Quyết định số 686/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cải cách, điều chỉnh và tối ưu hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số thủ tục hành chính cũng như quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Giới thiệu chung về Quyết định 686/QĐ-UBND
Quyết định này được ban hành nhằm cập nhật, điều chỉnh danh mục thủ tục hành chính và quy trình giải quyết đã được công bố trước đó tại Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. Sự thay đổi này hướng tới việc phân cấp thẩm quyền hợp lý hơn, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp khi thực hiện các thủ tục liên quan đến hoạt động đường thủy nội địa.
Nội dung sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính
Quyết định thực hiện sửa đổi đối với 08 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực đường thủy nội địa, cụ thể như sau:
- Sửa đổi 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh giữ nguyên thẩm quyền giải quyết: Bao gồm thủ tục "Công bố hoạt động cảng thủy nội địa" (mã TTHC: 1.009456) và thủ tục "Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa" (mã TTHC: 1.004242).
- Sửa đổi 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh về thẩm quyền giải quyết: Thủ tục "Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa" (mã TTHC: 1.009444) được bổ sung cơ quan giải quyết bao gồm cả cấp tỉnh và cấp huyện, giúp linh hoạt hơn trong quá trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ.
- Sửa đổi và chuyển giao thẩm quyền đối với 05 thủ tục hành chính từ cấp tỉnh về cấp huyện: Nhằm đẩy mạnh phân cấp quản lý hành chính, 05 thủ tục sau đây được chuyển giao thẩm quyền giải quyết từ cấp tỉnh sang Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (mã TTHC: 1.009452).
- Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (mã TTHC: 1.009453).
- Công bố hoạt động bến thủy nội địa (mã TTHC: 1.009454).
- Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (mã TTHC: 1.009455).
- Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa (mã TTHC: 1.003658).
Trong trường hợp các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ bởi các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên trong tương lai, các đơn vị sẽ áp dụng trực tiếp theo quy định của văn bản pháp luật hiện hành đó.
Điều chỉnh quy trình nội bộ và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
Song song với việc điều chỉnh danh mục thủ tục hành chính, quy trình thực hiện cũng được thay đổi tương ứng để đảm bảo tính đồng bộ:
- Sửa đổi, bổ sung 03 quy trình nội bộ và quy trình điện tử cấp tỉnh: Áp dụng cho 03 thủ tục hành chính bao gồm: Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (mã TTHC: 1.009456); Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (mã TTHC: 1.009444); Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (mã TTHC: 1.004242).
- Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ và quy trình điện tử cấp tỉnh: Do thẩm quyền giải quyết đã được chuyển giao về cấp huyện, tỉnh Đồng Nai bãi bỏ quy trình cấp tỉnh đối với 05 thủ tục: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (mã TTHC: 1.009452); Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (mã TTHC: 1.009453); Công bố hoạt động bến thủy nội địa (mã TTHC: 1.009454); Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (mã TTHC: 1.009455); Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa (mã TTHC: 1.003658).
Trách nhiệm triển khai của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả, UBND tỉnh Đồng Nai giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai, rõ ràng danh mục các thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; đồng thời tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục cho người dân, doanh nghiệp đúng quy định.
- Văn phòng UBND tỉnh: Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện cập nhật đầy đủ nội dung các thủ tục hành chính mới công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
- Sở Giao thông vận tải: Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện căn cứ vào nội dung quyết định này để xây dựng các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế để trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định.
- Sở Thông tin và Truyền thông: Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện cập nhật nội dung thủ tục, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Đồng thời, thực hiện tích hợp, kết nối các dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các nội dung khác không được đề cập sửa đổi tại quyết định này nhưng đã được ban hành tại Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai vẫn tiếp tục giữ nguyên giá trị pháp lý.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 686/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 22 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngấy 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi/bổ sung, bị bãi bỏ thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 15/TTr- SGTVT ngày 15 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa đã được ban hành tại Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi/bổ sung, bị bãi bỏ thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính: Sửa đổi 08 thủ tục hành chính cấp tỉnh, cụ thể như sau:
- Sửa đổi 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh (Công bố hoạt động cảng thủy nội địa - mã TTHC 1.009456; Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa - mã TTHC 1.004242)
- Sửa đổi 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh (Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa - mã TTHC 1.009444): nội dung sửa đổi gồm bổ sung cơ quan giải quyết thủ tục hành chính gồm cấp tỉnh và cấp huyện.
- Sửa đổi 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh (Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - mã TTHC 1.009452; Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính - mã TTHC 1.009453; Công bố hoạt động bến thủy nội địa - mã TTCH 1.009454, Công bố hoạt động bên khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính - mã TTHC 1.009455; Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa - mã TTHC 1.003658): sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính từ cấp tỉnh thành cấp huyện.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
- Sửa đổi, bổ sung 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh của 03 thủ tục hành chính (Công bố hoạt động cảng thủy nội địa - mã TTHC 1.009456, Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa - mã TTHC 1.009444; Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa - mã TTHC 1.004242).
- Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính của 05 thủ tục hành chính (Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - mã TTHC 1.009452; Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính - mã TTHC 1. 009453; Công bố hoạt động bến thủy nội địa - mã TTCH 1.009454, Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính - mã TTHC 1.009455; Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa - mã TTCH 1.003658).
(Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này dã được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Giao thông vận tải; UBND cấp huyện, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên trang thông tin điện tử, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Giao thông vận tải cập nhật nội dung các thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp UBND cấp huyện căn cứ quyết định này xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện thực hiện cập nhật nội dung các thủ tục hành chính, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi theo Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải; Thông tin và Truyền thông; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI CẤP TỈNH
| TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cơ Quan thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú[1] |
|
| Lĩnh vực đường thủy nội địa | |||||||
| 1 | 1.009456 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa | - Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: + Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. + Thời hạn ban hành quyết định công bố: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định. - Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai quầy Sở Giao thông vận tải (số 236, đường Phan Trung, Khu phố 2, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Không có. | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa: 100.000 đồng/lần | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung sửa đổi theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. |
| 2 | 1.004242 | Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa | - Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. + Thời hạn ban hành quyết định công bố lại: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định. - Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. + Thời hạn ban hành quyết định công bố lại: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai quầy Sở Giao thông vận tải (số 236, đường Phan Trung, Khu phố 2, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Không có. | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa: 100.000 đồng/lần | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung sửa đổi theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
|
| Lĩnh vực đường thủy nội địa | |||||||
| 1 | 1.009444 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai quầy Sở Giao thông vận tải (số 236, đường Phan Trung, Khu phố 2, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai), Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện hoặc bằng hình thức khác phù hợp | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; UBND cấp huyện - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; UBND cấp huyện - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Không có. | Không có | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung chi tiết của TTHC thực hiện theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP HUYỆN:
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |
|
| Lĩnh vực đường thủy nội địa | ||||||||
| 1 | 1.009452 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | - Thời hạn Chi cục đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải (đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển) có văn bản trả lời: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Thời hạn thẩm định, thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải (đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức khác phù hợp | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện; - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Sơ GTVT; Cảng vụ Hàng hải khu vực; Chi Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | Không có | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung chi tiết của TTHC thực hiện theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. | |
| 2 | 1.009453 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức khác phù hợp | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện; - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Sở GTVT; Cảng vụ Hàng hải khu vực; Chi Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | Không có | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung chi tiết của TTHC thực hiện theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. | |
| 3 | 1.009454 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Bộ nhận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện; - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Không có | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố lại bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung chi tiết của TTHC thực hiện theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. | |
| 4 | 1.009455 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức khác phù hợp | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện; - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Không có | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố bến khách ngang sông, thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính: 100.000 đồng/lần | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung chi tiết của TTHC thực hiện theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. | |
| 5 | 1.003658 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn | - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện; - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; - Cơ quan phối hợp: Không có | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố lại hoạt động bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần | - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. | Nội dung chi tiết của TTHC thực hiện theo Quyết định số 161/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải. | |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI CẤP TỈNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov | Số trang tại Phần II |
|
| Lĩnh vực đường thủy nội địa |
| ||||
| 1 | 1.009456 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sư hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi |
|
| 2 | 1.004242 | Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi |
|
| 3 | 1.009444 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung |
|
II. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính |
| 1 | 1.009452 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
| 2 | 1.009453 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
| 3 | 1.009454 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
| 4 | 1.009455 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
| 5 | 1.003658 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
a. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:

2. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
a. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:

3. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
Trường hợp 1: thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
a. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:

[1] Đã được cập nhật công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-quyet-dinh-cong-bo-chi-tiet.html?ma_quyet_dinh=85440).
- 1Quyết định 500/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đường thủy nội địa của ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành giao thông vận tải tỉnh Hà Nam
- 3Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 10Quyết định 161/QĐ-BGTVT năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 11Quyết định 500/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đường thủy nội địa của ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành giao thông vận tải tỉnh Hà Nam
- 13Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 686/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện do tỉnh Đồng Nai ban hành
- Số hiệu: 686/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Nguyễn Sơn Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
