Quyết định số 690/QĐ-QLD do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố danh mục các loại thuốc đã được chứng minh tương đương sinh học. Đây là cơ sở dữ liệu thiết yếu giúp các cơ sở y tế, đơn vị đấu thầu và người tiêu dùng nhận biết, lựa chọn các sản phẩm thuốc có chất lượng và hiệu quả điều trị tương đương với thuốc biệt dược gốc.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định tại Quyết định 690/QĐ-QLD:
- Công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 12 - Năm 2025
- Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 12 - Năm 2025.
- Số lượng thuốc được công bố trong danh mục đợt này bao gồm 41 thuốc, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và báo cáo chứng minh tương đương sinh học theo quy định của Bộ Y tế.
- Hiệu lực thi hành của Quyết định
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát việc thực hiện quyết định tại các cơ sở y tế và đơn vị trực thuộc trên địa bàn quản lý.
- Các cơ sở kinh doanh dược phẩm có trách nhiệm cập nhật danh mục để phục vụ công tác kinh doanh, phân phối và cung ứng thuốc.
- Giám đốc các cơ sở có thuốc được nêu tại danh mục kèm theo Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo duy trì chất lượng thuốc ổn định và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành về dược.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 690/QĐ-QLD | Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 12 - NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 6 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 128 tại biên bản kèm theo Công văn số 71/HĐTV-VPHĐ ngày 14/11/2025; đợt 127 tại biên bản kèm theo Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 126 tại biên bản kèm theo Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày 23/9/2025 và số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 123.1 tại biên bản kèm theo Công văn số 92/HĐTV-VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 220 tại biên bản kèm theo Công văn số 72/HĐTV-VPHĐ ngày 14/11/2025; đợt 219 tại biên bản kèm theo Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 14/11/2025; đợt 218 tại biên bản kèm theo Công văn 51/HĐTV-VPHĐ ngày 01/08/2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 12 - Năm 2025 gồm 41 thuốc.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC 41 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 12 - NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 690/QĐ-QLD ngày 21/11/2025 của Cục Quản lý Dược)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất, hàm lượng | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất |
| 1 | Abiratred | Abiraterone acetate 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 120 viên | 890114086523 (VN3-121-19) | Dr. Reddy's Laboratories Ltd | Formulation Unit - VII, Plot No. P1 to P9, Phase - III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District - 530046, Andhra Pradesh, India |
| 2 | Acyclovir Stella 400mg | Acyclovir 400mg | Viên nén | Hộp 7 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên | 893110504224 (VD-21528-14) | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
| 3 | Afatin 40 | Afatinib (tương đương với Afatinib dimaleate (Form H3) 59,120mg) 40mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890110193923 | Hetero Labs Limited | Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India |
| 4 | Antivic 75 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên | 893110277023 | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | 314 Bông Sao, phường 5, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 5 | Anvo-Gefitinib 250mg | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 840114192923 | Synthon Hispania, S.L. | c/Castelló, 1, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona), Spain |
| 6 | AZITROKERN 500 MG TABLETS | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | 840110421625 | Kern Pharma S.L. | Venus, 72. Poligono Industrial Colon II., 08228 Terrasa (Barcelona), Spain |
| 7 | BIDIAB | Glibenclamide 2,5mg; Metformin hydrochloride 400mg | Viên nang cứng | Hộp 100 vỉ x 5 viên | 594110423925 | S.C Arena Group S.A. | 54 Dunarii Blvd., Voluntari City, Ilfov county, code 077190, Romania |
| 8 | Biginol 2.5 | Bisoprolol fumarat 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110359924 | Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
| 9 | Biginol 5 | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35650-22 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 - B3, KCN Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
| 10 | Cefalexin 250mg | Mỗi 1,5g bột chứa cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat powder) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch | Hộp 12 gói x 1,5g | 893110135725 | Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, đường số 2, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
| 11 | Cefpodoxim 200-HV | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 260,89mg) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110056200 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 12 | CO-AMLESSA 4MG/5MG/1.25 MG TABLETS | Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg; Indapamide 1,25mg; Perindopril tert- butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110420925 | Krka, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia |
| 13 | CO-AMLESSA 8MG/5MG/2.5MG TABLETS | Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg; Indapamide 2,5mg; Perindopril tert- butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110421025 | Krka, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia |
| 14 | Conoges 100 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110480424 (VD-31607-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
| 15 | Emexa Powder for Oral Suspension 200mg/5ml | Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ | 955110438525 | Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. | 1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia |
| 16 | Gabaneutril | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 150 viên, 200 viên | 893110909124 (VD-33804-19) | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 17 | Gefitinib tablets 250mg | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890114000000 | Natco Pharma Limited | Pharma Division, Kothur (CT)(V), Kothur (M), Rangareddy (Dist.), 509228 Telangana State, India |
| 18 | Hepbest | Tenofovir alafenamide 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên | 890110087223 (VN3-251-19) | Mylan Laboratories Limited | Plot No. 11, 12 & 13, Indore Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur 454775, Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India |
| 19 | Mesabi | Itopride hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110752624 | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| 20 | Narisom | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110753824 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 21 | Nexipraz 20 | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 7 viên | 893110362924 | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
| 22 | Nothrombi 15 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110349200 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India |
| 23 | Oratane | Isotretinoin 5mg | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 760110170500 (VN-21386-18) | - Cơ sở sản xuất: Swiss Caps AG - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Douglas Manufacturing Ltd. | - Địa chỉ cơ sở sản xuất: Husenstrasse 35, Kirchberg, CH- 9533, Switzerland. - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. |
| 24 | Oratane 10mg | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hộp 4 vỉ x 15 viên | 940110009023 | - Cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited - Cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: SWISS CAPS AG | - Địa chỉ cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. - Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland. |
| 25 | Oratane 20mg | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Hộp 4 vỉ x 15 viên | 940110009123 | - Cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited - Cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: SWISS CAPS AG | - Địa chỉ cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. - Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland. |
| 26 | Pacfon 200 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110245600 (VD-21253-14) | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 27 | Pamidstad 1.5 | Indapamide 1,5mg | Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110397925 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
| 28 | Pantogas 40 | Pantoprazol (Dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-35982-22 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
| 29 | Rostat-10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-21288-18 | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Third Floor, 2A Ganga Nargar, Fourth Street, Kodambakkam, Chennai, Tamil Nadu, 60024, Ấn Độ |
| 30 | Rosuvastatin 5mg | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110251725 | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 31 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114349800 | - Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | - Cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia |
| 32 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114349900 | - Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | - Cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia |
| 33 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114350000 | - Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | - Cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia |
| 34 | Tadalafil STELLA 20 mg | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 2 viên | 893110338923 (VD-25483-16) | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
| 35 | Tafsafe | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110415023 (VN3-250-19) | RV Lifesciences Limited | Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India |
| 36 | Telma 80 H Plus | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazid 25mg | Viên nén | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-22406-19 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ |
| 37 | Telma H | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-22407-19 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ |
| 38 | Tridjantab | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110131325 (VD-34107-20) | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam |
| 39 | Ursochol 250 mg | Acid ursodeoxycholic 250mg | viên nang cứng | Hộp 50 viên | 800110026325 (VN-22135-19) | ABC Farmaceutici S.P.A. | Via Cantone Moretti, 29 (Loc. Localita’ San Bernardo)- 10015 Ivrea (To) Italy |
| 40 | Ursosan | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 859110191923 | PRO.MED.CS Praha a.s. | Telčská 377/1, 140 00 Praha 4 - Michle, Czech Republic |
| 41 | Ursosan Forte | Ursodeoxycholic acid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 859110015723 | Pro.Med.CS Praha a.s | Telčská 377/1, 140 00, Praha 4 - Michle, Czech Republic |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Quyết định 690/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 12 - năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- Số hiệu: 690/QĐ-QLD
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/11/2025
- Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
- Người ký: Nguyễn Thành Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
