Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 691/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 19 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư: số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021 công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 59/TTr-STC ngày 12/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn (Có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định nà,y xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1520/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; số 2040/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| Số TT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.0096450000.00.00.H37 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính; - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình UBND cấp tỉnh; - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 2 | 1.009646000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
| Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 3 | 1.009647.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh | Trong thời hạn 03 ngày làm việc đối với trường hợp 1 hoặc 10 ngày đối với trường hợp 2 kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 4 | 1.009653.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân tỉnh; - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 5 | 1.009656.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) | - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 6 | 1.009657.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài chính căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 7 | 1.009661.000.00.00.H37 | Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở Tài chính tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 8 | 1.009662.000.00.00.H37 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Sở Tài chính; - Sở Tài chính thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan kể từ ngày nhận được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 9 | 1.009664.000.00.00.H37 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ khi dự án đáp ứng các điều kiện tại khoản 3 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 10 | 1.009729.000.00.00.H37 | Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài | - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Sở Tài chính xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp. - Trường hợp tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới và xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, thời hạn giải quyết như sau: + Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an về việc đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; + Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tài chính, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; quá thời hạn yêu cầu mà không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an để thông báo cho nhà đầu tư. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 11 | 1.009731.0000.00.00.H37 | Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
| - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 12 | 1.009642.000.00.00.H37 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 1 hoặc gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2. - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính. - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, UBND tỉnh chấp thuận nhà đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 13 | 1.009644.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cùng cấp có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính. - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 14 | 1.009649.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó. - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình UBND tỉnh. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Tài chính, UBND tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 15 | 1.009650.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | ||||
| 16 | 1.009652.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó. - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình UBND tỉnh. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Tài chính, UBND tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 17 | 1.009654.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó. - Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình UBND tỉnh. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Tài chính, UBND tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 18 | 1.009655.000.00.00.H37 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh | ||||
| 19 | 1.009659.000.00.00.H37 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính xem xét điều kiện gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 20 | 1.009736.000.00.00.H37 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | - Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Sở Tài chính; - Sở Tài chính thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan kể từ ngày nhận được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 21 | 1.009665.000.00.00.H37 | Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
| 22 | 1.009671.000.00.00.H37 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Sở Tài chính cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn . | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong. langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (09 TTHC)
| Số TT | Tên thủ tục hành chính |
| 1 | Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
| 2 | Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
| 3 | Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| 4 | Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| 5 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
| 6 | Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
| 7 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
| 8 | Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| 9 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Quản lý đầu tư ngoài ngân sách: QLĐTNNS;
- Quyết định chấp thuận nhà đầu tư: Quyết định;
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành: Giấy chứng nhận;
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: GCNĐKĐT.
1. Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư.
Tổng thời gian thực hiện : 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 04 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 giờ |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 02 giờ |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 08 giờ |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở Tài chính: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT; - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả (thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư); - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ | ||
1.2. Trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTNNS | 05 ngày |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1,5 ngày |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT. - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 1,5 ngày |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư); - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 10 ngày | ||
2. Thủ tục Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 04 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 04 giờ |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 20 giờ |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT. - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư); - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 40 giờ | ||
3. Thủ tục Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 04 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 04 giờ |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTNNS | 20 giờ |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B6 | Xem xét, kiểm tra dự thảo Báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản; - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 40 giờ | ||
4. Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 09 ngày |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Quyết định chấm dứt trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 02 ngày |
| B6 | Xem xét, kiểm tra dự thảo Quyết định chấm dứt - Nếu đồng ý: ký duyệt Quyết định chấm dứt. - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Quyết định chấm dứt). - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày | ||
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 1/2 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 10,5 ngày |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 01 ngày |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản thẩm định trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT. - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư); - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày | ||
6. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày, thời gian đã cắt giảm: 01 ngày).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 08 ngày |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 03 ngày |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNDKDT. - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B7 | - Trả kết quả giải quyết (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày | ||
7. Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày, thời gian đã cắt giảm: 03 ngày).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/4 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 1/2 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/4 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành….). Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTNNS | 06 ngày |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 03 ngày |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành: - Nếu đồng ý: ký duyệt quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành). - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 12 ngày | ||
8. Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
8.1. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc x 08 giờ = 32 giờ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 giờ |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 02 giờ |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTNNS | 18 giờ |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B6 | Xem xét, kiểm tra dự thảo GCNĐKĐT - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT. - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 32 giờ | ||
8.2. Trường hợp hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 giờ |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 02 giờ |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo GCNĐKĐT: - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT. - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 giờ |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 16 giờ | ||
9. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 giờ |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 02 giờ |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, thông báo, báo cáo, ….). - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTNNS | 04 giờ |
| B5 | Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo GCNĐKĐT trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B4. | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 02 giờ |
| B6 | Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo GCNĐKĐT: - Nếu đồng ý: ký duyệt GCNĐKĐT. - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B5. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 04 giờ |
| B7 | - Trả kết quả (Thông báo/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 16 giờ | ||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (13 TTHC)
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh | - Sở Tài chính; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến dự án; - UBND tỉnh.
|
| 2 | Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh | |
| 3 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | |
| 4 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | |
| 5 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | |
| 6 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | |
| 7 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh | |
| 8 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh | |
| 9 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh | |
| 10 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | |
| 11 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) | |
| 12 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
| 13 | Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Quản lý đầu tư ngoài ngân sách: QLĐTNNS;
- Quyết định chấp thuận nhà đầu tư: Quyết định;
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Giấy chứng nhận.
I. Nhóm 10 TTHC, gồm:
1. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh.
2. Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh.
3. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
4. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
5. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
6. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
7. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh.
8. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
9. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
10. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện theo quy định |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan). | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 01 ngày |
| B5 | - Ý kiến thẩm định của các cơ quan bằng văn bản; - Tổ chức họp, khảo sát địa điểm thực hiện dự án. | Các cơ quan liên quan | 15 ngày |
| B6 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 06 ngày |
| B7 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B6. | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 02 ngày |
| B8 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan; - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B9 | Xem xét, quyết định. | UBND tỉnh | 07 ngày |
| B10 | - Trả kết quả; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 35 ngày | ||
II. Nhóm thủ tục hành chính khác (03 TTHC)
1. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/2 ngày làm việc |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 1/2 ngày làm việc |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày làm việc |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, rà soát hồ sơ). | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày làm việc |
| B6 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 03 ngày |
| B7 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B6. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 01 ngày |
| B8 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan; - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B9 | Xem xét, quyết định. | UBND tỉnh | 06 ngày |
| B10 | - Trả kết quả. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 12 ngày | ||
2. Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTNNS | 1/2 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, xin ý kiến, Văn bản thông báo ….). | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 01 ngày |
| B5 | Ý kiến thẩm định của các cơ quan bằng văn bản | Các cơ quan liên quan | 07 ngày |
| B6 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở Tài chính; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 02 ngày |
| B7 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản thông báo trình lãnh đạo Sở: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B6. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 01 ngày |
| B8 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản thông báo trình Lãnh đạo Sở Tài chính: - Nếu đồng ý: lý duyệt văn bản thông báo; - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B9 | - Trả kết quả; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày | ||
3. Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
3.1. Trường hợp gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 18 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày, nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 0,5 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan). | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 0,5 ngày |
| B5 | - Ý kiến thẩm định của các cơ quan bằng văn bản; - Tổ chức họp, khảo sát địa điểm thực hiện dự án (nếu có). | Các cơ quan liên quan | 10 ngày |
| B6 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo văn bản chấp gia hạn trình UBND tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 02 ngày |
| B7 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản chấp gia hạn trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở Tài chính xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B6. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 0,5 ngày |
| B8 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản chấp gia hạn trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan; - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 0,5 ngày |
| B9 | Xem xét, quyết định. | UBND tỉnh | 03 ngày |
| B10 | - Trả kết quả; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 18 ngày | ||
3.2. Trường hợp gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư của Sở Tài Chính (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày, nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 0,5 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản (trả hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan). | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 0,5 ngày |
| B5 | - Ý kiến thẩm định của các cơ quan bằng văn bản. - Tổ chức họp, khảo sát địa điểm thực hiện dự án (nếu có). | Các cơ quan liên quan | 10 ngày |
| B6 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo văn bản chấp gia hạn trình Lãnh đạo Sở; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTNNS | 02 ngày |
| B7 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo văn bản chấp gia hạn trình Lãnh đạo Sở. - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở Tài chính xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại B6. | Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS | 0,5 ngày |
| B8 | Xem xét, phê duyệt văn bản chấp gia hạn - Nếu đồng ý: ký duyệt; - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTNNS xử lý B7. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 0,5 ngày |
| B9 | - Trả kết quả; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 15 ngày | ||
- 1Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 240/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 03 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế do tỉnh Gia Lai ban hành
- 3Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam
- 4Quyết định 1343/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
- 1Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 701/QĐ-BKHĐT năm 2021 công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 8Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 9Quyết định 2469/QĐ-BKHĐT năm 2024 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 10Quyết định 240/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 03 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế do tỉnh Gia Lai ban hành
- 11Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam
- 12Quyết định 1343/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Quyết định 691/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 691/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Dương Xuân Huyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
