Quyết định phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, cũng như phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện nhằm đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội bền vững gắn liền với bảo vệ môi trường.
- Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Ba Chẽ
Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 xác định rõ cơ cấu diện tích các loại đất, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, cụ thể như sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt 56.924,47 ha, tăng thêm 1.155,67 ha so với hiện trạng năm 2020 (55.768,8 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt 3.249 ha, tăng mạnh 1.286 ha so với hiện trạng năm 2020 (1.963 ha) nhằm phục vụ hạ tầng và phát triển đô thị, công nghiệp.
- Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh từ 2.916,3 ha năm 2020 xuống chỉ còn 474,63 ha vào năm 2030 (giảm 2.441,67 ha) nhờ các biện pháp khai thác hiệu quả.
- Chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 1.231,36 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 89,68 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: 4,16 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 48,41 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 2.387,03 ha.
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Chẽ
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cụ thể hóa các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất ngay trong năm đầu của kỳ quy hoạch:
- Phân bổ diện tích các loại đất năm 2021:
- Đất nông nghiệp: Kế hoạch đạt 55.478,78 ha, giảm 290,02 ha so với năm 2020.
- Đất phi nông nghiệp: Kế hoạch đạt 2.268,24 ha, tăng 305,24 ha so với năm 2020.
- Đất chưa sử dụng: Kế hoạch còn lại 2.901,08 ha, giảm 15,22 ha so với năm 2020.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 290,02 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 4,62 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 290,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: 4,30 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: 265,42 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 15,22 ha.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chủ trì tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ:
- Công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã duyệt. Đối với các trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62, chỉ thực hiện sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công bố công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chỉ cho phép thực hiện khi phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện, phù hợp với quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết đã được duyệt; đồng thời phải đáp ứng đầy đủ điều kiện về đầu tư, xây dựng và các chỉ đạo liên quan của Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất còn lại, phải hoàn thiện đầy đủ hồ sơ pháp lý trước khi quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích.
- Chỉ đạo thẩm định kỹ lưỡng nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Rà soát nghiêm ngặt việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có; chỉ thực hiện khi đã hoàn thành đầy đủ các thủ tục theo đúng trình tự, quy định của pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản áp dụng
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành và công bố thông tin được quy định cụ thể:
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ba Chẽ; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; cùng thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan.
- Văn phòng UBND tỉnh và UBND huyện Ba Chẽ có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của huyện Ba Chẽ theo đúng quy định hiện hành để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 675/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 05 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN BA CHẼ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2018 của Ủy ban thường vụ quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 02/2/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 64/TTr-TNMT-QHKH ngày 01 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Chẽ với các chỉ tiêu sau:
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 55.768,8 ha, quy hoạch đến năm 2030 diện tích là 56.924,47 ha, tăng 1.155,67 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất phi nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 1.963 ha, quy hoạch đến năm 2030 diện tích là 3249 ha, tăng 1286 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất chưa sử dụng hiện trạng sử dụng năm 2020 có 2.916,3 ha, quy hoạch năm 2030 là 474,63 ha, giảm 2.441,67 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
(Có Bảng số 1 chi tiết kèm theo)
b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất sang phi nông nghiệp là 1.231,36 ha.
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 89,68 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 4,16 ha.
(Có Bảng số 2 chi tiết kèm theo)
c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp là 48,41 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích nông nghiệp là 2387,03 ha.
(Có Bảng số 3 chi tiết kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Chẽ với các nội dung sau:.
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
- Đất nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 55.768,8 ha, kế hoạch năm 2021 diện tích là 55.478,78 ha, giảm 290,02 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất phi nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 1.963 ha, kế hoạch năm 2021 diện tích là 2.268,24 ha, tăng 305,24 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất chưa sử dụng hiện trạng sử dụng năm 2020 có 2.916,3 ha, kế hoạch năm 2021 là 2.901,08 ha, giảm 15,22 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
(Có Bảng số 4 chi tiết kèm theo)
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
- Đất nông nghiệp cần thu hồi là 290,02 ha;
- Đất phi nông nghiệp nghiệp cần thu hồi 4,62 ha;
(Có Bảng số 5 chi tiết kèm theo)
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất sang phi nông nghiệp là 290,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 4,30 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 265,42 ha.
(Có Bảng số 6 chi tiết kèm theo)
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp là 15,22 ha.
(Có Bảng số 7 chi tiết kèm theo)
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ.
2.1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh thông qua.
2.3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt;
2.4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2.5. Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân:
- Chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Ba Chẽ đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng được phê duyệt, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn.
- Đối với khu vực chuyển mục đích còn lại: Trước khi Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.
2.6. Tiến hành rà soát kỹ việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác; chỉ được thực hiện khi đã đầy đủ các thủ tục đảm bảo theo đúng trình tự, quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ba Chẽ; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND huyện Ba Chẽ chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của huyện theo đúng quy định hiện hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng 1.
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Diện tích (ha) | Cơ cấu % | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 60648,10 | 100,00 | 60648,10 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55768,80 | 91,95 | 56924,47 | 93,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 899,16 | 1,48 | 853,26 | 1,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 582,21 | 0,96 | 563,49 | 0,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 655,84 | 1,08 | 689,90 | 1,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 498,82 | 0,82 | 435,69 | 0,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7441,65 | 12,27 | 7675,69 | 12,66 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 46009,96 | 75,86 | 47004,19 | 77,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 51,08 | 0,08 | 49,15 | 0,08 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 212,29 | 0,35 | 216,59 | 0,36 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1963,00 | 3,24 | 3249,00 | 5,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,81 | 0,02 | 446,41 | 0,74 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,45 | 0,00 | 2,55 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 28,50 | 0,05 | 155,00 | 0,26 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,77 | 0,00 | 58,12 | 0,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 27,45 | 0,05 | 75,39 | 0,12 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 531,50 | 0,88 | 934,07 | 1,54 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,49 | 0,01 | 23% | 0,04 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,18 | 0,00 | 3,15 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 198,64 | 0,33 | 277,20 | 0,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,55 | 0,04 | 32,50 | 0,05 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,85 | 0,02 | 9,32 | 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,91 | 0,00 | 1,58 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,20 | 0,00 | 5,48 | 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 104,20 | 0.17 | 108,81 | 0,18 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 23,22 | 0,04 | 114,04 | 0,19 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,97 | 0,01 | 3,97 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,39 | 0,00 | 28,10 | 0,05 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,09 | 0,01 | 4,09 | 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 960,21 | 1,58 | 948,90 | 1,56 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,86 | 0,03 | 15,60 | 0,03 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,76 | 0,00 | 0,76 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2916,30 | 4,81 | 474,63 | 0,78 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 689,66 | 1,14 | 689,66 | 1,14 |
Bảng 2.
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH HUYỆN BA CHẼ
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Ba Chẽ | Xã Nam Sơn | Xã Đồn Đạc | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Lâm | Xã Đạp Thanh | Xã Lương Mông | Xã Minh Cầm | ||||
|
|
| Tổng | 1321,04 | 100,42 | 310,78 | 257,78 | 231,55 | 59,04 | 123,23 | 131,97 | 106,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1231,36 | 100,42 | 306,48 | 257,78 | 231,55 | 59,04 | 123,23 | 131,97 | 20,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 45,90 | 5,13 | 11,03 | 14,11 | 3,18 | 1,50 | 5,77 | 4,06 | 1,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 18,72 | 0,61 | 1,16 | 10,56 | 1,88 |
| 1,13 | 2,26 | 1,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 51,32 | 11,06 | 6,50 | 6,07 | 7,80 | 4,44 | 11,12 | 3,42 | 0,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 63,13 | 6,55 | 15,58 | 8,79 | 8,37 | 2,76 | 13,20 | 5,18 | 2,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 42,54 |
| 29,08 | 0,02 | 0,60 |
|
| 10,84 | 2,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1026,54 | 76,53 | 244,20 | 228,76 | 211,54 | 50,34 | 92,81 | 108,47 | 13,89 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,93 | 1,15 | 0,09 | 0,03 | 0,06 |
| 0,33 |
| 0,27 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 89,68 |
| 4,30 |
|
|
|
|
| 85,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 89,68 |
| 4,30 |
|
|
|
|
| 85,38 |
| 2.7 | Đất cây lâu năm chuyển sang nông nghiệp khác | CLN/NHM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NHK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,17 | 0,72 | 0,56 | 0,81 | 0,33 | 0,26 | 0,57 | 0,67 | 0,25 |
Bảng 3.
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN BA CHẼ
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Ba Chẽ | Xã Nam Sơn | Xã Đồn Đạc | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Lâm | Xã Đạp Thanh | Xã Lương Mông | Xã Minh Cầm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2387,03 |
| 115,26 | 436,63 | 639,11 | 565,00 | 285,43 | 179,60 | 166,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó; Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 198,56 |
|
| 29,35 | 14,13 |
| 68,48 | 1,60 | 85,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2188,47 |
| 115,26 | 407,28 | 624,98 | 565,00 | 216,95 | 178,00 | 81,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,64 | 4,55 | 10,44 | 7,52 | 12,49 | 3,70 | 7,75 | 7,66 | 0,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,99 |
|
|
| 7,99 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,81 |
| 0,81 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,07 |
| 2,93 |
|
|
| 1,14 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp | DHT | 35,49 | 3,49 | 5,01 | 7,06 | 4,50 | 3,70 | 5,20 | 6,22 | 0,31 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,72 |
| 0,44 | 0,37 |
|
| 0,67 | 0,16 | 0,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,77 | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,14 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,30 | 0,22 | 1,25 | 0,09 |
|
| 0,74 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4.
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN BA CHẼ
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Ba Chẽ | Xã Nam Sơn | Xã Đồn Đạc | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Lâm | Xã Đạp Thanh | Xã Lương Mông | Xã Minh Cầm | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 60648,10 | 689,66 | 8267,65 | 13252,41 | 11039,73 | 8418,33 | 9151,92 | 6512,37 | 3316,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55478,78 | 479,60 | 7557,95 | 12402,96 | 10089,97 | 7472,83 | 8503,44 | 5927,22 | 3044,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 887,73 | 7,91 | 181,89 | 263,34 | 83,23 | 112,65 | 129,74 | 75,14 | 33,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 580,40 | 0,69 | 80,94 | 252,17 | 43,73 | 70,39 | 62,39 | 38,68 | 31,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 641,60 | 13,50 | 62,95 | 192,97 | 92,13 | 116,10 | 113,01 | 34,31 | 16,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 486,72 | 36,87 | 94,77 | 133,28 | 77,79 | 25,32 | 61,66 | 43,20 | 13,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7427,33 |
| 170,92 | 2254,12 | 1101,39 | 667,89 | 1015,79 | 1357,79 | 859,43 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 45768,12 | 418,96 | 6995,52 | 9355,37 | 8732,77 | 6549,24 | 7181,14 | 4414,61 | 2120,51 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 50,69 | 2,36 | 38,80 | 0,60 | 2,66 | 1,63 | 1,92 | 2,15 | 0,57 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 216,59 |
| 13,10 | 203,28 |
|
| 0,18 | 0,02 | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2268,24 | 201,10 | 561,42 | 366,63 | 261,37 | 277,11 | 245,52 | 275,36 | 79,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 89,81 | 59,81 |
| 30,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,14 | 0,45 | 0,20 | 0,19 | 0,20 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 105,00 |
| 105,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,99 | 2,31 |
|
|
| 0,17 | 0,51 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 29,83 | 0,35 | 18,26 |
| 8,48 |
| 1,56 | 1,18 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp | DHT | 622,40 | 59,35 | 73,46 | 139,25 | 60,36 | 54,89 | 73,95 | 149,81 | 11,33 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,96 |
| 9,45 |
|
| 0,48 |
| 4,03 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,05 |
| 0,92 | 0,39 | 0,87 |
| 0,30 | 0,57 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 204,42 |
| 19,06 | 44,65 | 15,02 | 37,65 | 37,53 | 41,03 | 9,48 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 29,47 | 29,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,21 | 2,70 | 1,63 | 2,23 | 0,39 | 0,54 | 0,49 | 0,86 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,60 | 0,88 |
| 0,11 |
|
| 0,61 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,48 |
| 5,48 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa | NTD | 109,69 | 2,12 | 14,77 | 36,77 | 22,50 | 8,38 | 7,53 | 9,32 | 8,30 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 55,11 | 6,79 | 19,08 | 7,34 | 1,70 |
| 2,60 | 15,70 | 1,90 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,97 | 0,74 | 0,68 |
| 0,45 | 0,65 | 078 | 0,48 | 0,19 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,14 | 3,09 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,09 |
| 3,65 | 0,01 |
| 0,43 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 956,47 | 33,01 | 287,89 | 105,67 | 138,60 | 173,62 | 118,72 | 51,27 | 47,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,65 | 0,03 | 1,79 | 0,02 | 12,80 |
|
| 0,81 | 0,20 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,76 |
| 0,10 |
|
|
| 0,59 |
| 0,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2901,08 | 8,96 | 148,28 | 482,82 | 688,39 | 668,39 | 402,96 | 309,79 | 191,49 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 689,66 | 689,66 |
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 5
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Ba Chẽ | Xã Nam Sơn | Xã Đồn Đạc | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Lâm | Xã Đạp Thanh | Xã Lương Mông | Xã Minh Cầm | ||||
|
|
| Tổng | 294,32 | 66,16 | 99,14 | 47,77 | 6,05 | 0,32 | 7,93 | 64,69 | 2,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 290,02 | 66,16 | 94,84 | 47,77 | 6,05 | 0,32 | 7,93 | 64,69 | 2,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,43 | 3,72 | 4,03 | 0,83 |
|
| 0,49 | 2,36 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,81 | 0,37 | 0,64 | 0,23 |
|
| 0,01 | 0,56 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNk/PNN | 14,24 | 6,15 | 2,76 | 1,28 | 0,67 | 0,17 | 1,31 | 1,20 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,10 | 2,20 | 4,45 | 1,26 | 0,84 | 0,15 | 1,54 | 0,50 | 1,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,32 |
| 3,48 |
|
|
|
| 10,84 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 237,54 | 53,75 | 80,07 | 44,40 | 4,54 |
| 4,59 | 49,79 | 0,40 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,39 | 0,34 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,30 |
| 4,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 4,30 |
| 4,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cây lâu năm chuyển sang nông nghiệp khác | CLN/NHM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NHK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phi nông nghiệp không phải h đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,49 | 0,39 | 0,1 | 0,51 | 0,3 | 0,25 | 0,43 | 0,51 |
|
Bảng 6.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN BA CHẼ
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Ba Chẽ | Xã Nam Sơn | Xã Đồn Đạc | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Lâm | Xã Đạp Thanh | Xã Lương Mông | Xã Minh Cầm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 290,02 | 66,16 | 94,84 | 47,77 | 6,05 | 0,32 | 7,93 | 64,69 | 2,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,43 | 3,72 | 4,03 | 0,83 |
|
| 0,49 | 2,36 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,81 | 0,37 | 0,64 | 0,23 |
|
| 0,01 | 0,56 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,24 | 6,15 | 2,76 | 1,28 | 0,67 | 0,17 | 1,31 | 1,20 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,10 | 2,20 | 4,45 | 1,26 | 0,84 | 0,15 | 1,54 | 0,50 | 1,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14,32 |
| 3,48 |
|
|
|
| 10,84 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 237,54 | 53,75 | 80,07 | 44,40 | 4,54 |
| 4,59 | 49,79 | 0,40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,39 | 0,34 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,62 | 1,15 | 1,70 | 0,15 |
| 0,30 | 0,44 | 0,75 | 0,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,37 |
| 1,70 | 0,15 |
| 0,30 | 0,08 | 0,01 | 0,13 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,98 | 0,98 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,31 | 0,01 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,96 | 0,16 |
|
|
|
| 0,06 | 0,74 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 7.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Ba Chẽ | Xã Nam Sơn | Xã Đồn Đạc | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Lâm | Xã Đạp Thanh | Xã Lương Mông | Xã Minh Cầm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,22 | 2,51 | 2,06 | 4,50 | 0,50 |
| 1,64 | 3,77 | 0,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,81 |
| 0,81 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,14 |
|
|
|
|
| 1,14 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp | DHT | 11,95 | 1,65 | 1,17 | 4,50 | 0,50 |
| 0,50 | 3,53 | 0,10 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,24 |
| 0,08 |
|
|
|
| 0,16 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,14 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2064/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Quyết định 3169/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 2Quyết định 2861/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô, diện tích, tên dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 3Quyết định 3652/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 3982/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 2064/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 675/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu: 675/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Người ký: Cao Tường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
