Tóm tắt Quyết định 70/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định số 70/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Hồng Dân. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện trong việc triển khai, giám sát và thực hiện phương án sử dụng đất đã được phê duyệt.
Phê duyệt chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Dân với các chỉ tiêu chủ yếu được quy định chi tiết tại phụ lục đính kèm. Đây là căn cứ pháp lý bắt buộc để địa phương thực hiện việc phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai, bảo đảm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2019.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân được giao các trách nhiệm cốt lõi sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật đất đai hiện hành để các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân dễ dàng tiếp cận, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm tất cả các quyết định hành chính này phải phù hợp hoàn toàn với chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Thiết lập cơ chế và tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đồng thời giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành quyết định được giao cụ thể cho các cá nhân, thủ trưởng cơ quan đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân.
- Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hồng Dân.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 70/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 09 tháng 4 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân tại Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 116/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Dân với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm phụ lục các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hồng Dân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HỒNG DÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Qưới | Xã Ninh Qưới A | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 42.394,63 | 1.562,23 | 5.901,22 | 5.029,33 | 3.241,74 | 4.085,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39.112,70 | 1.243,96 | 5.447,79 | 4.629,74 | 2.996,81 | 3.665,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.508,23 | 854,24 | 4.634,46 | 4.093,55 | 2.476,20 | 3.141,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 8.498,45 | 829,54 | 2.503,51 | 93,98 | 2.476,20 | 2.577,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 124,00 | 38,07 | 15,89 |
|
| 29,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.980,05 | 346,89 | 778,61 | 536,19 | 520,60 | 493,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.500,02 | 4,75 | 18,83 |
|
| 0,96 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,39 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.280,43 | 316,76 | 453,42 | 399,59 | 244,93 | 419,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 36,02 | 1,56 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,54 | 1,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,53 | 2,12 | 0,05 | 0,16 |
| 0,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 26,77 |
| 17,42 | 3,02 |
| 5,77 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.653,74 | 104,41 | 285,91 | 174,16 | 148,12 | 224,83 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,46 |
|
| 0,46 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 524,36 |
| 107,34 | 56,95 | 61,73 | 101,17 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 117,75 | 117,75 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,01 | 5,42 | 0,23 | 5,87 | 1,46 | 1,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,88 | 0,68 |
|
|
| 0,20 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,09 | 8,18 | 0,93 | 4,23 | 2,18 | 4,48 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 29,79 | 1,13 | 8,76 | 8,75 | 1,67 | 3,27 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,50 | 0,08 |
|
| 0,21 | 0,46 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,91 | 1,05 |
| 1,86 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,89 | 0,53 | 0,11 | 0,02 |
| 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 823,65 | 72,33 | 32,67 | 144,12 | 29,55 | 78,36 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 42.394,63 | 6.640,35 | 6.686,88 | 4.846,55 | 4.400,59 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39.112,70 | 6.227,57 | 6.374,91 | 4.527,27 | 3.998,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.508,23 | 3.582,52 | 2.284,35 | 3.914,86 | 3.526,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 8.498,45 |
|
| 17,24 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 124,00 | 16,63 | 5,41 | 5,89 | 12,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.980,05 | 895,21 | 399,66 | 557,48 | 451,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.500,02 | 1.733,21 | 3.685,48 | 48,65 | 8,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,39 |
|
| 0,39 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.280,43 | 412,78 | 311,97 | 319,28 | 401,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 36,02 |
| 34,47 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,53 |
|
| 0,11 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 26,77 |
|
|
| 0,56 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.653,74 | 283,58 | 190,74 | 61,97 | 180,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,54 |
| 0,54 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,46 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 524,36 | 52,28 | 54,71 | 43,87 | 46,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 117,75 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,01 | 3,28 | 1,89 | 0,62 | 5,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,88 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,09 | 5,42 | 2,33 | 1,76 | 2,58 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 29,79 | 1,80 | 0,51 |
| 3,89 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,50 | 0,09 |
|
| 0,66 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,91 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,89 |
|
| 0,15 | 0,07 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 823,65 | 66,33 | 26,76 | 210,80 | 162,73 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,50 |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Qưới | Xã Ninh Qưới A | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 68,39 | 5,29 | 0,93 | 3,47 | 2,87 | 18,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 67,58 | 5,29 | 0,93 | 3,46 | 2,87 | 17,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 3,72 |
|
|
|
| 3,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,72 |
|
|
|
| 3,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 63,86 | 5,29 | 0,93 | 3,46 | 2,87 | 14,23 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,81 |
|
| 0,01 |
| 0,80 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,66 |
|
|
|
| 0,66 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
| 0,01 |
| 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 68,39 | 1,46 | 8,96 | 7,33 | 19,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 67,58 | 1,46 | 8,96 | 7,33 | 19,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 3,72 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,72 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 63,86 | 1,46 | 8,96 | 7,33 | 19,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,81 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: Ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Qưới | Xã Ninh Qưới A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 100,48 | 13,73 | 4,91 | 4,74 | 5,53 | 19,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,98 | 1,66 | 1,11 | 0,72 | 0,19 | 3,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,58 | 0,16 | 0,51 |
| 0,19 | 3,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 88,26 | 12,07 | 3,80 | 4,02 | 5,35 | 15,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,13 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,54 | 0,15 |
|
| 0,26 | 0,10 |
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 100,48 | 6,33 | 11,50 | 10,94 | 22,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,98 | 1,34 | 0,19 | 1,69 | 0,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,58 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,11 | 0,05 |
| 0,06 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 88,26 | 3,82 | 11,32 | 9,20 | 22,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,13 | 1,13 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,54 | 0,04 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Qưới | Xã Ninh Qưới A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,91 | 5,91 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,33 | 0,33 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 5,58 | 5,58 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,91 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,33 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 5,58 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 26/NQ-HĐND năm 2018 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất và Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 70/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 70/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lê Minh Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
