Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 681/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ VÀ LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 455/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt 05 (Năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ:
- Công khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG [1]
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||||
| I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ | ||||||
| 1 | 1.009374. | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Không | - Luật Báo chí ngày 05/4/2016; - Thông tư số 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; - Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
| 2 | 1.009386. | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Không | - Luật Báo chí ngày 05/4/2016; - Thông tư số 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; - Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
| 3 | 2.001171. | Cho phép họp báo (trong nước) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Không | - Luật Báo chí số ngày 05/4/2016; - Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
| 4 | 2.001173. | Cho phép họp báo (nước ngoài) | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Không | - Luật báo chí ngày 05/4/2016; - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; - Thông tư số 04/2014/TT- BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; - Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
| II. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI | ||||||
| 5 | 1.003888. | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Không | - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 04/2014/TT- BTTTT ngày 19/3/2014 Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; - Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
(Mã TTHC: 1.009374.000.00.00.H61)
1.1. Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức có nhu cầu xuất bản bản tin lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin, nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cấp giấy phép xuất bản bản tin; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin (mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT);
(2) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương;
(3) Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin;
(4) Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (ủy quyền Sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết tại Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.7. Mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin (Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
1.8. Kết quả thực hiện: Giấy phép xuất bản bản tin.
1.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
- Có người chịu trách nhiệm về việc xuất bản bản tin;
- Tổ chức bộ máy hoạt động phù hợp bảo đảm cho việc xuất bản bản tin;
- Xác định rõ tên bản tin, mục đích xuất bản và nội dung thông tin, đối tượng phục vụ, phạm vi phát hành, ngôn ngữ thể hiện, kỳ hạn xuất bản, khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi in;
- Có địa điểm làm việc chính thức và các điều kiện cần thiết bảo đảm cho việc xuất bản bản tin.
1.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san;
- Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu số 10
| CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin:……
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………Fax: …………….
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giấy tờ khác……...…….......................Cấp ngày: …………
- Cơ quan cấp: ……………………………...…………………
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: ……….Sinh ngày: ……………..Quốc tịch: ………
- Chức danh: ………………………………………………………
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) số:… Nơi cấp:..
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………….
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:…………………….................
3. Tên gọi của bản tin: …………..……………………………
4. Mục đích xuất bản:…………...…………………………………
5. Nội dung thông tin: ………………………………………………
6. Đối tượng phục vụ: …………………………………
7. Phạm vi phát hành: …………………………………………
8. Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản:…………………………………
- Khuôn khổ:………………………………………...
- Số trang: …………………………………………………..
- Số lượng: …………………………………………....
- Ngôn ngữ thể hiện:……………………………………… ………...
9. Địa điểm xuất bản bản tin:………………………
- Địa chỉ: …………………………………………
- Điện thoại: ……………………………...……Fax:……… ……….
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin cam kết những điều trên đây và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
|
| …, ngày… tháng… năm 20… |
2. Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã TTHC: 1.009386.000.00.00.H61).
2.1. Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin, nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xem xét giải quyết việc chấp thuận bằng văn bản; trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thay đổi của cơ quan, tổ chức;
(2) Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin đối với trường hợp thay đổi người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin;
(3) Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và bản dịch tiếng Việt được công chứng đối với trường hợp thay đổi tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài.
(4) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (ủy quyền Sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết tại Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2.7. Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
2.8. Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
2.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san
- Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục cho phép họp báo (trong nước)
(Mã TTHC: 2.001171.000.00.00.H61)
3.1. Trình tự thực hiện
- Tổ chức, công dân Việt Nam ở địa phương (không thuộc quy định tại Khoản 2 Điều 41 Luật Báo chí) có nhu cầu họp báo phải thông báo bằng văn bản trước 24 giờ tính đến thời điểm dự định họp báo, nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm trả lời tổ chức, công dân về việc họp báo trong thời gian quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Báo chí; trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân được tiến hành họp báo.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản thông báo họp báo gồm những thông tin sau: Địa điểm họp báo; Thời gian họp báo; Nội dung họp báo; Người chủ trì họp báo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện: Tổ chức, công dân
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (ủy quyền Sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết tại Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3.7. Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
3.8. Kết quả thực hiện: Trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân được tiến hành họp báo.
3.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện
- Nội dung họp báo phải đúng với nội dung đã được cơ quan quản lý nhà nước về báo chí trả lời chấp thuận, trường hợp không có văn bản trả lời thì phải đúng với nội dung đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về báo chí.
- Nội dung họp báo không có thông tin quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 9 Luật báo chí
3.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
4. Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài)
(Mã TTHC: 2.001173.000.00.00.H61)
4.1. Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam, đoàn khách nước ngoài thăm Việt Nam theo lời mời của các cơ quan Bộ, ngành địa phương hoặc cơ quan nhà nước khác của Việt Nam có nhu cầu tổ chức họp báo tại các địa phương khác ngoài Hà Nội, nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đơn đề nghị đồng gửi Bộ Ngoại giao để thông báo.
4.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị/ thông báo họp báo (mẫu số 02/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.
4.5. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (ủy quyền Sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết tại Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4.7. Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
4.8. Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
4.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện
- Nội dung họp báo phải đúng với nội dung đã được cơ quan quản lý nhà nước về báo chí trả lời chấp thuận, trường hợp không có văn bản trả lời thì phải đúng với nội dung đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về báo chí.
- Nội dung họp báo không có thông tin quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 9 Luật báo chí.
4.11. Căn cứ pháp lý
- Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
Mẫu 02/BTTTT
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
|
|
| ………, ngày … tháng … năm 20… |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ / THÔNG BÁO HỌP BÁO
Kính gửi: ................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị/thông báo họp báo:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Website: Email:
Đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo:
Giấy phép/Quyết định thành lập số: Cấp ngày:
Cơ quan cấp giấy phép:
Số đăng ký kinh doanh (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức là người chịu trách nhiệm họp báo:
Họ và tên:
Quốc tịch:
Chức danh:
Số CMND (hoặc hộ chiếu):
Nơi cấp:
Địa chỉ liên lạc:
3. Tên cơ quan chủ quản đón đoàn khách nước ngoài đề nghị/thông báo họp báo:
4. Nội dung họp báo:
5. Mục đích họp báo:
6. Ngày, giờ họp báo:
7. Địa điểm họ Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)p báo:
8. Thành phần tham dự họp báo:
9. Tên, chức danh người chủ trì họp báo:
10. Các hoạt động bên lề (trưng bày tài liệu, hiện vật, phát tài liệu, phát quà…) nếu có:
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
|
| Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức |
II. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
5. Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) (Mã TTHC: 1.003888.000.00.00.H61)
5.1. Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở của cơ quan, tổ chức mình, nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đơn đề nghị gửi Bộ Ngoại giao để thông báo.
5.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị theo mẫu số 06/BTTTT ban hành kèm Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014.
(2) Nội dung thông tin, tranh, ảnh dự kiến trưng bày.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
5.5. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (ủy quyền Sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết tại Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5.7. Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (theo mẫu 06/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT- BTTTT).
5.8. Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
5.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.10. Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
5.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 3 năm 2014 Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 06
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
|
|
| ………, ngày … tháng … năm 20… |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRƯNG BÀY TRANH, ẢNH VÀ
CÁC HÌNH THỨC THÔNG TIN KHÁC BÊN NGOÀI TRỤ SỞ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: .........................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Website: Email:
Đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo:
Giấy phép/Quyết định thành lập số: Cấp ngày:
Cơ quan cấp giấy phép:
Số đăng ký kinh doanh (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức là người chịu trách nhiệm trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác:
Họ và tên:
Quốc tịch:
Chức danh:
Số CMND (hoặc hộ chiếu):
Nơi cấp:
3. Nội dung tin, tranh, ảnh trưng bày (ghi cụ thể kích thước):
4. Hình thức trưng bày:
5. Mục đích trưng bày:
6. Địa điểm trưng bày:
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
|
| Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
(Mã TTHC: 1.009374.000.00.00.H61)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày) |
| Bước 1 | Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 01 ngày |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Báo chí và Xuất bản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 ngày |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý | 02 ngày | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử | 02 ngày | |
| Bước 5 | Trả kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 20 ngày | ||
2. Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã TTHC: 1.009386.000.00.00.H61)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày) |
| Bước 1 | Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 01 ngày |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Báo chí và Xuất bản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 10 ngày |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý | 02 ngày | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử | 02 ngày | |
| Bước 5 | Trả kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày | ||
3. Thủ tục cho phép họp báo (trong nước)
(Mã TTHC: 2.001171.000.00.00.H61)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày) |
| Bước 1 | Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 01 ngày |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Báo chí và Xuất bản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01 ngày |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý | 0,5 ngày | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử | 0,5 ngày | |
| Bước 5 | Trả kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 03 ngày | ||
4. Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài)
(Mã TTHC: 2.001173.000.00.00.H61)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày) |
| Bước 1 | Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Báo chí và Xuất bản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý | 0,5 ngày | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử | 0,5 ngày | |
| Bước 5 | Trả kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 02 ngày | ||
5. Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) (Mã TTHC: 1.003888.000.00.00.H61)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày) |
| Bước 1 | Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 01 ngày |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Báo chí và Xuất bản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý | 01 ngày | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử | 01 ngày | |
| Bước 5 | Trả kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
[1] Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
- 1Quyết định 976/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 941/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 1099/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản, lĩnh vực Di sản văn hóa và lĩnh vực Văn hoá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 5Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
- 7Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 1193/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 520/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 10Quyết định 548/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 11Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 1336/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Huế
- 13Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 14Quyết định 1318/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh
- 15Quyết định 943/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
- 16Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
- 17Quyết định 1934/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 18Quyết định 5115/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
- 19Quyết định 1901/QĐ-UBND năm 2025 công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ mới trong lĩnh vực thông tin đối ngoại và 02 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 20Quyết định 2062/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- 21Quyết định 293/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
- 22Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Văn hóa; Văn hóa cơ sở; Du lịch; Thể dục thể thao; Thư viện thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
- 23Quyết định 3368/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Hội nghị quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hồ Chí Minh
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Quyết định 976/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
- 6Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 941/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
- 8Quyết định 1099/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản, lĩnh vực Di sản văn hóa và lĩnh vực Văn hoá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 661/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- 11Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
- 12Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- 13Quyết định 1193/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
- 14Quyết định 520/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 15Quyết định 548/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 16Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
- 17Quyết định 1336/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Huế
- 18Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 19Quyết định 1318/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh
- 20Quyết định 943/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
- 21Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
- 22Quyết định 1934/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 23Quyết định 5115/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
- 24Quyết định 1901/QĐ-UBND năm 2025 công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ mới trong lĩnh vực thông tin đối ngoại và 02 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 25Quyết định 2062/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Thông tin đối ngoại; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Hương ước, quy ước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- 26Quyết định 293/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
- 27Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Văn hóa; Văn hóa cơ sở; Du lịch; Thể dục thể thao; Thư viện thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
- 28Quyết định 3368/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Hội nghị quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 681/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 681/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Đặng Văn Chính
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
