Quyết định số 682/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất năm 2018Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phúc Yên với tổng diện tích tự nhiên là 11.948,60 ha. Cơ cấu và diện tích các nhóm đất chính được quy hoạch cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch năm 2018 là 7.838,37 ha (chiếm 65,60% tổng diện tích tự nhiên), giảm 485,79 ha so với hiện trạng năm 2017.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích kế hoạch năm 2018 là 4.072,85 ha (chiếm 34,09% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh 488,45 ha so với hiện trạng năm 2017.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích kế hoạch năm 2018 còn lại là 37,38 ha (chiếm 0,31% tổng diện tích tự nhiên), giảm 2,66 ha so với năm 2017 do được đưa vào khai thác sử dụng.
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 phân bổ chi tiết cho từng loại đất cụ thể thuộc các nhóm đất chính:
- Đất nông nghiệp:
- Đất trồng lúa (LUA): Quy hoạch 1.762,57 ha (giảm 313,92 ha), trong đó đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 1.525,04 ha (giảm 285,76 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Quy hoạch 551,97 ha (giảm 39,94 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Quy hoạch 955,42 ha (giảm 29,30 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Giữ nguyên diện tích 1.189,42 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): Giữ nguyên diện tích 811,35 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Quy hoạch 2.385,08 ha (giảm 90,00 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Quy hoạch 171,32 ha (giảm 15,77 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Quy hoạch 11,24 ha (tăng 3,14 ha).
- Đất phi nông nghiệp:
- Đất quốc phòng (CQP): Quy hoạch 185,02 ha (tăng 2,89 ha).
- Đất an ninh (CAN): Quy hoạch 3,53 ha (tăng 1,10 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Quy hoạch mới 10,00 ha (tăng 10,00 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Quy hoạch 153,38 ha (tăng 33,67 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Quy hoạch 223,59 ha (tăng 11,54 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Quy hoạch 1.658,64 ha (tăng mạnh 364,24 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): Giữ nguyên 1,05 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): Giữ nguyên 5,00 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Quy hoạch 829,52 ha (tăng 53,31 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Quy hoạch 437,95 ha (tăng 32,40 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Quy hoạch 40,02 ha (tăng 11,73 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Quy hoạch 40,07 ha (tăng 0,25 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Giữ nguyên 9,20 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): Quy hoạch 54,40 ha (tăng 2,22 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): Quy hoạch 11,49 ha (giảm 13,54 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Quy hoạch 8,69 ha (tăng 0,85 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Quy hoạch 89,94 ha (tăng mạnh 54,55 ha).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Giữ nguyên 3,95 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Quy hoạch 151,49 ha (giảm 12,29 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Quy hoạch 155,92 ha (giảm 64,47 ha).
Bên cạnh việc phân bổ diện tích, Quyết định còn phê duyệt các kế hoạch chuyên sâu kèm theo hệ thống biểu mẫu chi tiết:
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (Biểu 01).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (Biểu 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Biểu 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2018 (Biểu 04).
- Danh mục các công trình, dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất từ năm 2015 đến nay nhưng chưa triển khai thực hiện và bị loại bỏ khỏi kế hoạch (Biểu 05).
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Phúc Yên:
- Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Xây dựng giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Xác định rõ ranh giới và thực hiện bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Định kỳ hàng năm (vào tháng 11), lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, ban, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Phúc Yên theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 682/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 26 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2016) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Xét đề nghị của UBND thị xã Phúc Yên (nay là thành phố Phúc Yên) tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 01/2/2018, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 131/TTr-STNMT ngày 19/3/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Phúc Yên với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của thành phố Phúc Yên trong năm kế hoạch 2018:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2017 | Kế hoạch SDĐ năm 2018 | Tăng (+), giảm (-) (ha) so với năm 2017 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 11948,60 | 100,00 | 11948,60 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8324,16 | 69,67 | 7838,37 | 65,60 | -485,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2076,49 | 17,38 | 1762,57 | 14,75 | -313,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1810,80 | 15,15 | 1525,04 | 12,76 | -285,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 591,91 | 4,95 | 551,97 | 4,62 | -39,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 984,72 | 8,24 | 955,42 | 8,00 | -29,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1189,42 | 9,95 | 1189,42 | 9,95 | 0 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 811,35 | 6,79 | 811,35 | 6,79 | 0 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2475,08 | 20,71 | 2385,08 | 19,96 | -90,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 187,09 | 1,57 | 171,32 | 1,43 | -15,77 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,10 | 0,07 | -11,24 | 0,09 | 3,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3584,40 | 30,00 | 4072,85 | 34,09 | 488,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 182,13 | 1,52 | 185,02 | 1,55 | 2,89 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,43 | 0,02 | 3,53 | 0,03 | 1,10 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 10,00 | 0,08 | 10,00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 119,71 | 1,00 | 153,38 | 1,28 | 33,67 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 212,05 | 1,77 | 223,59 | 1,87 | 11,54 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1294,40 | 10,83 | 1658,64 | 13,88 | 364,24 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,05 | 0,01 | 1,05 | 0,01 | 0 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,00 | 0,04 | 5,00 | 0,04 | 0 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 776,21 | 6,50 | 829,52 | 6,94 | 53,31 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 405,55 | 3,39 | 437,95 | 3,67 | 32,40 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,29 | 0,24 | 40,02 | 0,33 | 11,73 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 39,82 | 0,33 | 40,07 | 0,34 | 0,25 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,20 | 0,08 | 9,20 | 0,08 | 0 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 52,18 | 0,44 | 54,40 | 0,46 | 2,22 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 25,03 | 0,21 | 11,49 | 0,10 | -13,54 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,84 | 0,07 | 8,69 | 0,07 | 0,85 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 35,39 | 0,30 | 89,94 | 0,75 | 54,55 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,95 | 0,03 | 3,95 | 0,03 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 163,78 | 1,37 | 151,49 | 1,27 | -12,29 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 220,39 | 1,84 | 155,92 | 1,30 | -64,47 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,04 | 0,34 | 37,38 | 0,31 | -2,66 |
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND thành phố Phúc Yên có trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của thành phố.
1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND thành phố phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.7. Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất trong KHSDĐ năm 2018 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Phúc Yên theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 682/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch SDĐ năm 2018 | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã, phường | ||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phường Trưng Trắc | Phường Hùng Vương | Phường Trưng Nhị | Phường Phúc Thắng | Phường Xuân Hòa | Phường Đồng Xuân | Xã Ngọc Thanh | Xã Cao Minh | Xã Nam Viêm | Xã Tiền Châu | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 11.948,60 | 100,00 | 86,53 | 171,81 | 182,85 | 599,64 | 414,46 | 361,14 | 7.673,67 | 1.155,73 | 588,66 | 714,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.838,37 | 65,60 | 1,48 | 11,43 | 98,61 | 210,24 | 119,54 | 156,53 | 6.034,75 | 561,36 | 306,86 | 337,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.762,57 | 14,75 |
| 4,19 | 51,17 | 160,36 | 18,51 | 42,66 | 717,90 | 330,23 | 258,75 | 178,80 |
|
| Trong đỏ: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.525,04 | 12,76 |
| 4,19 | 51,17 | 149,55 | 4,52 | 42,66 | 597,94 | 330,44 | 167,13 | 177,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 551,97 | 4,62 | 0,65 | 2,48 | 12,63 | 15,26 | 16,12 | 28,46 | 262,55 | 96,72 | 31,77 | 85,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 955,42 | 8,00 | 0,15 | 1,95 | 22,20 | 27,38 | 6,92 | 13,97 | 800,99 | 31,17 | 10,59 | 40,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.189,42 | 9,95 |
|
|
|
|
|
| 1.189,42 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 811,35 | 6,79 |
|
|
|
|
|
| 811,35 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.385,08 | 19,96 |
|
|
|
| 77,53 | 67,97 | 2.194,00 | 45,58 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 171,32 | 1,43 | 0,68 | 2,81 | 12,61 | 4,98 | 0,46 | 3,47 | 57,11 | 51,12 | 5,75 | 32,33 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,24 | 0,09 |
|
|
| 2,26 |
|
| 1,43 | 6,54 |
| 1,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.072,85 | 34,09 | 85,05 | 159,65 | 83,94 | 382,98 | 293,46 | 203,47 | 1.635,15 | 591,40 | 278,55 | 359,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 185,02 | 1,55 |
| 0,43 | 0,86 |
| 8,25 | 38,51 | 127,08 | 9,89 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,53 | 0,03 | 0,09 | 1,13 | 0,15 | 0,09 | 0,15 | 0,35 | 0,47 |
| 1,10 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,00 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 7,00 | 3,00 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 153,38 | 1,28 | 2,16 | 3,41 |
| 6,72 | 7,47 | 2,77 | 110,50 | 9,08 | 1,34 | 9,93 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 223,59 | 1,87 | 0,18 | 7,53 | 4,52 | 174,24 | 26,12 | 2,22 | 3,48 | 4,16 | 0,24 | 0,90 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.658,64 | 13,88 | 27,36 | 56,78 | 35,22 | 82,32 | 103,79 | 45,48 | 720,18 | 316,38 | 133,39 | 137,74 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,05 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1,05 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,00 | 0,04 |
|
|
|
| 0,79 |
| 4,21 |
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 829,52 | 6,94 |
|
|
|
|
|
| 438,51 | 184,73 | 80,35 | 125,93 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 437,95 | 3,67 | 43,53 | 70,92 | 29,43 | 78,43 | 127,71 | 87,93 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 40,02 | 0,33 | 4,47 | 2,06 | 0,47 | 2,51 | 5,08 | 1,51 | 10,90 | 11,46 | 0,81 | 0,75 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 40,07 | 0,34 |
|
|
|
|
|
| 39,82 |
|
| 0,25 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,20 | 0,08 | 0,91 | 0,69 | 0,51 | 0,97 | 1,34 | 0,03 | 0,27 | 1,34 | 0,43 | 2,71 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 54,40 | 0,46 | 0,10 | 6,32 | 4,87 | 9,05 | 3,63 | 3,66 | 5,37 | 11,18 | 3,08 | 7,14 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 11,49 | 0,10 |
|
| 6,17 | 0,63 |
|
|
| 4,69 |
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,69 | 0,07 | 0,14 | 0,64 | 0,25 | 0,89 | 1,50 | 0,84 | 1,01 | 2,11 | 0,63 | 0,68 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 89,94 | 0,75 | 1,32 | 3,02 | 1,30 | 3,56 | 3,29 | 4,23 | 30,81 | 10,73 | 3,60 | 28,08 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,95 | 0,03 |
|
| 0,09 | 1,35 |
| 0,35 | 0,97 | 0,53 | 0,37 | 0,29 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 151,49 | 1,27 |
|
|
| 12,83 | 4,06 | 14,73 | 24,67 | 11,55 | 43,33 | 40,32 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 155,92 | 1,30 | 4,79 | 6,72 | 0,10 | 9,39 | 0,28 | 0,86 | 115,85 | 6,57 | 6,88 | 4,48 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 37,38 | 0,31 |
| 0,73 | 0,30 | 6,42 | 1,46 | 1,14 | 3,77 | 2,97 | 3,25 | 17,34 |
BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 682/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã, phường | |||||||||
| Phường Trưng Trắc | Phường Hùng Vương | Phường Trưng Nhị | Phường Phúc Thắng | Phường Xuân Hòa | Phường Đồng Xuân | Xã Ngọc Thanh | Xã Cao Minh | Xã Nam Viêm | Xã Tiền Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 441,49 | 0,60 | 25,30 | 8,44 | 8,20 | 21,37 | 11,25 | 50,89 | 179,31 | 53,07 | 83,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 297,48 |
| 15,52 | 7,89 | 5,28 | 5,62 | 3,35 | 7,66 | 138,68 | 43,91 | 69,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 269,37 |
| 15,52 | 7,89 | 5,28 | 1,09 | 3,35 | 6,74 | 123,18 | 37,68 | 68,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 39,94 | 0,50 | 4,05 |
| 0,98 | 3,45 | 1,87 | 3,10 | 12,96 | 6,70 | 6,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,30 |
| 5,61 | 0,40 | 0,40 | 6,52 | 0,40 | 9,50 | 3,23 | 1,96 | 1,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 59,00 |
|
|
|
| 5,50 | 5,53 | 29,97 | 18,00 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,77 | 0,10 | 0,12 | 0,15 | 1,54 | 0,30 | 0,10 | 0,66 | 6,44 | 0,50 | 5,86 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 110,13 | 0,42 | 0,59 | 0,88 | 1,89 | 0,47 | 0,23 | 3,05 | 74,06 | 7,60 | 20,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,31 |
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,42 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,42 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,28 |
|
| 0,68 | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,99 | 0,09 | 0,18 | 0,20 |
| 0,13 | 0,06 | 0,25 | 8,71 | 0,46 | 0,91 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,18 |
|
|
|
|
|
| 0,90 | 0,02 |
| 0,26 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 | 0,30 | 0,09 |
| 0,29 | 0,25 | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,64 |
| 0,01 |
|
| 0,09 |
|
| 1,45 | 0,05 | 0,04 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 13,54 |
|
|
|
|
|
|
| 13,54 |
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 12,29 |
|
|
|
|
| 0,09 |
| 4,98 | 3,80 | 3,42 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 64,47 | 0,03 |
|
|
|
|
| 1,90 | 45,36 | 0,87 | 16,31 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 682/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã, phường | |||||||||
| Phường Trưng Trắc | Phường Hùng Vương | Phường Trưng Nhị | Phường Phúc Thắng | Phường Xuân Hòa | Phường Đồng Xuân | Xã Ngọc Thanh | Xã Cao Minh | Xã Nam Viêm | Xã Tiền Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 487,07 | 0,60 | 26,92 | 8,44 | 18,66 | 21,77 | 11,25 | 77,81 | 183,33 | 53,73 | 84,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 313,92 |
| 17,14 | 7,89 | 16,72 | 6,02 | 3,35 | 7,66 | 139,50 | 44,57 | 71,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 285,76 |
| 17,14 | 7,89 | 16,72 | 1,44 | 3,35 | 6,74 | 124,00 | 38,34 | 70,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 38,96 | 0,59 | 4,05 |
|
| 3,43 | 1,87 | 3,10 | 12,96 | 6,79 | 6,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,30 |
| 5,61 | 0,40 | 0,40 | 6,52 | 0,40 | 9,50 | 3,23 | 1,96 | 1,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 89,12 |
|
|
|
| 5,50 | 5,53 | 56,89 | 21,20 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,77 | 0,10 | 0,12 | 0,15 | 1,54 | 0,30 | 0,10 | 0,66 | 6,44 | 0,50 | 5,86 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,86 |
|
|
| 0,98 |
|
| 0,88 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | CLN/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | NTS/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,98 |
|
|
| 0,98 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,88 |
|
|
|
|
|
| 0,88 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,79 |
| 0,34 | 0,65 | 1,06 |
|
|
|
| 2,42 | 0,32 |
BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 682/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã, phường | |||||||||
| Phường Trưng Trắc | Phường Hùng Vương | Phường Trưng Nhị | Phường Phúc Thắng | Phường Xuân Hòa | Phường Đồng Xuân | Xã Ngọc Thanh | Xã Cao Minh | Xã Nam Viêm | Xã Tiền Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,28 | - | - | - | 1,28 | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,28 | - | - | - | 1,28 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,38 | - | 0,07 | - | 0,59 | 0,46 | - | - | - | - | 0,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,59 | - | - | - | 0,59 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,30 | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,46 | - | - | - | - | 0,46 | - | - | - | - | - |
BIỂU 5: DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN ĐƯỢC DUYỆT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 ĐẾN NAY CHƯA THỰC HIỆN, PHÊ DUYỆT LOẠI BỎ
(Kèm theo Quyết định số: 682/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm thực hiện | Diện tích (ha) |
| 1 | Khu đấu giá, giãn dân, dịch vụ và TĐC Cửa đình thôn Đạm Xuyên, xã Tiền Châu | Tiền Châu | 1,48 |
| 2 | Mở rộng bãi rác thị xã Phúc Yên | Cao Minh | 3,00 |
| 3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | Tiền Châu | 0,55 |
| 4 | Mở rộng nghĩa trang Cao Minh | Cao Minh | 1,60 |
| 5 | Nhà văn hóa tổ 13 phường Hùng Vương | Hùng Vương | 0,03 |
| 6 | QH Xây dựng khu thể thao 5 thôn xã Cao Minh | Cao Minh | 2,50 |
| 7 | Chợ Đồng Nà xã Cao Minh | Cao Minh | 0,50 |
| 8 | Khu du lịch sinh thái Âu Cơ | Ngọc Thanh | 36,54 |
| 9 | Đất dịch vụ, GD, TĐC, đấu giá xã Tiền Châu | Tiền Châu | 1,97 |
| 10 | Đất dịch vụ, giãn dân thôn Đạm Xuyên | Tiền Châu | 0,95 |
| 11 | Đất dịch vụ, giãn dân thôn 2 Đạm Nội | Tiền Châu | 0,18 |
| 12 | Đất dịch vụ, giãn dân thôn Phú Thứ | Tiền Châu | 0,16 |
| 13 | Đất dịch vụ, giãn dân thôn Đạm Nội | Tiền Châu | 0,34 |
| 14 | Đất dịch vụ, giãn dân thôn Đại Lợi | Tiền Châu | 2,43 |
| 15 | Nghĩa trang nhân dân (tạm) thôn Tiền Châu | Tiền Châu | 0,20 |
| 16 | Đất giãn dân, đấu giá phường Trưng Nhị | Trưng Nhị | 6,00 |
| 17 | Đất giãn dân, đấu giá phường Đồng Xuân | Đồng Xuân | 7,20 |
- 1Quyết định 3544/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên thành phố Hà Nội
- 2Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2524/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- 1Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2016 thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc
- 7Quyết định 3544/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên thành phố Hà Nội
- 8Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 2524/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Quyết định 682/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 682/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Vũ Chí Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
