Tóm tắt Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 67/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và quản lý kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của chính quyền địa phương và các cơ quan chuyên môn trong việc tổ chức thực hiện, giám sát quy hoạch đất đai.
1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải
Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. Các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể được quy định chi tiết tại phụ lục đính kèm ban hành cùng với Quyết định này. Đây là căn cứ pháp lý để địa phương thực hiện các hoạt động quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hiệu quả, đúng mục đích và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của huyện.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý như sau:
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Hải cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 67/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 09 tháng 4 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG HẢI, TỈNH BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm phụ lục các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải có trách nhiệm
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Hải và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG HẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Gành Hào | Xã Long Điền Đông | Xã Long Điền Đông A | Xã Long Điền | Xã Điền Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45.842,68 | 756,75 | 4.494,09 | 4.283,70 | 8.144,87 | 2.617,68 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 436,57 | - | 58,41 | 378,16 | - | - |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 220,27 | - | 58,41 | 161,86 | - | - |
| 1.1.2 | Đất chuyên trồng lúa nước còn lại | LUK | 216,30 | - | - | 216,30 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 69,28 | 19,66 | 41,25 | - | - | 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.924,20 | 35,88 | 464,40 | 193,31 | 1.197,25 | 52,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.369,82 | 68,76 | 769,03 | - | - | 347,90 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 38.364,67 | 621,09 | 2.199,17 | 3.712,23 | 6.947,62 | 1.637,31 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.678,14 | 11,36 | 961,83 | - | - | 580,31 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.408,97 | 270,60 | 3.890,08 | 492,38 | 641,36 | 598,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,27 | 4,18 | 1,27 | - | - | 31,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,28 | 2,28 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,25 | 0,79 | - | - | - | 0,35 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 53,68 | 12,10 | 0,01 | 0,41 | - | 18,06 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.078,14 | 67,15 | 3.425,47 | 355,78 | 169,97 | 220,58 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,75 | - | 0,22 | - | 0,19 | 0,14 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 4,46 | 2,06 | 0,22 | 0,12 | 0,25 | 0,31 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục | DGD | 47,82 | 3,73 | 13,66 | 2,06 | 7,32 | 3,96 |
|
| - Đất thể dục thể thao | DTT | 1,24 | - | - | - | 0,88 | - |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất giao thông | DGT | 629,95 | 58,89 | 108,87 | 30,54 | 67,61 | 72,12 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 886,18 | - | 5,59 | 322,99 | 92,99 | 11,16 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 3.503,95 | 1,40 | 3.296,10 | - | 0,43 | 132,67 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,70 | 0,43 | 0,10 | 0,03 | 0,02 | 0,03 |
|
| - Đất chợ | DCH | 2,09 | 0,64 | 0,71 | 0,04 | 0,28 | 0,19 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,59 | - | - | 0,59 | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,00 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 827,66 | - | 109,05 | 51,17 | 249,14 | 66,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,75 | 72,75 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 46,04 | 11,12 | 0,75 | 0,71 | 0,15 | 28,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,29 | 1,56 | 0,01 | - | 0,92 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,35 | 0,71 | 1,16 | 2,05 | 1,43 | 3,02 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,27 | 1,73 | 7,42 | 11,73 | 9,95 | 6,42 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,63 | 0,05 | 0,52 | - | 0,66 | 0,68 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,03 | 0,31 | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.145,18 | 94,58 | 344,42 | 69,94 | 209,14 | 220,30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,56 | 1,29 | - | - | - | 2,73 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.711,54 | 312,89 | 1.786,07 | - | - | 640,28 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Long Điền Tây | Xã An Trạch | Xã An Trạch A | Xã Định Thành | Xã Định Thành A | Xã An Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + ... | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45.842,68 | 5.522,20 | 4.635,57 | 4.752,84 | 2.839,23 | 2.525,16 | 5.270,58 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 436,57 | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 220,27 | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất chuyên trồng lúa nước còn lại | LUK | 216,30 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 69,28 | 7,55 | 0,35 | 0,36 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.924,20 | 454,61 | 432,80 | 377,28 | 96,43 | 97,84 | 522,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.369,82 | 184,13 | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 38.364,67 | 4.772,16 | 4.202,42 | 4.375,20 | 2.742,80 | 2.427,32 | 4.727,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.678,14 | 103,75 | - | - | - | - | 20,88 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.408,97 | 796,13 | 286,56 | 348,00 | 320,29 | 266,81 | 497,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,27 | 70,45 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,28 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,25 | 0,03 | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 53,68 | 17,53 | - | - | 5,27 | 0,30 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.078,14 | 207,62 | 152,59 | 105,15 | 45,55 | 61,53 | 266,75 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,75 | 0,30 | - | - | 0,38 | 0,52 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 4,46 | 0,18 | 0,30 | 0,17 | 0,36 | 0,09 | 0,40 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục | DGD | 47,82 | 3,49 | 2,28 | 1,84 | 4,02 | 1,47 | 3,99 |
|
| - Đất thể dục thể thao | DTT | 1,24 | - | - | - | 0,36 | - | - |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất giao thông | DGT | 629,95 | 94,88 | 28,27 | 36,24 | 39,32 | 38,62 | 54,59 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 886,18 | 35,85 | 121,72 | 66,47 | 1,06 | 20,76 | 207,59 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 3.503,95 | 72,92 | - | 0,43 | - | - | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,70 | - | 0,02 | - | - | 0,07 | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 2,09 | - | - | - | 0,05 | - | 0,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,59 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,00 | 2,00 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 827,66 | 55,65 | 55,19 | 54,80 | 75,40 | 54,08 | 56,34 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,75 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 46,04 | 1,24 | 0,22 | 1,37 | 0,36 | 0,80 | 0,73 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,29 | - | - | - | 0,04 | 0,62 | 0,12 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,35 | 0,10 | 2,19 | - | 1,10 | 0,59 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,27 | 0,59 | 1,91 | 1,78 | 0,76 | 3,98 | - |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,63 | 0,11 | 0,70 | 1,45 | 0,05 | - | 0,41 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,03 | - | - | 0,72 | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.145,18 | 440,81 | 73,54 | 182,41 | 191,68 | 144,91 | 173,45 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,56 | - | 0,22 | 0,32 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.711,54 | 972,30 | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Gành Hào | Xã Long Điền Đông | Xã Long Điền Đông A | Xã Long Điền | Xã Điền Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 94,80 | 23,08 | 35,07 | - | 0,91 | 16,62 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,20 | 3,20 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,12 | 2,60 | 13,65 | - | 0,04 | 4,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 57,45 | 17,28 | 12,92 | - | 0,87 | 8,31 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 12,03 | - | 8,50 | - | - | 3,53 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,72 | 1,70 | 0,62 | 0,05 | - | 0,35 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,02 | - | 0,62 | 0,05 | - | 0,35 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,70 | 1,70 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Long Điền Tây | Xã An Trạch | Xã An Trạch A | Xã Định Thành | Xã Định Thành A | Xã An Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + ... | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 94,80 | 17,83 | 0,18 | 0,43 | - | - | 0,68 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,20 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,12 | 0,72 | - | - | - | - | 0,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 57,45 | 17,11 | 0,18 | 0,43 | - | - | 0,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 12,03 | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,72 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,02 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,70 | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Gành Hào | Xã Long Điền Đông | Xã Long Điền Đông A | Xã Long Điền | Xã Điền Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) + (6) + ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.754,62 | 34,48 | 1.673,17 | 0,15 | 1,06 | 25,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,20 | 3,20 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 23,57 | 2,90 | 14,35 | 0,05 | 0,09 | 4,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,25 | - | 0,25 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.714,67 | 28,08 | 1.650,02 | 0,10 | 0,97 | 16,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 12,93 | 0,30 | 8,55 | - | - | 4,08 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,31 | 0,35 | - | - | - | 0,24 |
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,31 | 0,35 | - | - | - | 0,24 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Long Điền Tây | Xã An Trạch | Xã An Trạch A | Xã Định Thành | Xã Định Thành A | Xã An Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + ... | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.754,62 | 17,98 | 0,75 | 0,58 | 0,15 | 0,15 | 0,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,20 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 23,57 | 0,77 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,25 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.714,67 | 17,21 | 0,70 | 0,53 | 0,10 | 0,10 | 0,45 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 12,93 | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,31 | 1,64 | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,31 | 1,64 | - | - | 0,08 | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Gành Hào | Xã Long Điền Đông | Xã Long Điền Đông A | Xã Long Điền | Xã Điền Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.860,4 | - | 1.655,6 | - | - | 132,3 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.860,4 | - | 1.655,6 | - | - | 132,3 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Long Điền Tây | Xã An Trạch | Xã An Trạch A | Xã Định Thành | Xã Định Thành A | Xã An Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + ... | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.860,4 | 72,5 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.860,4 | 72,5 | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 26/NQ-HĐND năm 2018 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất và Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 67/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 67/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lê Minh Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
