Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 686/QĐ-BNN-KTHT

Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy đnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình bố trí dân cư các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015; Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phvề một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19/3/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định Quy trình bố trí ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thtướng Chính phủ; Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế hp tác và Phát triển nông thôn và Chánh Văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này: 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính được thay thế; 03 thủ tục hành chính bị thay thế; 04 thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (chi tiết tên, nội dung thủ tục hành chính có phụ biểu và file đính kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Tổng cục, Vụ, Cục, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
-
Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
-
UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
-
Văn phòng Bộ (phòng KSTTHC);
-
Cổng Thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-
Lưu VT, KTHT.

BỘ TRƯỞNG




Cao Đức Phát

 

THỨ TỰ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CÔNG BỐ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 686/QĐ-BNN-KTHT ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Tên thủ tục hành chính (6 TTHC)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. Thủ tục hành chính cấp Tỉnh

1

B trí n định dân cư ngoại tỉnh

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp tỉnh

II. Thủ tục hành chính cấp Huyện

2

Bố trí ổn định dân cư trong nội tỉnh (trong tỉnh khác huyện)

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

3

Bố trí n định dân cư trong nội vùng dự án (trong nội huyện)

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

4

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

5

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

6

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

 

PHỤ LỤC 1

1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 686/QĐ-BNN-KTHT ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Tên thủ tục hành chính (1 TTHC)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. Thủ tục hành chính cấp Huyện

1

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

 

2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 686/QĐ-BNN-KTHT ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

2.1. Thủ tục hành chính thay thế (quy định tại Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT, Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT):

STT

Tên thủ tục hành chính (5 TTHC)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. Thủ tục hành chính cấp Tỉnh

1

Bố trí ổn định dân cư ngoại tỉnh

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp tỉnh

II. Thủ tục hành chính cấp Huyện

2

Bố trí ổn định dân cư trong nội tỉnh (trong tỉnh khác huyện)

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

3

Bố trí ổn định dân cư trong nội vùng dự án (trong nội huyện)

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

4

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

5

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

2.2. Thủ tục hành chính bị thay thế (quy định tại Quyết định số 12/2005/QĐ-BNN, Công văn số 261/HTX):

STT

Tên thủ tục hành chính (3 TTHC)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. Thủ tục hành chính cấp Tỉnh

1

Di dân ở nơi đi - B-BNN-051292-TT

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp tỉnh

II. Thủ tục hành chính cấp Huyện

2

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại - B-BNN-123271-TT

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

3

Cấp đi giấy chứng nhận kinh tế trang trại - B-BNN-123322-TT

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện

 

3. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 686/QĐ-BNN-KTHT ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Tên thủ tục hành chính (4 TTHC)

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. Thủ tục hành chính cấp Trung ương

1

Phê duyệt Dự án Khuyến nông, lâm, ngư và Hỗ trợ phát triển sản xuất, Phát triển ngành nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 của các Bộ, ngành, các cơ quan trung ương được giao xây dựng mô hình dự án - B- BNN-123238-TT

Phát triển nông thôn

Các Bộ, ngành, các cơ quan Trung ương được giao xây dựng mô hình dự án

2

Xét duyệt Dự án xây dựng mô hình khuyến nông lâm ngư, hỗ trợ sản xuất phát triển ngành nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo 2006-2010 - B-BNN-004174-TT

Phát triển nông thôn

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

II. Thủ tục hành chính cấp Tỉnh

3

Phê duyệt Dự án Khuyến nông, lâm, ngư và Hỗ trợ phát triển sản xuất, Phát triển ngành nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 cấp tỉnh, thành phố - B-BNN-123199-TT

Phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

II. Thủ tục hành chính cấp Huyện

4

Đăng ký xây dựng kế hoạch hàng năm thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006-2010 - B-BNN-040533-TT

Phát triển nông thôn

y ban nhân dân cấp huyện