Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 700/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 04 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 18/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 104/TTr-STNMT ngày 26/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đỗ

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1.167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

214,87

358,51

196,87

798,15

250,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

11,07

81,65

19,58

21,83

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,56

108,52

13,45

34,81

25,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

20,69

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

30,95

20,47

15,06

550,54

32,11

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,12

0,66

0,08

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

90,91

456,34

79,45

364,83

153,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

0,08

0,01

11,09

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

0,70

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

35,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,67

13,91

0,04

0,03

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

0,07

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

50,08

324,70

41,81

251,00

82,13

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,08

 

0,18

0,13

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,51

 

0,67

0,60

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

23,63

55,34

29,65

52,07

23,74

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,41

0,63

0,50

0,41

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

 

0,93

0,27

1,38

1,53

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

0,63

10,52

5,18

2,25

4,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

3,36

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,20

1,06

0,28

0,26

0,93

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

 

2,97

0,58

0,06

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

11,34

46,02

 

44,53

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

 

0,18

0,30

0,27

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,15

0,62

0,06

4,59

0,84

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)+(5)+(6)+

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

634,02

432,46

485,77

382,23

648,17

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

441,64

262,57

328,32

273,51

514,05

334,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

395,39

203,21

170,55

211,66

361,79

240,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

395,39

203,21

170,55

211,66

361,79

240,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

1,54

30,69

81,85

23,77

8,60

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

13,81

9,75

48,50

23,37

20,67

32,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

24,38

18,92

25,74

13,15

113,31

46,51

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

6,53

 

1,68

1,56

9,68

10,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

190,38

169,90

156,64

107,53

133,82

173,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,04

12,49

0,18

0,51

 

2,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

1,54

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

119,41

71,78

83,77

57,72

96,31

98,45

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,22

2,66

0,43

0,25

0,25

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,22

0,55

0,88

1,76

0,19

1,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

56,61

30,70

56,75

37,98

30,34

55,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

1,12

0,25

1,24

0,45

0,95

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

0,02

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,27

2,31

1,58

1,24

0,56

1,38

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

9,89

4,94

10,13

6,30

4,23

11,12

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

2,80

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,84

0,21

0,29

0,48

0,29

0,91

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,65

0,32

1,02

0,71

0,60

0,99

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

39,35

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,12

 

0,35

0,13

0,10

0,28

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

2,00

 

0,81

1,18

0,30

1,16

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

710,75

830,08

588,46

406,26

726,61

587,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

489,13

557,89

415,21

276,23

476,55

417,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

310,16

484,50

367,80

162,19

397,57

341,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

310,16

484,50

367,80

162,19

397,57

341,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

85,37

5,04

3,17

52,01

3,91

15,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

23,35

24,93

20,59

35,63

20,06

32,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

59,07

39,69

18,32

25,47

53,63

27,83

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

11,18

3,75

5,34

0,93

1,38

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

220,16

271,26

173,20

129,23

243,95

169,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

5,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

 

2,93

0,01

0,11

0,08

1,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

144,13

150,48

115,95

69,17

115,82

93,95

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,34

0,88

 

0,65

0,33

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,04

1,11

0,51

0,23

 

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

57,57

61,36

42,12

43,98

42,78

57,56

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,42

0,35

0,78

0,29

0,49

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,46

0,89

0,39

0,61

0,58

0,47

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

11,16

9,88

6,60

11,47

5,35

12,85

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

1,88

5,67

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,44

0,48

0,48

0,31

0,29

0,84

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

0,62

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,47

0,82

0,51

1,67

1,03

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

38,76

 

 

77,12

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,13

0,97

0,17

0,13

0,07

0,29

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

0,47

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

1,45

0,93

0,06

0,80

6,12

0,76

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

811,86

514,77

772,52

429,45

336.50

411,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

452,24

393,45

296,06

292,04

198,39

284,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

337,33

316,86

112,38

183,49

96,58

215,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

337,33

316,86

112,38

183,49

96,58

215,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

4,35

6,97

27,29

7,60

24,35

53,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

39,06

27,08

37,77

1,77

47,50

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

7,84

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

60,00

41,75

110,57

98,95

29,74

6,44

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

11,50

0,80

0,21

0,23

0,23

2,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

351,23

120,50

476,40

136,57

136,79

126,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

1,89

0,04

0,17

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

100,00

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

23,89

 

 

 

11,41

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

13,21

 

13,33

 

0,99

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

22,60

 

1,62

0,53

0,55

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

139,38

79,11

271,37

97,11

63,03

77,39

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,16

 

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,30

0,26

1,70

2,00

1,50

0,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

48,47

35,25

60,18

28,73

44,28

41,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,43

0,30

0,41

0,16

1,02

0,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

1,85

0,73

1,67

 

0,49

0,67

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

5,68

3,36

7,26

2,59

10,63

4,60

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

16,77

 

3,15

4,80

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,47

0,07

0,81

0,18

1,42

0,27

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

0,04

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,58

0,91

0,51

0,03

0,68

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

75,47

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,51

0,49

11,12

0,05

 

0,23

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

0,02

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

8,39

0,82

0,07

0,85

1,32

 

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

434,97

441,29

461,23

476,84

417,98

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

314,89

317,18

332,22

326,01

300,17

388,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

275,14

286,61

298,51

301,15

256,94

312,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

275,14

286,61

298,51

301,15

256,94

312,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

16,77

0,93

3,47

6,69

5,78

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

7,87

8,02

7,96

5,06

17,30

14,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

14,98

20,30

21,23

12,38

19,39

19,70

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,12

1,32

1,05

0,73

0,76

41,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

119,64

124,11

129,01

150,83

116,52

122,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,30

 

 

 

0,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,02

 

0,25

1,64

0,44

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

0,36

 

0,94

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

71,94

81,00

84,02

97,66

71,59

72,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

 

0,68

0,09

 

0,32

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,39

0,08

1,43

2,32

0,14

1,64

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

37,51

35,56

37,27

35,31

34,96

38,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,47

0,93

0,51

0,55

0,43

0,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,82

0,51

0,63

1,02

0,48

2,06

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

6,03

4,13

3,32

5,80

5,92

6,88

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,61

0,18

0,23

0,40

0,38

0,17

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,36

1,03

0,76

0,84

0,87

0,96

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

 

 

5,27

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,19

 

0,10

0,01

0,01

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

0,05

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,44

 

0,00

 

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

363,52

164,35

298,89

380,72

513,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

295,26

 

269,33

301,99

403,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

295,26

 

269,33

301,99

403,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

7,43

0,09

1,69

22,33

44,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

8,70

3,64

10,27

16,47

27,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

2,14

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

49,43

111,49

12,96

37,68

36,25

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

46,81

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

2,69

0,18

4,64

2,25

1,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

301,49

162,80

134,33

146,95

382,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

0,15

0,16

 

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

3,79

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

63,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

1,34

0,62

0,10

0,50

2,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

0,72

24,01

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

162,88

98,38

77,50

85,53

238,23

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,70

0,24

1,13

0,71

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,01

 

1,20

1,50

1,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

111,74

32,98

33,03

43,42

57,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

5,79

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,78

0,52

1,90

0,92

3,89

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

8,95

4,38

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,49

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

1,22

1,08

0,48

0,25

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

 

5,97

6,99

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

2,08

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

43,97

1,27

1,49

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

222,23

535,02

495,30

214,81

491,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

211,81

433,74

439,09

202,79

414,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

211,81

433,74

439,09

202,79

414,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

1,03

9,33

7,06

2,45

17,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,30

22,88

22,24

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

2,99

55,18

25,51

4,10

27,31

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,11

13,88

1,41

 

7,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

130,95

228,92

201,83

100,87

233,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,56

3,24

3,61

0,46

11,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

1,18

2,00

18,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

67,63

137,32

125,06

52,71

118,47

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

2,00

1,98

0,10

 

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

5,29

1,75

0,72

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

45,20

54,79

60,43

35,32

55,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

1,36

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,03

1,66

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

5,66

13,45

7,83

6,68

10,39

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,22

0,84

0,42

0,12

0,45

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

0,30

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

12,35

 

 

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

2,38

0,40

0,13

 

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,25

1,70

0,53

 

0,48

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Tân

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

745,10

549,46

530,57

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

489,07

364,08

378,21

411,19

466,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

403,91

203,92

305,69

352,78

173,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

403,91

203,92

305,69

352,78

173,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

4,76

65,60

0,36

5,78

25,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

23,29

7,19

17,68

12,81

24,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

109,49

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

56,60

86,57

54,19

32,79

128,09

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,51

0,80

0,28

7,02

5,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

255,12

184,35

152,36

197,88

513,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

230,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

20,00

10,00

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,58

2,86

0,80

0,45

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

1,48

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

157,25

99,41

94,24

113,99

173,77

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

1,61

 

0,05

0,44

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,41

0,61

0,16

6,30

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

55,11

38,27

48,28

59,06

58,98

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,59

0,30

0,53

1,27

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

3,81

 

0,88

2,62

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

11,86

1,24

4,68

11,18

15,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,43

0,23

0,63

0,80

0,51

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

1,66

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

31,42

 

 

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,75

 

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

0,06

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,90

1,02

 

0,02

4,62

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(49)

(50)

(51)

(52)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

497,06

515,68

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

325,59

333,55

369,54

22,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

283,69

309,71

35,77

0,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

283,69

309,71

35,77

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

0,93

0,25

0,48

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

17,51

8,09

9,82

5,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

230,85

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

23,05

13,46

90,54

12,70

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

2,08

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,42

2,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

171,24

181,50

89,01

195,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,09

0,04

0,17

2,17

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

9,70

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,01

11,13

0,10

6,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

12,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

104,69

93,27

38,35

93,44

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,97

0,26

 

0,86

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,05

0,91

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

43,96

36,67

39,85

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

66,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,25

0,31

0,46

2,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

0,65

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,79

0,17

0,56

1,19

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

7,99

6,34

8,17

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

12,76

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,69

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,88

0,10

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

17,35

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,17

1,64

0,52

1,51

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,23

0,64

45,69

1,89

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

220,06

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

5,18

3,19

1,82

1,37

8,61

10,65

1,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

4,19

2,11

1,39

1,09

8,07

4,50

1,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

4,19

2,11

1,39

1,09

8,07

4,50

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,27

1,08

0,31

 

 

1,15

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

 

 

0,25

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,72

 

0,12

0,28

0,29

5,00

0,42

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,14

0,01

0,13

0,05

1,08

0,81

0,14

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

0,05

0,01

0,12

0,05

0,42

0,77

0,08

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,02

 

 

 

0,34

0,04

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

0,07

 

 

 

0,25

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

MNC

0,54

 

 

 

 

0,07

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

3,79

2,36

2,51

4,19

28,96

0,54

211,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

2,59

1,48

2,51

3,64

28,30

0,54

3,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

2,59

1,48

2,51

3,64

28,30

0,54

3,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,05

0,88

 

0,55

0,66

 

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

1,10

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,05

 

 

 

 

 

204,74

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,01

0,18

0,36

0,27

2,18

 

0,47

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

 

0,11

0,36

0,20

2,18

 

0,39

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

 

0,07

 

0,07

 

 

0,08

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

5,76

4,78

7,35

3,81

3,58

5,47

3,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

5,56

3,76

7,35

2,75

2,34

5,37

3,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

5,56

3,76

7,35

2,75

2,34

5,37

3,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

 

1,01

 

0,09

0,50

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

 

0,47

0,03

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,20

 

 

0,51

0,70

0,10

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,24

 

2,12

0,45

0,42

0,01

1,65

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

0,14

 

1,39

0,34

0,39

0,01

1,38

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

0,07

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,10

 

0,74

0,03

0,03

 

0,27

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON