |
| 2,93 | 0,01 | 0,11 | 0,08 | 1,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 144,13 | 150,48 | 115,95 | 69,17 | 115,82 | 93,95 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 0,34 | 0,88 |
| 0,65 | 0,33 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 0,04 | 1,11 | 0,51 | 0,23 |
| 0,21 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 57,57 | 61,36 | 42,12 | 43,98 | 42,78 | 57,56 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 0,42 | 0,35 | 0,78 | 0,29 | 0,49 | 0,80 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 0,46 | 0,89 | 0,39 | 0,61 | 0,58 | 0,47 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 11,16 | 9,88 | 6,60 | 11,47 | 5,35 | 12,85 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 |
| 1,88 | 5,67 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,44 | 0,48 | 0,48 | 0,31 | 0,29 | 0,84 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
| 0,62 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 0,47 | 0,82 | 0,51 | 1,67 | 1,03 | 1,10 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 |
| 38,76 |
|
| 77,12 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 0,13 | 0,97 | 0,17 | 0,13 | 0,07 | 0,29 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
| 0,47 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 1,45 | 0,93 | 0,06 | 0,80 | 6,12 | 0,76 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Thọ | Thái Thuần | Thái Thượng | Thái Thủy | Thái Xuyên | Thụy An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 811,86 | 514,77 | 772,52 | 429,45 | 336.50 | 411,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 452,24 | 393,45 | 296,06 | 292,04 | 198,39 | 284,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 337,33 | 316,86 | 112,38 | 183,49 | 96,58 | 215,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 337,33 | 316,86 | 112,38 | 183,49 | 96,58 | 215,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 4,35 | 6,97 | 27,29 | 7,60 | 24,35 | 53,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 39,06 | 27,08 | 37,77 | 1,77 | 47,50 | 5,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
| 7,84 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 60,00 | 41,75 | 110,57 | 98,95 | 29,74 | 6,44 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 11,50 | 0,80 | 0,21 | 0,23 | 0,23 | 2,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 351,23 | 120,50 | 476,40 | 136,57 | 136,79 | 126,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 |
|
| 1,89 | 0,04 | 0,17 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
| 100,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 | 23,89 |
|
|
| 11,41 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 13,21 |
| 13,33 |
| 0,99 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 | 22,60 |
| 1,62 | 0,53 | 0,55 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 139,38 | 79,11 | 271,37 | 97,11 | 63,03 | 77,39 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 0,16 |
| 1,37 | 0,32 | 0,59 | 0,57 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 0,30 | 0,26 | 1,70 | 2,00 | 1,50 | 0,78 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 48,47 | 35,25 | 60,18 | 28,73 | 44,28 | 41,12 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 0,43 | 0,30 | 0,41 | 0,16 | 1,02 | 0,58 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 1,85 | 0,73 | 1,67 |
| 0,49 | 0,67 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 5,68 | 3,36 | 7,26 | 2,59 | 10,63 | 4,60 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 | 16,77 |
| 3,15 | 4,80 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,47 | 0,07 | 0,81 | 0,18 | 1,42 | 0,27 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 0,58 | 0,91 | 0,51 | 0,03 | 0,68 | 0,51 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 | 75,47 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 0,51 | 0,49 | 11,12 | 0,05 |
| 0,23 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 8,39 | 0,82 | 0,07 | 0,85 | 1,32 |
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thụy Bình | Thụy Chính | Thụy Dân | Thụy Dũng | Thụy Dương | Thụy Duyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 434,97 | 441,29 | 461,23 | 476,84 | 417,98 | 512,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 314,89 | 317,18 | 332,22 | 326,01 | 300,17 | 388,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 275,14 | 286,61 | 298,51 | 301,15 | 256,94 | 312,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 275,14 | 286,61 | 298,51 | 301,15 | 256,94 | 312,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 16,77 | 0,93 | 3,47 | 6,69 | 5,78 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 7,87 | 8,02 | 7,96 | 5,06 | 17,30 | 14,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 14,98 | 20,30 | 21,23 | 12,38 | 19,39 | 19,70 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 0,12 | 1,32 | 1,05 | 0,73 | 0,76 | 41,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 119,64 | 124,11 | 129,01 | 150,83 | 116,52 | 122,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 | 0,30 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 0,02 |
| 0,25 | 1,64 | 0,44 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 |
|
| 0,36 |
| 0,94 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 71,94 | 81,00 | 84,02 | 97,66 | 71,59 | 72,06 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 |
| 0,68 | 0,09 |
| 0,32 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 1,39 | 0,08 | 1,43 | 2,32 | 0,14 | 1,64 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 37,51 | 35,56 | 37,27 | 35,31 | 34,96 | 38,80 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 0,47 | 0,93 | 0,51 | 0,55 | 0,43 | 0,39 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 0,82 | 0,51 | 0,63 | 1,02 | 0,48 | 2,06 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 6,03 | 4,13 | 3,32 | 5,80 | 5,92 | 6,88 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,61 | 0,18 | 0,23 | 0,40 | 0,38 | 0,17 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 0,36 | 1,03 | 0,76 | 0,84 | 0,87 | 0,96 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 |
|
|
| 5,27 |
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 0,19 |
| 0,10 | 0,01 | 0,01 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
|
| 0,05 |
| 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 0,44 |
| 0,00 |
| 1,30 | 0,54 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thụy Hà | Thụy Hải | Thụy Hồng | Thụy Hưng | Thụy Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 708,98 | 328,41 | 434,72 | 528,16 | 898,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 363,52 | 164,35 | 298,89 | 380,72 | 513,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 295,26 |
| 269,33 | 301,99 | 403,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 295,26 |
| 269,33 | 301,99 | 403,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 7,43 | 0,09 | 1,69 | 22,33 | 44,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 8,70 | 3,64 | 10,27 | 16,47 | 27,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
| 2,14 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 49,43 | 111,49 | 12,96 | 37,68 | 36,25 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
| 46,81 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 2,69 | 0,18 | 4,64 | 2,25 | 1,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 301,49 | 162,80 | 134,33 | 146,95 | 382,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 |
| 0,15 | 0,16 |
| 2,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 | 3,79 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 |
|
|
|
| 63,00 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 1,34 | 0,62 | 0,10 | 0,50 | 2,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 | 0,72 | 24,01 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 162,88 | 98,38 | 77,50 | 85,53 | 238,23 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 0,70 | 0,24 | 1,13 | 0,71 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 1,01 |
| 1,20 | 1,50 | 1,99 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 111,74 | 32,98 | 33,03 | 43,42 | 57,22 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 5,79 | 0,27 | 0,52 | 0,45 | 0,48 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 0,78 | 0,52 | 1,90 | 0,92 | 3,89 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 8,95 | 4,38 | 12,10 | 6,15 | 10,14 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,49 | 0,10 | 0,11 | 0,44 | 0,54 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 1,22 | 1,08 | 0,48 | 0,25 | 1,04 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 |
|
| 5,97 | 6,99 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 2,08 | 0,06 | 0,12 | 0,10 | 1,18 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 43,97 | 1,27 | 1,49 | 0,48 | 1,40 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thụy Lương | Thụy Ninh | Thụy Phong | Thụy Phúc | Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 353,43 | 765,64 | 697,66 | 315,69 | 725,53 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 222,23 | 535,02 | 495,30 | 214,81 | 491,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 211,81 | 433,74 | 439,09 | 202,79 | 414,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 211,81 | 433,74 | 439,09 | 202,79 | 414,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 1,03 | 9,33 | 7,06 | 2,45 | 17,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 6,30 | 22,88 | 22,24 | 5,47 | 24,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 2,99 | 55,18 | 25,51 | 4,10 | 27,31 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 0,11 | 13,88 | 1,41 |
| 7,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 130,95 | 228,92 | 201,83 | 100,87 | 233,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 0,56 | 3,24 | 3,61 | 0,46 | 11,87 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 |
|
| 1,18 | 2,00 | 18,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 67,63 | 137,32 | 125,06 | 52,71 | 118,47 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 2,00 | 1,98 | 0,10 |
| 0,62 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 5,29 | 1,75 | 0,72 | 1,90 | 2,23 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 45,20 | 54,79 | 60,43 | 35,32 | 55,61 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 1,36 | 0,11 | 0,33 | 0,38 | 0,32 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 0,03 | 1,66 | 1,21 | 0,98 | 2,48 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 5,66 | 13,45 | 7,83 | 6,68 | 10,39 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,22 | 0,84 | 0,42 | 0,12 | 0,45 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
| 0,30 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 0,61 | 1,03 | 0,52 | 0,31 | 0,52 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 |
| 12,35 |
|
| 11,82 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 2,38 | 0,40 | 0,13 |
| 0,06 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 0,25 | 1,70 | 0,53 |
| 0,48 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thụy Sơn | Thụy Tân | Thụy Thanh | Thụy Trình | Thụy Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (44) | (45) | (46) | (47) | (48) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 745,10 | 549,46 | 530,57 | 609,09 | 984,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 489,07 | 364,08 | 378,21 | 411,19 | 466,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 403,91 | 203,92 | 305,69 | 352,78 | 173,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 403,91 | 203,92 | 305,69 | 352,78 | 173,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 4,76 | 65,60 | 0,36 | 5,78 | 25,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 23,29 | 7,19 | 17,68 | 12,81 | 24,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
|
|
| 109,49 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 56,60 | 86,57 | 54,19 | 32,79 | 128,09 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 0,51 | 0,80 | 0,28 | 7,02 | 5,67 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 255,12 | 184,35 | 152,36 | 197,88 | 513,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 |
|
|
|
| 0,77 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
|
| 1,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
| 230,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 | 20,00 | 10,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 0,58 | 2,86 | 0,80 | 0,45 | 1,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 |
|
| 1,48 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 157,25 | 99,41 | 94,24 | 113,99 | 173,77 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 1,61 |
| 0,05 | 0,44 | 0,70 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 1,41 | 0,61 | 0,16 | 6,30 | 1,66 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 55,11 | 38,27 | 48,28 | 59,06 | 58,98 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 0,59 | 0,30 | 0,53 | 1,27 | 0,35 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 3,81 |
| 0,88 | 2,62 | 2,25 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 11,86 | 1,24 | 4,68 | 11,18 | 15,20 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,43 | 0,23 | 0,63 | 0,80 | 0,51 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 1,66 | 0,01 | 0,60 | 1,51 | 2,48 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 |
| 31,42 |
|
| 23,44 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 0,75 |
| 0,01 | 0,25 | 0,93 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 | 0,06 |
|
|
| 0,16 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 0,90 | 1,02 |
| 0,02 | 4,62 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thụy Văn | Thụy Việt | Thụy Xuân | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (49) | (50) | (51) | (52) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 26.844,02 | 497,06 | 515,68 | 504,24 | 220,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.342,97 | 325,59 | 333,55 | 369,54 | 22,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.500,65 | 283,69 | 309,71 | 35,77 | 0,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 12.500,65 | 283,69 | 309,71 | 35,77 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 831,49 | 0,93 | 0,25 | 0,48 | 4,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 992,60 | 17,51 | 8,09 | 9,82 | 5,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 371,00 |
|
| 230,85 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.431,49 | 23,05 | 13,46 | 90,54 | 12,70 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 48,89 |
|
| 2,08 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 166,85 | 0,42 | 2,03 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.358,89 | 171,24 | 181,50 | 89,01 | 195,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,18 | 0,09 | 0,04 | 0,17 | 2,17 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,88 |
|
|
| 0,39 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 330,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 178,00 | 9,70 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 112,73 | 0,01 | 11,13 | 0,10 | 6,45 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,39 |
|
|
| 12,74 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.304,45 | 104,69 | 93,27 | 38,35 | 93,44 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 24,15 | 0,97 | 0,26 |
| 0,86 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 54,59 | 1,05 | 0,91 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.145,28 | 43,96 | 36,67 | 39,85 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,29 |
|
|
| 66,29 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,37 | 0,25 | 0,31 | 0,46 | 2,11 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,19 |
|
|
| 0,65 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 52,39 | 0,79 | 0,17 | 0,56 | 1,19 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 350,47 | 7,99 | 6,34 | 8,17 | 4,54 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 51,19 |
| 12,76 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,59 | 0,69 | 0,54 | 0,37 | 0,90 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,13 |
|
|
| 1,17 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,02 | 0,88 | 0,10 | 0,46 | 0,19 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 447,20 |
| 17,35 |
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,59 | 0,17 | 1,64 | 0,52 | 1,51 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,35 |
|
|
| 0,58 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,16 | 0,23 | 0,64 | 45,69 | 1,89 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 220,06 |
|
|
| 220,06 |
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thái Hà | Thái Hòa | Thái Học | Thái Hồng | Thái Hưng | Thái Nguyên | Thái Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 925,16 | 5,18 | 3,19 | 1,82 | 1,37 | 8,61 | 10,65 | 1,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,23 | 4,19 | 2,11 | 1,39 | 1,09 | 8,07 | 4,50 | 1,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 525,23 | 4,19 | 2,11 | 1,39 | 1,09 | 8,07 | 4,50 | 1,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,86 | 0,27 | 1,08 | 0,31 |
|
| 1,15 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,40 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 359,35 | 0,72 |
| 0,12 | 0,28 | 0,29 | 5,00 | 0,42 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,44 | 0,14 | 0,01 | 0,13 | 0,05 | 1,08 | 0,81 | 0,14 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,43 | 0,05 | 0,01 | 0,12 | 0,05 | 0,42 | 0,77 | 0,08 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,27 | 0,02 |
|
|
| 0,34 | 0,04 | 0,06 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 | 0,07 |
|
|
| 0,25 |
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng. | MNC | 0,54 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thái Sơn | Thái Tân | Thái Thành | Thái Thịnh | Thái Thọ | Thái Thuần | Thái Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 925,16 | 3,79 | 2,36 | 2,51 | 4,19 | 28,96 | 0,54 | 211,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,23 | 2,59 | 1,48 | 2,51 | 3,64 | 28,30 | 0,54 | 3,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 525,23 | 2,59 | 1,48 | 2,51 | 3,64 | 28,30 | 0,54 | 3,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,86 | 0,05 | 0,88 |
| 0,55 | 0,66 |
| 3,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,40 | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 359,35 | 0,05 |
|
|
|
|
| 204,74 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,44 | 0,01 | 0,18 | 0,36 | 0,27 | 2,18 |
| 0,47 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,43 |
| 0,11 | 0,36 | 0,20 | 2,18 |
| 0,39 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,27 |
| 0,07 |
| 0,07 |
|
| 0,08 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thái Thủy | Thái Xuyên | Thụy An | Thụy Bình | Thụy Chính | Thụy Dân | Thụy Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 925,16 | 5,76 | 4,78 | 7,35 | 3,81 | 3,58 | 5,47 | 3,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,23 | 5,56 | 3,76 | 7,35 | 2,75 | 2,34 | 5,37 | 3,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 525,23 | 5,56 | 3,76 | 7,35 | 2,75 | 2,34 | 5,37 | 3,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,86 |
| 1,01 |
| 0,09 | 0,50 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,40 |
|
|
| 0,47 | 0,03 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 359,35 | 0,20 |
|
| 0,51 | 0,70 | 0,10 |
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,44 | 0,24 |
| 2,12 | 0,45 | 0,42 | 0,01 | 1,65 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,43 | 0,14 |
| 1,39 | 0,34 | 0,39 | 0,01 | 1,38 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,27 | 0,10 |
| 0,74 | 0,03 | 0,03 |
| 0,27 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Dương | Thụy Duyên | Thụy Hà | Thụy Hải | Thụy Hồng | Thụy Hưng | Thụy Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 925,16 | 3,24 | 3,84 | 70,75 | 13,97 | 5,38 | 6,75 | 67,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,23 | 2,56 | 3,11 | 67,38 |
| 4,61 | 5,01 | 3,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 525,23 | 2,56 | 3,11 | 67,38 |
| 4,61 | 5,01 | 3,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,86 | 0,09 |
|
| 0,02 | 0,04 |
| 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,40 | 0,09 | 0,03 |
| 0,05 | 0,02 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 359,35 | 0,50 | 0,70 | 3,37 | 13,90 | 0,71 | 1,74 | 63,15 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,44 | 0,01 | 0,48 | 2,16 | 1,93 | 0,04 |
| 0,01 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,43 |
| 0,44 | 2,10 | 1,39 | 0,01 |
| 0,01 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,27 | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,54 | 0,03 |
| 0,01 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Lương | Thụy Ninh | Thụy Phong | Thụy Phục | Thụy Quỳnh | Thụy Sơn | Thụy Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 925,16 | 23,30 | 2,69 | 10,30 | 2,15 | 8,41 | 9,29 | 5,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,23 | 23,30 | 1,46 | 9,27 | 1,59 | 8,05 | 8,38 | 0,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 525,23 | 23,30 | 1,46 | 9,27 | 1,59 | 8,05 | 8,38 | 0,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,86 |
|
| 1,00 |
|
| 0,26 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,40 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 359,35 |
| 1,23 |
| 0,56 | 0,36 | 0,65 | 4,95 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,44 | 1,95 |
| 0,46 |
| 0,67 | 0,21 | 1,45 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,08 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,43 | 1,39 |
| 0,42 |
| 0,65 | 0,21 | 1,38 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,27 | 0,54 |
| 0,04 |
| 0,03 |
| 0,07 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Thanh | Thụy Trình | Thụy Trường | Thụy Văn | Thụy Việt | Thụy Xuân | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (46) | (47) | (48) | (48) | (50) | (51) | (52) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 925,16 | 3,07 | 25,02 | 229,06 | 15,90 | 3,85 | 1,27 | 14,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 525,23 | 2,77 | 22,93 | 177,27 | 15,15 | 1,86 | 0,41 | 13,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 525,23 | 2,77 | 22,93 | 177,27 | 15,15 | 1,86 | 0,41 | 13,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,86 |
| 0,69 | 16,00 | 0,18 | 0,08 |
| 0,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,40 |
| 0,89 | 0,06 | 0,07 | 0,29 | 0,06 | 0,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,15 |
|
| 3,15 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 359,35 | 0,30 | 0,45 | 32,58 | 0,50 | 1,63 | 0,81 | 0,48 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,44 |
| 0,72 | 3,57 | 0,45 | 0,97 | 2,40 | 5,38 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,74 |
|
|
|
|
|
| 0,74 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,43 |
| 0,59 | 1,42 | 0,36 | 0,68 | 1,85 | 3,74 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,27 |
| 0,03 | 2,15 | 0,05 |
| 0,55 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 0,19 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 |
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 0,47 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Hồng Quỳnh | Mỹ Lộc | Thái An | Thái Đô | Thái Dương | Thái Giang | Thái Hà | Thái Hòa | Thái Học | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.025,71 | 2,54 | 8,77 | 0,85 | 8,88 | 47,09 | 3,72 | 13,26 | 6,84 | 1,1 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,45 | 1,74 | 1,17 | 0,55 | 5,00 | 41,32 | 3,72 | 10,53 | 3,73 | 0,7 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 578,45 | 1,74 | 1,17 | 0,55 | 5,00 | 41,32 | 3,72 | 10,53 | 3,73 | 0,7 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,97 |
| 7,52 | 0,05 | 3,38 | 0,30 |
| 1,07 | 3,11 | 0,3 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,09 |
|
| 0,05 |
| 0,82 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 367,89 | 0,80 | 0,08 | 0,20 | 0,50 | 4,65 |
| 1,66 |
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 94,49 | 0,74 |
|
|
|
|
|
| 3,55 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 80,34 | 0,59 |
|
|
|
|
|
| 3,55 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 14,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,29 |
| 0,14 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,0 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thái Hồng | Thái Hưng | Thái Nguyên | Thái Phúc | Thái Sơn | Thái Tân | Thái Thành | Thái Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.025,71 | 1,52 | 10,31 | 12,68 | 3,64 | 3,79 | 2,49 | 3,01 | 5,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,45 | 1,22 | 9,77 | 4,50 | 2,22 | 2,59 | 1,48 | 3,01 | 4,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 578,45 | 1,22 | 9,77 | 4,50 | 2,22 | 2,59 | 1,48 | 3,01 | 4,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,97 |
|
| 3,18 |
| 0,05 | 0,97 |
| 0,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,09 |
| 0,25 |
|
| 1,10 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 367,89 | 0,30 | 0,29 | 5,00 | 1,42 | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 94,49 |
| 11,00 |
| 3,00 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 80,34 |
| 11,00 |
| 3,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 14,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,29 |
| 0,05 |
| 0,08 |
|
|
| 0,08 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thái Thọ | Thái Thuần | Thái Thượng | Thái Thủy | Thái Xuyên | Thụy An | Thụy Bình | Thụy Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.025,71 | 31,57 | 0,54 | 213,94 | 6,56 | 4,78 | 11,57 | 4,31 | 3,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,45 | 28,30 | 0,54 | 3,67 | 5,96 | 3,76 | 8,69 | 2,75 | 2,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 578,45 | 28,30 | 0,54 | 3,67 | 5,96 | 3,76 | 8,69 | 2,75 | 2,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,97 | 0,66 |
| 5,43 | 0,20 | 1,01 | 2,88 | 0,09 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,09 |
|
|
|
|
|
| 0,47 | 0,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 367,89 | 2,61 |
| 204,74 | 0,40 |
|
| 1,01 | 0,70 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,17 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 94,49 | 6,12 | 1,50 |
| 39,10 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 80,34 | 6,12 | 1,50 |
| 25,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 14,15 |
|
|
| 14,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,29 | 0,38 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thụy Dân | Thụy Dũng | Thụy Dương | Thụy Duyên | Thụy Hà | Thụy Hải | Thụy Hồng | Thụy Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.025,71 | 7,70 | 3,63 | 3,34 | 3,84 | 71,38 | 13,97 | 6,86 | 6,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,45 | 6,40 | 3,63 | 2,66 | 3,11 | 67,38 |
| 6,09 | 5,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 578,45 | 6,40 | 3,63 | 2,66 | 3,11 | 67,38 |
| 6,09 | 5,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,97 |
|
| 0,09 |
|
| 0,02 | 0,04 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,09 |
|
| 0,09 | 0,03 |
| 0,05 | 0,02 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 367,89 | 1,30 |
| 0,50 | 0,70 | 4,00 | 13,90 | 0,71 | 1,81 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 94,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 80,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 14,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,29 |
|
|
| 0,05 | 1,64 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thụy Liên | Thụy Lương | Thụy Ninh | Thụy Phong | Thụy Phúc | Thụy Quỳnh | Thụy Sơn | Thụy Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.025,71 | 75,88 | 25,86 | 3,73 | 13,17 | 4,54 | 34,52 | 9,29 | 12,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,45 | 5,14 | 25,86 | 1,50 | 11,43 | 3,99 | 28,54 | 8,38 | 1,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 578,45 | 5,14 | 25,86 | 1,50 | 11,43 | 3,99 | 28,54 | 8,38 | 1,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,97 | 6,86 |
| 1,00 | 1,00 |
| 1,80 | 0,26 | 5,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,09 |
|
|
| 0,43 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 367,89 | 63,87 |
| 1,23 | 0,30 | 0,55 | 4,18 | 0,65 | 4,95 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 94,49 | 5,13 |
| 5,00 |
|
|
| 9,00 | 4,90 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 80,34 | 5,13 |
| 5,00 |
|
|
| 9,00 | 4,90 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 14,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,29 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thụy Thanh | Thụy Trình | Thụy Trường | Thụy Văn | Thụy Việt | Thụy Xuân | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) | (51) | (52) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.025,71 | 4,54 | 27,54 | 234,64 | 15,89 | 11,45 | 1,42 | 20,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,45 | 4,24 | 23,37 | 179,98 | 15,14 | 1,86 | 0,41 | 18,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 578,45 | 4,24 | 23,37 | 179,98 | 15,14 | 1,86 | 0,41 | 18,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,97 |
| 0,69 | 16,00 | 0,18 | 0,08 |
| 0,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,09 |
| 2,92 | 2,94 | 0,07 | 0,29 | 0,17 | 0,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,15 |
|
| 3,15 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 367,89 | 0,30 | 0,49 | 32,58 | 0,50 | 9,23 | 0,85 | 0,72 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,17 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 94,49 | 5,05 |
|
|
| 0,40 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 80,34 | 5,05 |
|
|
| 0,40 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 14,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,29 |
| 0,03 |
| 0,05 | 0,29 |
| 2,38 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thái Hưng | Thái Thành | Thái Thọ | Thụy Hải | Thụy Sơn | Thụy Trường | Thụy Việt | TT Diêm Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,97 | 0,10 | 1,00 | 0,49 | 0,35 | 0,21 | 7,06 | 0,40 | 0,36 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 7,00 |
|
|
|
|
| 7,00 |
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,10 |
|
| 0,49 |
| 0,21 |
| 0,40 |
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,35 |
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,43 | 0,10 | 1,00 |
|
|
| 0,06 |
| 0,27 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
- 7Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 700/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Đặng Trọng Thăng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
